PHIẾU HỌC TẬPST T TÊN THÍ NGHIỆM HIỆN TƯỢNG NHẬN XÉT PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC 1 Dung dịch muối AgNO 3 tác dụng với kim loại Cu... Muối tác dụng với kim loại: dd MUỐI + KIM LOẠI MUỐI M
Trang 1Bộ môn : Hoá học
Trang 2Mu ối
M: kim
loạ i B: gốc
Trang 3Mồm bò không phải mồm bò mà lại là mồm bò (câu đố) 1
4
2 3
Kiểm tra kiến thức
cũ
Bài
Trang 4Trở lại
quỳ tím có màu xanh; nhỏ từ từ dung dịch HCl vào cho tới dư thì:
a/ Quỳ tím vẫn màu xanh.
b/ Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.
c/ Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi
Trang 5Dung dịch A có pH<7 và khi
chất kết tủa trắng Chất A là:
Trở lại
Trang 6Trở lại
CO2
Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống và hoàn thành PTPƯ sau:
Trang 7Trở lại
Để loại bỏ khí CO 2 có lẫn trong hỗn
qua dung dịch chứa:
Trang 8Bài 9
Tiết 14
Trang 9I/ Tính chất hoá học của muối:
1/ Muối tác dụng với kim loại:
Trang 10CÁC NHÓM LÀM THÍ NGHIỆM
sẵn mảnh dây đồng Quan sát
HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP
Nêu hiện tượng nhận xét và viết phương trình hoá học.
Trang 11PHIẾU HỌC TẬPS
T
T
TÊN THÍ NGHIỆM
HIỆN TƯỢNG
NHẬN XÉT
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
1 Dung dịch muối
AgNO 3 tác dụng
với kim loại Cu
Trang 12I/ Tính chất hoá học của muối:
1/ Muối tác dụng với kim loại:
dd MUỐI + KIM LOẠI MUỐI MỚI + KIM LOẠI MỚI
Đk: Kim loại mới yếu hơn kim loại tham gia phản ứng.
Ví dụ: 2AgNO3(dd) + Cu(r) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
2/ Muối tác dụng với axit:
Trang 13TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
QUAN SÁT VÀ HOÀN THÀNH
PHIẾU HỌC TẬP
Trang 14PHIẾU HỌC TẬP
S
T
T
TÊN THÍ NGHIỆM
HIỆN TƯỢNG
NHẬN XÉT
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
1 Dung dịch muối
AgNO 3 tác dụng
với kim loại Cu
-Có kết tủa trắng.
-Tạo thành BaSO 4 không tan
BaCl2(dd) + H2SO4(dd)
BaSO4(r)+2 HCl(dd)
Trang 15I/ Tính chất hoá học của muối:
1/ Muối tác dụng với kim loại:
2/ Muối tác dụng với axit:
MUỐI + AXIT MUỐI MỚI + AXIT MỚI
Đk: Muối mới phải không tan hoặc axit mới yếu hơn
hoặc dễ bay hơi hơn axit tham gia phản ứng
Ví dụ: BaCl2(dd) + H2SO4(dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)
3/ Muối tác dụng với muối:
I/ Tính chất hoá học của muối:
1/ Muối tác dụng với kim loại:
2/ Muối tác dụng với axit:
3/ Muối tác dụng với muối:
Trang 16 Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch NaCl Quan sát
THÍ NGHIỆM
Trang 17PHIẾU HỌC TẬP
S
T
T
TÊN THÍ NGHIỆM
HIỆN TƯỢNG
NHẬN XÉT
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
1 Dung dịch muối
AgNO 3 tác dụng
với kim loại Cu
CuSO 4 tác dụng
-Kim loại màu xám bám ngoài dây đồng, dd không màu
màu xanh.
-Cu bị hoà tandd Cu(NO 3 ) 2
Cu (r) + 2AgNO 3(dd)
Cu(NO 3 ) 2(dd) +2Ag (r)
-Có kết tủa trắng.
