Rất tiếc, câu trả lời chưa Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại ADN là đại phân tử được cấu trúc theo một nuclêôtit là... Kết quảĐiểm của bạn {score} Điểm tối đa {max-score} Số lần trả
Trang 1UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e-Learning
BÀI GIẢNG
Sinh học 10 – Ban cơ bản Giáo viên: Mạc Thị Bạch Yến
Email: ilun1983@gmail.com Số điện thoại: 0983.251.379
TRƯỜNG THPT THANH NƯA – HUYỆN ĐIỆN BIÊN
Điện Biên, tháng 1 năm 2015
Trang 2Tại sao các loài sinh vật khác nhau lại có đặc điểm và kích
thước khác nhau?
Tại sao con sinh ra lại có
những đặc điểm giống
với cha, mẹ của mình?
Tại sao từ những dấu vết như tóc, máu của hung thủ để lại trên hiện trường các chiến sĩ công an lại tìm
ra thủ phạm gây án?
Tại sao từ những dấu vết như tóc, máu của hung thủ để lại trên hiện trường các chiến sĩ công an lại tìm
ra thủ phạm gây án?
Trang 3Bài 6:
AXÍT NUCLÊIC
Trang 4AXIT NUCLÊIC
là kiến thức các em cần ghi
nhớ
Các kí hiệu sử
dụng trong bài học
▼ là các lệnh yêu cầu các em phải thực hiện như: quan sát, so sánh, trả lời câu hỏi, điền vào
bảng
Trang 5I AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC
(ADN)
1 Cấu trúc của ADN
a Cấu trúc hóa học
Trang 6BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
Trang 7Kết hợp quan sát hình ảnh, vận dụng kiến thức đã học và mô tả cấu trúc của ADN
BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
Trang 8▼Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
Em đã trả lời chính xác! Rất tiếc, câu trả lời chưa
Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
ADN là đại phân tử được cấu trúc theo
một nuclêôtit
là Mỗi
Trang 9Kết quả
Điểm của bạn {score}
Điểm tối đa {max-score}
Số lần trả lời {total-attempts}
Xem lạiTiếp tục
Trang 10Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn chưa hoàn thành câu
Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
A) 1 nhóm photphat và 1 bazơ nitơ
Trang 11Kết quả
Điểm của bạn {score}
Điểm cao nhất {max-score}
Số lần trả lời {total-attempts}
Xem lạiTiếp tục
Trang 12- ADN được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân Mỗi đơn phân là một nuclêôtit.
- Mỗi nuclêôtit có cấu trúc gồm 3 thành phần: đường
pentôzơ (đường 5C), nhóm photphat, bazơ nitơ ( có 4 loại bazơ nitơ là A, T, G, X)
- Có 4 loại nucleotit là A, T, G, X Tên của nuclêôtit được gọi theo tên của bazơ nitơ cấu tạo nên nuclêôtit
Trang 13BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
Liên kết photphodieste
▼ Các nuclêôtit liên kết với nhau như thế nào để
hình thành chuỗi polinuclêôtit
Trang 14▼ Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng loại liên kết
gì để tạo thành 1 chuỗi polinuclêôtit
Em đã trả lời chính xác! Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác
Rất tiếc, câu trả lời chưa
chính xác
Câu trả lời chính xác
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn chưa hoàn thành câu
trả lời
Bạn chưa hoàn thành câu
trả lời Em phải trả lời câu hỏi trước
Trang 15Kết quả
Điểm của bạn: {score}
ĐIểm cao nhất {max-score}
Số lần trả lời: {total-attempts}
Xem lạiTiếp tục
Trang 16BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
Liên kết photphodieste
Trang 17Câu trả lời của bạn là:Câu trả lời đúng là:
Bạn chưa hoàn thành câu
Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
Nguyên tắc bổ sung là nguyên tắc:
liên kết với bằng
liên kết liên kết hidrô,
với
liên kết hidrô bằng
Trang 18Kết quả
Điểm của bạn: {score}
ĐIểm cao nhất {max-score}
Số lần trả lời {total-attempts}
Xem lạiTiếp tục
Trang 19BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
- Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết photphodieste tạo nên chuỗi polinuclêôtit
- Mỗi phân tử ADN gồm 2 chuỗi polinuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết hidrô giữa các bazơ nitơ của các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung (A=T, G≡X)
I AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC (ADN)
1 Cấu trúc của ADN
Trang 20BÀI 6: AXIT NUCLEIC
▼ Em hãy quan sát video
và tranh hình,
mô tả cấu trúc không gian của phân tử ADN?
