1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuyen tap loi giai hay

5 914 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Lời Giải Hay
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề bài
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c, Tìm các giá trị m tự nhiên sao cho P là số tự nhiên.. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.. Chứng minh: a, OK.. b, Khi M di chuyển trên xy thì dây PQ luôn đi qua 1 điểm cố định.. Bài 6 4đ: Cho ta

Trang 1

x x

x− 1 + 1 ) + 2 − 1 = 2 −

1

) ( 3 3 3

= +

=

y x

y x y

x

Đề bài:

Bài 1 (3đ) : Cho biểu thức:

a, Rút gọn P

b, Tìm m để |P | = 2

c, Tìm các giá trị m tự nhiên sao cho P là số tự nhiên

Bài 2 (2đ): Giải phơng trình:

Bài 3 (2đ): Giải hệ phơng trình:

Câu 4 (3đ): Tìm m để phơng trình

Có 2 nghiệm x1 x2 thoả mãn điều kiện T = đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 5 (3đ): Cho đờng tròn (0; R) và đờng thẳng xy không cắt (0), hạ 0H ⊥ xy, từ

điểm M ≠ H trên đờng thẳng xy kẻ hai tuyếp tuyến MP ; MQ với đờng tròn (0) Dây PQ cắt 0M tại I Cắt 0H tại K Chứng minh:

a, OK OH = OI OM = R2

b, Khi M di chuyển trên xy thì dây PQ luôn đi qua 1 điểm cố định

Bài 6 (4đ): Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đờng tròn (0) Điểm

M di động trên cung nhỏ BC Từ M kẻ các đờng thẳng MH; MK lần lợt vuông góc với AB; AC ( H ∈ đờng thẳng AB; K ∈ đờng thẳng AC )

a, Chứng minh : ∆MBC và ∆MHK đồng dạng với nhau

b, Tìm vị trí của M để HK có độ dài lớn nhất

Câu 7 (3đ): Cho A = (a+b)(b+c)(c+a) trong đó a,b,c là các số dơng thoả mãn điều

kiện abc = 1

Chứng minh rằng: A+1 ≥ 3 (a+b+c)

1 2

1 1

2 2

3 9

3

− +

+

− +

− +

=

m m

m m

m

m

m

P

0 3 ) 1 ( 2

2 − mx− =

mx

2 2

2

1 x

x +

Trang 2

Đáp án và biểu điểm:

1

(3đ)

a,

0,5

0,5

0,5

⇔ ⇔ Thoả mãn điều kiện trên 0,25

c,

P = 1 +

Để P là số tự nhiên thì

0,5

Từ đó m ∈ Với m = 0 thì P = -1 ∉ N Với m = 4 thì P = 1 ∈ N Với m = 9 thì P = 2 ∈ N Vậy m = 4 hoặc m = 9

0,5

2

(2đ)

Điều kiện: x ≥ 1

0,25

Đặt ( với y ≥ 0) ta có x = y2 + 1 Khi đó PT trở thành

1

0,5

Do y ≥ 0 nên suy ra y = 0 dẫn đến x = 1 thoả mãn điều kiện ban đầu

3

(2đ)

Hệ đã cho tơng đơng với

(x - y)( x2 +xy + y2 - 3) = 0

0,25

1 2

1 1

2 )

2 )(

1 (

3 9

+

+

− + +

− +

=

m m

m m

m

m m

P

) 2 ( 1 (

2 1

4 3 3 3

+

+

− +

− +

− +

=

m m

m m m

m m

m

1

1 )

2 )(

1 (

) 2 )(

1 ( 2 )(

1 (

2 3

+

= +

+ +

= +

+ +

=

m

m m

m

m m

m m

m m

= +

= 2 m 1 2 m 1

P

) 1 (

2

m

) 1

( 2

m + = − 3

=

m

1

3 m =

9

=

m

2

1

=

m

1

2

m

{ 1 ; 2 }

1 = ± ±

m

{0 ; 4 ; 9}

0 ) 5 )(

1 ( + + =

2 1 2 ) 1 1 ( x− + 3 + x− = −x

0 5

4 2

3 + + =

y

x− 1 =

) 1 ( 2 2 ) 1 (y+ 3 + y= − y2 +

)

(I

Trang 3

x + y = -1

Hệ này tơng đơng với tuyển của hai hệ

x - y = 0 x2 +xy + y2 - 3 = 0

x + y = -1 x + y = -1

0,5

Xét hệ (II): Từ x + y = -1 có y = -1 - x thay pt đầu của hệ (II) ta đợc:

x2 + x - 2 = 0

Giải PT này ta đợc x1 = 1; x2 = -2

Từ đó hệ (II) có 2 nghiệm (1; -2); (-2; 1)

0,5

Kết luận: Hệ đã cho có nghiệm (x ; y) là:

; (1; -2); (-2; 1)

0,25

4

(3đ)

Phơng trình đã cho có 2 nghiệm khi

m ≠ 0 m ≠ 0

∆’= [-(m-1)]2 + 3m ≥ 0 m2 + m + 1 ≥ 0

0,75

Với m ≠ 0 theo hệ thức Viét ta có:

0,5

Vậy T đạt giá trị nhỏ nhất bằng Tức là m = 4

5

(3đ)

0,5

Q

K

O I P

0

m

m x

x m

m x

x1+ 2 =2( −1); 1 2 = − 3

m m

m x

x x

x x

2 2

1

2 2 1

2 2

2

4

15 4

15 2

1 2 4 2 4 4 2

2 2

2

≥ +

 −

= +

= +

=

m m m m

m m

0 2

1 2 4

15 − =

m khi

)

(II

)

(I

2

1

; 2 1

2

1

; 2 1

Trang 4

a, Tam giác OIK và tam giác OHM đồng dạng ( ô chung; I = H = 1v)

do đó OI OM = OK OH (1)

Mặt khác ∆ OQM vuông tại Q, có QI ⊥ OM nên OI OM = OQ2 = R2 (2) 0,5

b, Theo câu a ta có:

Do điểm O và đờng thẳng xy cho trớc nên H và O cố định

6

4(đ)

a, Do MH ⊥ AB; MK ⊥ AC nên 4 điểm A;M;H;K cùng nằm trên đờng tròn

Ta có các góc nội tiếp sau bằng nhau

MBC = MAC = MHK

MCB = MAB = MKH

0,5

b, Theo câu a ∆MBC đồng dạng ∆MHK suy ra

mà hay HK ≤ BC

Đẳng thức sảy ra khi và chỉ khi H ≡ B lúc đó gócABM = 900

⇔ AM là đờng kính của (o) Do đó khi M là điểm đối xứng của A qua 0 thì

2

OM

OK OH

OH R

• •

A

H

M O

MH

MB HK

HK

BC MH

MB

Trang 5

độ dài HK lớn nhất.

7

(3đ)

A + 1 = (a2b + a2c) + (b2a + b2c) + (c2a + c2b) + (2abc + 1)

Do abc = 1 nên

A + 1 = (a2b + a2c + 1) + (b2a + b2c + 1) + (c2a + c2b + 1)

1

áp dụng bất đẳng thức Cô Si cho 3 số dơng ta đợc:

c abc c ab c b

c a c

b abc b ac b c

b a b

a abc a bc a c

a b a

3 3

3 1

3 3

3 1

3 3

3 1

3

3 4 2

2

3

3 4 2

2

3

3 4 2

2

=

=

≥ + +

=

=

≥ + +

=

=

≥ +

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w