1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề luyện thi môn toán về thể tích khối đa diện, bài tập trắc nghiệm và lời giải hay

35 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 4,42 MB
File đính kèm Chuyên đề luyện thi môn Toán.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khối đa diện là một chuyên đề hay và khó dành cho các em học toán THPT Và thi Tốt nghiệp hoặc thi Cao đẳng đại học nay gọi là Thi THPT Quốc gia. Với tổng hợp kiên thức cơ bản và chuyên sâu giuos giáo viên và học sinh cùng nhau luyện thi đạt kết quả cao nhất

Trang 1

1 Các hệ thức lượng trong tam giác vuông:

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến Ta có:

2 Các hệ thức lượng trong tam giác thường:

Trang 2

d.Công thức tính độ dài đường trung tuyến:

M

A

NM

2 2

/ /

AMN ABC

Trang 3

4 Diện tích đa giác:

a.Diện tích tam giác vuông:

Diện tích tam giác vuông bằng ½ tích

2 cạnh góc vuông

b.Diện tích tam giác đều:

Diện tích tam giác đều:

34

SD =

Chiều cao tam giác đều:

32

Diện tích tứ giác có hai đường chéo

vuông góc nhau bằng ½ tích hai

đường chéo

Hình thoi có hai đường chéo vuông

góc nhau tại trung điểm của mỗi

đường

6.Hình chóp đều:

1.Định nghĩa: Một hình chóp được gọi là hình chóp đều

nếu có đáy là một đa giác đều và có chân đường cao

trùng với tâm của đa giác đáy.

ABC

a S

a h

C D

Trang 4

B

 Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau

 Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng nhau

2.Hai hình chóp đều thường gặp:

a.Hình chóp tam giác đều: Cho hình chóp tam giác đều S ABC

 ĐáyABC là tam giác đều

 Các mặt bên là các tam giác cân tại S

 Chiều cao: SO

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: ·SAO =SBO· =SCO·

Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO

Tứ diện đều có các mặt là các tam giác đều.

Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có

cạnh bên bằng cạnh đáy.

b.Hình chóp tứ giác đều: Cho hình chóp tam giác

đềuS ABCD

 ĐáyABCDlà hình vuông

 Các mặt bên là các tam giác cân tại S

 Chiều cao: SO

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: ·SAO =SBO· =SCO· =SDO·

Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO

7.Thể tích khối đa diện:

1.Thể tích khối chóp: 1

h Chiều cao của khối chóp

2.Thể tích khối lăng trụ: V =B h.

CDS

O

CA

B

AB

OI

Trang 5

Lưu y ́ : Lăng trụ đứng có chiều cao

cũng là cạnh bên

3.Thể tích hình hộp chữ nhật:

V =abc

Þ Thể tích khối lập phương: V =a3

4 Tỉ số thể tích:

chiều cao

Nguyễn Văn Lành-THPT Nguyễn Khuyến.

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 4, AB = 6, BC =

10 và CA = 8 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A V 40 B V 192 C V 32 D V 24

Câu 2 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên

bằng 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

a

V 

Câu 3 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần

cạnh đáy Tính tích V của khối chóp tứ giác đã cho.

A

32

a

V 

C

3142

a

V 

D

3146

a

V 

Câu 4 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc

với đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30o Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A

36

a

V 

C

323

a

V 

D V  2a3

Câu 5(ĐỀ THI THPTQG 2017) Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB = x và các cạnh còn lại đều bằng

2 3 Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

A x  6 B x  14 C x 3 2 D x 2 3

Câu 6 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc

với đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2

2

a Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

a

33

C

Trang 6

Câu 7 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, AD a 3,

SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích V của khối chópS.ABCD

a

V  C Va3 D V 3a3

Câu 8 ( ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V Tính V.

A

3

7 2216

a

V 

D

3218

a

V 

C

38

a

V 

D

334

từ A đến các đường thẳng BB' và CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng'

( ' ' ')A B C là trung điểm M của ' 'B C và ' 2 3

3

A M  Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

3

Trang 7

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích S ABC tăng lên bao nhiêulần?

2

A 4 B 5 C 3 D 2

A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.