BÀI 6: AXIT NUCLEIC
b Cấu trúc không gian
Trang 21▼ Chọn cụm từ thích hợp hoàn thành đoạn thông tin sau
Em đã trả lời chính xác! Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác
Rất tiếc, câu trả lời chưa
chính xác
Câu trả lời chính xác
câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn chưa hoàn thành câu
hỏi này
Bạn chưa hoàn thành câu
hỏi này Em phải trả lời câu hỏi trước
khi tiếp tục
Em phải trả lời câu hỏi trước
khi tiếp tục
Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
Hai chuỗi polinucleotit của phân tử ADN
tưởng tượng tạo nên một
quanh 1 trục tưởng
giống như 1 cầu
thang
Trang 22Kết quả
Điểm của bạn {score}
Điểm cao nhất {max-score}
Số lần trả lời {total-attempts}
Xem lạiTiếp tục
Trang 23I AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
I AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC (ADN)
1 Cấu trúc của ADN
-Hai chuỗi polinuclêôtit của phân tử ADN xoắn lại quanh một trục tưởng tượng tạo nên một
xoắn kép đều đặn giống như một cầu thang xoắn: hai tay thang là các phân tử đường và nhóm photphat còn các bậc thang là các bazơ nitơ
- Các liên kết hidrô là liên kết yếu nhưng do ADN gồm nhiều đơn phân, số lượng liên kết hidrô nhiều đã tạo cho ADN có tính bền vững nhưng lại rất linh động dễ dàng tách ra để thực hiện chức năng
Trang 24BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
Đường kính vòng xoắn
là khoảng 20A0 , Chiều
cao vòng xoắn là 34A0 và
gồm 10 cặp nuclêôtit
ADN ở sinh vật nhân sơ khác sinh vật nhân
thực như thế nào?
ADN ở sinh vật nhân sơ có dạng mạch vòng, ở sinh vật nhân thực có dạng mạch thẳng
Trang 25I AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC BÀI 6: AXIT NUCLEIC BÀI 6: AXIT NUCLEIC
2 Chức năng của ADN
BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
Trang 26Lưu trữ thông tin
di truyền (4)
Bảo quản thông tin
di truyền (5)
Truyền đạt thông tin di truyền (6)
Mỗi ADN có một trình tự nuclêôtit
xác định (3)
Trình tự các nuclêôtit trên ADN
được sao chép lại qua quá trình
nhân đôi ADN, những sai sót trên
ADN hầu hết đều được các enzim
sửa sai (2)
Trình tự các nuclêôtit trên ADN
mã hóa trình tự các axit amin trên
phân tử prôtêin, prôtêin lại cấu
tạo nên TB, cơ thể→ quy định đặc
điểm sinh vật (1)
Cấu trúc giúp ADN thực hiện được chức năng Chức năng
BÀI 6: AXIT NUCLEIC
Trang 27▼ Hãy ghép cột 1 và cột 2 cho phù hợp cấu trúc và
Trang 28Kết quả
Điểm của bạn {score}
Điểm cao nhất {max-score}
Số lần trả lời {total-attempts}
Xem lạiTiếp tục
Trang 29BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
2 Chức năng của ADN
- Mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền (TTDT)
+ TTDT trên ADN được lưu trữ dưới dạng trình tự, số lượng, thành phần các nuclêôtit
+ Trình tự các nuclêôtit trên ADN làm nhiệm vụ mã hóa trình tự các axit amin trên phân tử prôtêin Các phân tử prôtêin lại tham gia cấu tạo nên mô, tế bào, cơ thể do đó quy định các đặc điểm tính chất của cơ thể sinh vật
+ Thông tin trên ADN được bảo quản chặt chẽ, các sai sót trên phân tử ADN thường được sửa chữa bởi hệ thống enzim sửa sai trong tế bào
+ TTDT trên ADN được truyền đạt qua các thế hệ tế bào qua quá trình nhân đôi ADN
- Mỗi trình tự xác định của các nuclôôtit trên phân
tử ADN mã hóa cho một sản phẩm nhất định được gọi là gen.
Quá trình truyền đạt TTDT thể hiện qua sơ đồ:
ADN (Gen) → mARN→Chuỗi polipeptit (Prôtêin)
Trang 30I ADN
1.b Cấu trúc không gian 2 Chức năng
ADN được cấu trúc theo
nguyên tắc đa phân, đơn
- Các nuclêôtit liên kết với
nhau theo một chiều xác
Trong đó các bậc thang
là các bazơ nitơ còn hai tay thang là các phân tử đường và các nhóm photphat
Mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
I ADN
1.a Cấu trúc hóa học
I ADN
Trang 31▼ Hãy ghép các trình tự nuclêôtit trên 2 cột theo
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn chưa hoàn thành câu
Trang 32Kết quả
Điểm của bạn {score}
Điểm cao nhất {max-score}
Số lần trả lời {total-attempts}
Xem lạiTiếp tục
Trang 33▼ Tại sao ADN có tính đa dạng và đặc thù
Em đã trả lời chính xác! Rất tiếc, câu trả lời chưa
Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
A) Do độ bền của các liên kết hóa trị và
các liên kết hidrô B) Do số lượng, thành phần và trật tự
sắp xếp các nuclêôtit trên phân tử ADN
C) Do ADN là vật chất mang thông tin di
truyền D) Do ADN có cấu trúc xoắn kép đều
Trang 34Kết quả
Điểm của bạn {score}
Điểm cao nhất {max-score}
Số lần trả lời {total-attempts}
Xem lạiTiếp tục
Trang 35Tại sao các loài sinh vật khác nhau lại có đặc điểm và kích
Trang 37Sự đa dạng của ADN chính là sự đa
dạng của thế giới sinh vật Tính đa
dạng và đặc thù của ADN làm cho
mỗi loài sinh vật có nét đặc trưng
riêng, đồng thời góp phần làm cho
sinh giới đa dạng
Hiện nay con người đang săn bắt quá mức các loài động vật, làm cho nhiều loài động vật quý hiếm có
nguy cơ bị tuyệt chủng.
