1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề hóa 9 tiết 14 tính chất hóa học của muối gv khuất thị thêm

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 838,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨCâu 1: Nêu tính chất hóa học của canxi hiđroxit?Viết PTHH minh họa?. • Góc phân tích: Tìm hiểu tính chất hóa học của muối bằng các trả lời các câu hỏi ở phiếu học tập số 1

Trang 1

Giáo viên thực hiện: Khuất Thị Thêm

TRƯỜNG THCS VÕNG XUYÊN

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Nêu tính chất hóa học của canxi hiđroxit?Viết PTHH minh họa?

Câu 2: Viết các phương trình hóa học thực hiện chuyển đổi hóa học sau:

CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3

CaCl2 Ca(NO3)2

Trang 3

I.Tính chất hóa học của muối

II Phản ứng trao đổi

Trang 4

• Góc phân tích: Tìm hiểu tính chất hóa học của muối bằng các trả lời các câu hỏi ở phiếu học tập số 1.

• Góc thực nghiệm:Tiến hành các thí nghiệm ở mục 1/sgk rồi hoàn thành phiếu học tập số2.

• Góc quan sát: Quan sát các video thí nghiệm rồi hoàn thành phiếu học tập số 3.

Nhiệm vụ

Trang 5

Đọc tài liệu Làm thí nghiệm

Quan sát các video

(Góc thực nghiệm) (Góc phân tích)

(Góc quan sát)

Trang 6

Một số lưu ý ở góc thực nghiệm:

dd H 2 SO 4 dd CuSO 4 dd NaOH

1/ Hóa chất làm thí nghiệm tính chất hóa học của muối

2/ Dụng cụ

Nước

Dd BaCl 2

Thí nghiệm 1 :Cho lá Al tác dụng với dd CuSO4

Thí nghiệm 2: Dung dịch BaCl2 tác dụng với dd H2SO4

Thí nghiệm 3: Dung dịch BaCl2 tác dụng với dd Na2SO4

Thí nghiệm 4: Dung dịch CuSO4 tác dụng với dd NaOH

Trang 7

1 Muối tác dụng với kim loại → Muối mới và kim loại mới:

2 Muối tác dụng với axit→Muối mới và axit mới:

3 Muối tác dụng với bazơ→ Muối mới và bazơ mới:

4 Muối tác dụng với muối → 2 muối mới:

5.Phản ứng phân hủy của muối:

2 KClO3  2KCl + 3 O2 (5)

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag (xám) (1)

BaCl2 + H2SO4 BaSO4 ( trắng) + 2HCl (2)

AgNO3 + NaCl  AgCl (trắng) + NaNO3 (4)

CuSO4 + 2NaOH  C u(OH)2 (↓ xanh) + Na2SO4 (3)

Trang 8

2 KClO3  2KCl + 3 O2 (5) :

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag (xám) (1) :

BaCl2 + H2SO4 BaSO4 ( trắng) + 2HCl (2)

AgNO3 + NaCl  AgCl (trắng) + NaNO3 (4)

CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 (↓ xanh) + Na2SO4 (3)

Phản ứng trao đổi Phản ứng thế

Phản ứng phân hủy

Trang 9

BaCl2 + H2SO4 BaSO4 (↓ trắng) + 2HCl (2)

AgNO3 + NaCl  AgCl (↓ trắng) + NaNO3 (4)

CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2(↓ xanh)+ Na2SO4 (3)

NaOH + H2SO4  Na2SO4 + H2O

Trang 10

Nhóm

hiđroxit,gốc

axit

HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI K

I

Na I

Ag I

Mg II

Ca II

Ba II

Zn II

Pb II

Cu II

Fe II

Fe III

Al III

BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI

t : hợp chất tan được trong nước

k: hợp chất không tan

i: hợp chất ít tan

Vạch ngang “-”hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước.

Trang 11

Bài tập 3 SGK:Có các dung dịch

muối sau:Mg(NO3)2,CuCl2.Hãy

cho biết muối nào tác dụng được

với:a.NaOH b.HCl c.AgNO3

Bài tập 4 SGK:Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu nhân (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng Viết PTHH ở ô có dấu nhân

Na2CO3 KCl Na2SO4

Pb(NO3)2

BaCl2

Thảo luận nhóm: (5 phút) -Nhóm 1,3 làm bài tập 3/SGK -Nhóm 2,4 làm bài tập 4/SGK

Tác dụng được PTHH

Với dd NaOH :

Với dd HCl :

Với dd AgNO3 :

Trang 12

* Đối với bài học ở tiết học này:

- Học bài

- Làm bài tập; 2,4,5 /33 SGK

* Chuẩn bị bài:

- Bài : một số muối quan trọng

+ Tìm hiểu tính chất hóa học của muối NaCl + Tìm hiểu về ứng dụng của muối

DẶN DÒ

Ngày đăng: 13/04/2021, 08:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w