A Số đỉnh của đa diện B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số các mặt ở mỗi đỉnh

khối chóp S ABC biết AB a , SA a

a

Trang 8

Câu 9. Thể tích khối tam diện vuông O ABC vuông tại OOA a OB OC ,  2a

A.

32

3

a

32

a

36

Khi đó thể tích khối chóp S ABCD

giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tíchkhối chóp S ABC biết AB a , AC a 3

a

vuông cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết BD a , AC a 3

lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp

mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AD Tính thể tích khối chóp S ABCD

a  Hình chiếu của S lên

ABCD là trung điểm HcủaAB Thể tích khối chóp là

Trang 9

Câu 18.Hình chóp S ABCD đáy hình thoi, AB2a , góc ·BAD bằng 120 Hình chiếu0

vuông góc của S lên ABCD là I giao điểm của 2 đường chéo, biết

2

SIa Khi đó thể tích khối chóp S ABCD

thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' biết AB a , AD a 3, AA' 2 a

lên ABC là trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' biết

ABCD là trọng tâm của tam giác ABD Tính thể tích khối lăng trụ

Trang 10

Câu 27.Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ’ ’ ’có tất cả các cạnh đều bằnga Thể

a

và mặt đáy bằng 300 Hình chiếu A lên ABC là trung điểm Icủa BC Thểtích khối lăng trụ là

Mặt bên BB C C là hình vuông Khi đó thể tích lăng trụ là’ ’ 

phẳng (SAB và () ABCD bằng  Tính thể tích của khối chóp ) S ABCD theo h

h

83tan

góc với đáy và mặt phẳng SAD tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khốichóp S ABCD

BC a , mặt phẳng A BC tạo với đáy một góc '  30 và tam giác A BC' códiện tích bằng a2 3 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

Trang 11

Câu 36.Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằnga Hình

chiếu vuông góc của A' trên ABC  là trung điểm của AB Mặt phẳng

AA C C' '  tạo với đáy một góc bằng 45 Tính thể tích V của khối lăng trụ

BDa, hai mặt phẳng SAC và  SBD cùng vuông góc với mặt phẳng

ABCD Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng SAB bằng  3

4

a Tínhthể tích của khối chóp S ABCD. theo a

bên của hình chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a Tínhthể tích khối chóp S ABCD theo a

AB biết AB2a AD3BC3a Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

biết góc giữa SCD và  ABCD bằng  60 0

AB biết AB2a.AD3BC3a Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a,biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD bằng 3 6)

4 a

A 6 6a 3 B. 2 6a 3 C 2 3a 3 D.6 3a 3

ABC bằng  60, tam giác ABC vuông tại C và góc BAC   Hình chiếu60vuông góc của điểm B' lên ABC trùng với trọng tâm của  ABC Thể tíchcủa khối tứ diện A ABC'. theo a bằng

Trang 12

Câu 43.Cho hình lăng trụ đứngABC A B C ' ' ', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a.

Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABCđến mặt phẳng A BC bằng ' 

cạnh SCsao cho NS2NC Kí hiệu V V lần lượt là thể tích của các khối1, 2

V

V

B. 1 2

12

V

V

22

V

V

D. 1 23

V

V

là thể tích của các khối tứ diện BMNPSABC Tính tỉ số 1

V

2

34

V

2

23

V

2

13

V

V

phẳng (SAB và () ABCD bằng ) 45, ,M N và P lần lượt là trung điểm các cạnh,

SA SB và AB Tính thể tích Vcủa khối tứ diện DMNP

A.

36

a

34

a

312

a

32

a

V 

cạnh bên AA  2a Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( ABC là)trung điểm cạnh AC Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A 1 3

2

Va B

33

tích khối tứ diện ABCD

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm

Trang 13

phẳng (SAB , () SAC và () SBC cùng tạo với mặt phẳng () ABC các góc bằng)nhau Biết AB 25, BC 17, AC 26; đường thẳng SB tạo với mặt đáy mộtgóc bằng 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABC .

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

Câu 1. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2

lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích S ABC tăng lên bao nhiêulần?