-Tạo thành BaSO 4 không tan
Trang 18I/ Tính chất hoá học của muối:
1/ Muối tác dụng với kim loại:
2/ Muối tác dụng với axit:
3/ Muối tác dụng với muối:
Dd MUỐI + Dd MUỐI HAI MUỐI MỚI
Đk: 2 muối tạo thành phải có 1 muối không tan
Vd:AgNO3(dd) +NaCl(dd) AgCl(r)+ NaNO3(dd)
4/ Muối tác dụng với bazơ:
Trang 19THÍ NGHIỆM
nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch NaOH Quan sát
Trang 20PHIẾU HỌC TẬP
S
T
T
TÊN THÍ NGHIỆM
HIỆN TƯỢNG
NHẬN XÉT
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
1 Dung dịch muối
AgNO 3 tác dụng
với kim loại Cu
-Có kết tủa trắng.
-Tạo thành BaSO 4 không tan
Trang 21I/ Tính chất hoá học của muối:
1/ Muối tác dụng với kim loại:
2/ Muối tác dụng với axit:
3/ Muối tác dụng với muối:
4/ Muối tác dụng với bazơ:
Dd MUỐI + KIỀM MUỐI MỚI +BAZƠ MỚI
Đk: 2 chất tạo thành phải có 1 chất không tan
Vd: CuSO4(dd) +2NaOH(dd) Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)
5/ Phản ứng phân huỷ muối:
Trang 22I/ Tính chất hoá học của muối:
1/ Muối tác dụng với kim loại: 2/ Muối tác dụng với axit:
3/ Muối tác dụng với muối:
4/ Muối tác dụng với bazơ:
5/ Phản ứng phân huỷ muối:
CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)2KClO3(r) 2KCl(r) + 3O2(k)
to
to
Trang 23I/ Tính chất hoá học của muối:
II/ Phản ứng trao đổi trong dung dịch:
1/ Phản ứng trao đổi:
Trang 24Phản ứng trao đổi:
CuSO4(dd) + 2NaOH(dd) Cu (OH)2 (r) + Na2SO4(dd)
BaCl2 (dd) + Na2SO4(dd) Ba SO4(r) + 2 Na Cl(dd)
Na2CO3 (dd) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2CO3
CO2(k)
H2O(l)
Trang 25I/ Tính chất hoá học của muối:
II/ Phản ứng trao đổi trong dung
dịch:
1/ Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
Trang 26I/ Tính chất hoá học của muối:
II/ Phản ứng trao đổi trong dung
dịch:
1/ Phản ứng trao đổi:
2/ Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:
các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Trang 27Có những dung dịch muối sau: Mg(NO3)2 , CuCl2 Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với:
a/ Dung dịch NaOH.
b/ Dung dịch NaCl.
c/ Dung dịch AgNO3
Nếu có phản ứng , hãy viết phương trình hoá học ?
Trang 28a/ Tác dụng với dd NaOH : Mg(NO3)2 , CuCl2
Mg(NO3)2(dd) + 2NaOH(dd) Mg(OH)2(r) + 2NaNO3(dd) CuCl2(dd) + 2NaOH(dd) 2NaCl(dd) + Cu(OH)2(r)
b/ Tác dụng với dd NaCl : Không phản ứng.
c/ Tác dụng với dd AgNO3 : CuCl2
CuCl2(dd) + 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd) + 2AgCl (r)
Trang 29DẶN DÒ
Học bài
Làm bài tập 1, 2,4, 5 SGK/ 33.
Chuẩn bị bài mới : Một số muối quan trọng.
muối NaCl và KNO3.
Trang 30Chân Thành Cám Ơn Quý Thầy
Cô Và Các Em
Chúc Quý Thầy Cô Vui, khỏe và đạt nhiều
thành qủa tốt đẹp.
Trang 31Trở lại
H2SO3 ; H2CO3.
H2O SO2 H2O CO2
Trang 32Trở lại
- .
- Kim loại đứng trước H phản ứng với một số
dung dịch axit giải phóng khí H2
- Từ Mg trở đi, kim loại đứng trước đẩy được
kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
- .(được tìm hiểu thêm ở bài 17)
Trang 33Trở lại