Trang 38II AXIT RIBÔNULÊIC (ARN)
Trang 39BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
ARN riboxom
ARN thông tin
ARN vận chuyển
▼ Quan sát tranh hình và cho biết có bao nhiêu loại ARN, người ta phân loại chúng dựa vào những tiêu chí nào?
1 Cấu trúc của ARN
Trang 40BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
Trang 411 Cấu trúc của ARN
- ARN được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
- Đơn phân là các nuclêôtit Có 4 loại nuclêôtit: A, U, G, X
- Phân tử ARN gồm 1 chuỗi polinuclêôtit
- Có 3 loại ARN: ARN thông tin (mARN), ARN vận chuyển (tARN), ARN riboxom (rARN)
BÀI 6: AXIT NUCLEIC
1 Cấu trúc của ARN
BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
Trang 432 Chức năng của ARN
BÀI 6: AXIT NUCLÊIC
Loại Đặc điềm
thẳng
Có cấu trúc với 3 thùy, 1 thuỳ
mang bộ ba đối
mã, 1 đầu đối diện là vị trí gắn các a.a, giúp liên kết với mARN và ribôxôm
Có nhiều vùng liên kết
bổ sung với nhau tạo nên các vùng
xoắn cục bộ.
Chức năng - Truyền
TTDT từ ADN tới ribôxôm,
và được dùng như một khuôn
để tổng hợp
- Vận chuyển a.a đến ribôxôm để tiến hành dịch mã
- Cùng với prôtêin cấu tạo nên ribôxôm
Trang 44ARN được cấu trúc
theo nguyên tắc đa
phân, đơn phân là
- tARN: vận chuyển các axit amin tới ribôxôm để dịch mã
- rARN: cùng với prôtêin cấu tạo nên ribôxôm
2 Chức năng của ARN
1 Cấu trúc ARN
II ARN
Trang 45▼ Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Em đã trả lời chính xác! Rất tiếc, câu trả lời chưa
Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
ARN là 1 loại axit nucleic được cấu trúc
trong đó theo
cũng là các có 4 loại
là
Trang 46Kết quả
Điểm của bạn {score}
Điểm cao nhất {max-score}
Số lần trả lời {total-attempts}
Xem lạiTiếp tục
Trang 48Phân biệt cấu trúc ADN và ARN theo bảng sau
Số mạch
Đơn phân
Kích thước, khối
lượng
Trang 49Phân biệt cấu trúc ADN và ARN
Trang 50▼ Hãy ghép cột 1 và cột 2 cho phù hợp về chức năng của
Trang 51Kết quả
Điểm của bạn {score}
Điểm cao nhất {max-score}
Số lần trả lời {total-attempts}
Xem lạiTiếp tục
Trang 52HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI MỘT SỐ CÂU
HỎI TRONG BÀI HỌC Tại sao con sinh ra lại có đặc điểm giống với cha mẹ
của mình?
Trả lời
Do con nhận được các gen ( ADN) của cha và mẹ Trình
tự các nucleotit trên gen quy định trình tự các axit amin trên phân tử protein, các protein lại cấu tạo nên tế bào và quy định các đặc điểm trên cơ thể ( hay tính trạng) Do vậy con cái có những đặc điểm (tính trạng) giống với cha hoặc mẹ.
Trang 53HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI MỘT SỐ CÂU
HỎI TRONG BÀI HỌC
Tại sao từ những dấu vết như: tóc, máu, của hung thủ để lại trên hiện trường các chiến sĩ công an lại tìm
Trang 54Trong tương lai có thể thay thế các gen gây bệnh bằng gen
lành
Trang 55BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1 Trình bày cấu trúc phân tử ADN, ARN
2 Phân biệt các loại liên kết trong phân tử ADN
3 Phân biệt cấu trúc và chức năng các loại ARN
4 So sánh ADN và ARN về cấu trúc và chức năng
Trang 56KẾT THÚC BÀI HỌC HÔM NAY
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÝ THẦY
CÔ VÀ CÁC BẠN HỌC SINH
Trang 57TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Sinh học 10 – ban cơ bản
2 Sinh học 10 – ban nâng cao
3 SGV Sinh học 10 – ban cơ bản, nâng cao
4 Dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ năng Sinh học 10 - NXB giáo dục
5 www google.com
6 www.youtube.com