2

Hướng dẫn giải:

Khi độ dài cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích đáy tăng lên 4 lần

 Thể tích khối chóp tăng lên 4 lần

Câu 2. Có bao nhiêu khối đa diện đều?

A 4 B 5 C 3 D 2

Hướng dẫn giải:

Có 5 khối đa diện đều là: tứ diện đều, hình lập phương, khối 8 mặt đều, khối

12 mặt đều, khối 20 mặt đều

Câu 3. Cho khối đa diện đều  p q , chỉ số ;  p

A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.

Câu 4. Cho khối đa diện đều  p q , chỉ số ;  q

A Số đỉnh của đa diện B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số các mặt ở mỗi đỉnh

Câu 5. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

Trang 14

Hướng dẫn giải:

Gọi tứ diện ABCD đều cạnha

Gọi H là hình chiếu của A lên

BCD

a

S 

3 212

ABCD

a V

26

S ABCD

a V

Câu 7. Cho hình chópS ABCSAABC, đáyABC là tam giác đều Tính thể tích

khối chóp S ABC biết AB a , SA a

ABC

a

S 

3

312

S ABC

a V

a

Hướng dẫn giải:

H

A

B

CS

Trang 15

2

1

2

 02

3

.tan 45

2 2

Câu 12.Hình chóp S ABCD đáy hình vuông, SAvuông góc với đáy, SAa 3,A C a 2

Khi đó thể tích khối chóp S ABCD

B

A

CDS

O

BC

A

A

B

CS

B

A

CDS

0

45

Trang 16

3

3

.cos 45

Câu 13.Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại B Biết SAB là tam

giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tíchkhối chóp S ABC biết AB a , AC a 3

a

Hướng dẫn giải:

Câu 14.Cho hình chópS ABCD có đáyABCD là hình thoi Mặt bên SAB là tam giác

vuông cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết BD a , AC a 3

Gọi O là giao điểm của AC

H

Trang 17

3

Câu 15.Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của S

lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp

Câu 16.Cho hình chópS ABCD có đáyABCD hình vuông cạnh a Hình chiếu của S lên

mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AD Tính thể tích khối chóp S ABCD

1

a  Hình chiếu của S lên

ABCD là trung điểm HcủaAB Thể tích khối chóp là

a

33

a

Hướng dẫn giải:

H

Trang 18

Câu 18.Hình chóp S ABCD đáy hình thoi, AB2a , góc ·BAD bằng 120 Hình chiếu0

vuông góc của S lên ABCD là I giao điểm của 2 đường chéo, biết

2

SIa Khi đó thể tích khối chóp S ABCD

3

M

Trang 19

Hướng dẫn giải:

Ta có:

’ ’

Câu 23.Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là hình chữ nhật, A A A B'  ' A D' Tính

thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' biết AB a , AD a 3, AA' 2 a

Trang 20

Gọi O là giao điểm của ACBD

ABCDA B C D ABCD

VA O Sa

Câu 24.Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có ABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của A'

lên ABC là trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' biết

3'

2

ABCA B C ABC

a

VA H S

Câu 25.Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là hình thoi Hình chiếu của A' lên

ABCD là trọng tâm của tam giác ABD Tính thể tích khối lăng trụ

O

D

B

C

Trang 21

Gọi H là trọng tâm của tam giác ABD

Tam giác ABD cân có ·BAD 600

nên tam giác ABD đều

ABD là tam giác đều cạnh a

33

a AH

Ta có: BB C C' ' là hình bình hành

' ' ' '

12

A A B C ABCA B C

' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

23

A BB C C ABCA B C A A B C ABCA B C

' ' ' ' ' ' '

' ' '

ABB C ABB C ABCA B C

a

Hướng dẫn giải:

2

3

34

Câu 28.Lăng trụ tam giácABC A B C   có đáy tam giác đều cạnha, góc giữa cạnh bên

và mặt đáy bằng 300 Hình chiếu A lên ABC là trung điểm I của BC Thểtích khối lăng trụ là

H

A B

C

A ' B'

C'

AB

C

A 'B'

C '

Trang 22

 02

3 ’ ’ ’

3 3.tan 30

2 3 2 3

Câu 29.Lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác vuông tại , A BC2 , a AB a

Mặt bên BB C C là hình vuông Khi đó thể tích lăng trụ là’ ’ 

Ta có: BB C C' ' là hình bình hành

' '

12

A A B C ABCA B C

' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

23

AB

C

A 'B'

M

N

Trang 23

A ABC ABC ABC A B C

A ABC ABC A B C

V V

Câu 33.Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có chiều cao bằngh, góc giữa hai mặt

phẳng (SAB và () ABCD bằng  Tính thể tích của khối chóp ) S ABCD theo h

h

83tan

Hướng dẫn giải:

Gọi O là tâm của mặt đáy thì

SOmp ABCD Từ đó, SO

đường cao của hình chóp.Gọi M là

trung điểm đoạn CD.

C

A 'B'

C'

B

A

C D

h

D M

Trang 24

Câu 34.Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SB vuông

góc với đáy và mặt phẳng SAD tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khốichóp S ABCD

Câu 35.Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B,

BC a , mặt phẳng A BC tạo với đáy một góc '  30 và tam giác A BC' códiện tích bằng a2 3 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

Câu 36.Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằnga Hình

chiếu vuông góc của

Trang 25

AA C C' '  tạo với đáy một góc bằng 45 Tính thể tích V của khối lăng trụ

' ' '

ABC A B C

A.

3316

a

338

a

334

a

332

a

V  Hướng dẫn giải:

Gọi H, M, I lần lượt là trung điểm

của các đoạn thẳng AB, AC, AM.

' ' ' '

ABC A B C ABC

VSA H

2 34

ABC

a

S 

Ta có IH là đường trung bình của tam

giác AMB , MB là trung tuyến của

tam giác đều ABC.

Ha

Trang 26

0.tan 60 3

BDa, hai mặt phẳng SAC và  SBD cùng vuông góc với mặt phẳng

ABCD Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng SAB bằng  3

4

a Tínhthể tích của khối chóp S ABCD. theo a

Trong tam giác đều ABD, gọi

H là trung điểm AB,

Gọi I là hình chiếu của O lên SK, ta có:OISK AB; OIOI SAB

S

O I

2a 3

Trang 27

OIOKSO   3

Câu 39.Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. , O là giao điểm của ACBD Biết mặt

bên của hình chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a Tínhthể tích khối chóp S ABCD theo a

Câu 40.Cho hình chóp tứ giác S ABCDSAABCDABCD là hình thang vuông tại

AB biết AB2a AD3BC3a Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

biết góc giữa SCD và  ABCD bằng  60 0

.2

ABC

SAB BC a

23

ACD ABCD ABC

M

Trang 28

Câu 41.Cho hình chóp tứ giác S ABCDSAABCD, ABCD là hình thang vuông tại

AB biết AB2a.AD3BC3a Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a,biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD bằng 3 6)

.2

ABC

SAB BC a

23

ACD ABCD ABC

Câu 42.Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' có BB'a, góc giữa đường thẳng BB' và

ABC bằng  60, tam giác ABC vuông tại C và góc BAC   Hình chiếu60vuông góc của điểm B' lên ABC trùng với trọng tâm của  ABC Thể tíchcủa khối tứ diện A ABC'. theo a bằng

Gọi ,M N là trung điểm của AB AC ,

Glà trọng tâm của ABC

ĐặtAB2x Trong ABC vuông tại C có  0

M H

60

60

Trang 29

a BC

3 '

Câu 43.Cho hình lăng trụ đứngABC A B C ' ' ', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a

Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABCđến mặt phẳng A BC bằng ' 

Gọi M là trung điểm của BC,

34

ABC

a

S 

Xét hai tam giác vuông A AM' và

OHM có góc M chung nên chúng

đồng dạng

O H

Câu 44.Cho hình chóp tam giác S ABCM là trung điểm của SB,N là điểm trên

cạnh SCsao cho NS2NC Kí hiệu V V lần lượt là thể tích của các khối1, 2

V

V

B. 1 2

12

V

V

22

V

V

D. 1 23

V

V

Ngày đăng: 13/10/2018, 05:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w