Chương 3 TÍNH TỐN KẾT CẤU 3.1 Tính tốn thiết kế sàn 3.1.2 Tổng quan về kết cấu MẶT BẰNG BẾN Cấu trúc sàn được sơ đồ hĩa trên hình, tổng hợp chiều dài nhịp , tỷ số giữa hai cạnh theo phươ
Trang 1I. LỜI CẢM TẠ
II. TỔNG QUAN VỀ ĐỒ ÁN
Chương 1:
DỮ LIỆU ĐẦU VÀO
1.1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1.1.1 Địa hình
1.1.2 Địa chất công trình
1.1.3 Điều kiện khí tượng
1.1.4 Điều kiện thủy - hải văn
1.2 CÁC ĐẶC TRƯNG TÍNH TOÁN TỪ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CẢNG
1.2.1 Khối lượng hang hóa tính toán
1.2.2 Công nghệ bốc xếp
1.2.2.1 Đội tàu đến cảng
1.2.2.2 Phương tiện bốc xếp
Trang 2Chương 3 TÍNH TỐN KẾT CẤU 3.1 Tính tốn thiết kế sàn
3.1.2 Tổng quan về kết cấu
MẶT BẰNG BẾN
Cấu trúc sàn được sơ đồ hĩa trên hình, tổng hợp chiều dài nhịp , tỷ số giữa hai cạnh theo phương x(song song với tuyến mép bến), phương y (vuơng gĩc với tuyến mép bến) và chiều dày sàn Giả thuyết các sàn S1 và S3 là đồng nhất với các sàn S1’ và S’
3 tương ứng Chiều dài nhịp của sàn được tính bằng khoảng cách từ tim đến tim giữa các dầm Mỗi sàn cĩ bề dày 0.35m và được phủ bởi một lớp mặt (pavement) dày 0.1m Việc tính tốn thiết kế sàn trong phần này chỉ đề cập đến sàn S1 được mơ tả trên hình Tính tốn thiết kế các sàn khác như
S1’,S2, S3…được thực hiện tương tự
Trang 3Table 1.1.1 Dimension of the floor slabs
3.1.2 Tính toán kiểm tra khả năng chịu lực của sàn (performance Verified)
Các yêu cầu được đặt ra đối với kết cấu được liệt kê trong bảng 3.1.2 dưới đây Trong mục
này chúng ta sẽ tiến hành xem xét các yêu cầu (performances):1,2,4,6,7,9 và 10 Yêu cầu
(performances 10) số 10 (tác động môi trường – Environmental action) sẽ được trình bày ở
phần sau Tải trọng bốc xếp hang hóa (cần cẩu ray trên bến) không được xem xét trong phần
này bởi vì tải trọng do thiết bị này không tác động trục tiếp lên sàn cầu tàu
(Performance 3 không được xem xét trong phần tính toán thiết kế sàn vì sàn được xem là
tuyệt đối cứng theo mặt phẳng nằm ngang do đó các lực va và neo tàu không cần phải xét đến
khi tính toán thiết kế sàn)
Table 1.1.2 combination of loads with load factors Performance Limit state according to performance requirement Combination of loads
1 Ultimate limit state under self-weight and overburden
2 Ultimate limit state under self-weight and cargo-handling
vehicle/equipment load 1.1(0.9)D+1.2(0.8)Wm
3 Ultimate limit state under self-weight overburden load andberthing/ traction force 1.1(0.9)D+1.2(0.8)S+1.2(0.8)H b
4 Ultimate limit state under self-weight and uplift 0.9(1.1)D+1.0W u
5-1 Serviceability limit state under Level 1ground motion 1.0D+1.0S+1.0W m +1.0E Q
5-2 Ultimate limit state under Level 2 ground motion 1.1(0.9)D+1.0S+1.0W m +1.0E Q
6 Ultimate limit state under self-weight and overburdenloads 1.0D+1.0S
7 Serviceability limit state under self-weight and cargo-handling vehicle/equipment load 1.0D+1.0W m
8 Serviceability limit state under self-weight, overburden
loads , and berthing/traction force 1.0D+1.0S+1.0Hb
9 Fatigue limit state under repeated traveling of cargo-handling vehicles force 1.0D+1.0W m
10 Ensuring performance items 1 to 9 during design servicelife Environmental action
Trang 43.1.3 Tải trọng tác động lên sàn cầu tàu
(1) Self – Weight (trọng lượng bản thân)
Pd =0.35x24.0 + 0.1x24.0 = 108 kN/m2
(2) Tải chất đầy (do hàng hóa) – Overburden load
Ps = 20 kN/m2
(3) Tải tác động do xe tải hang hóa (Cargo- handling vehicle load)
Khi một sàn làm việc hai phương chịu tác dụng tải trọng xe tải, điều kiện tải trọng tới hạn được xác định khi nhiều xe tải có thể được xếp theeo phương cạnh ngắn (l2) do đó các tải bánh xe của chúng tác động theo phương cạnh dài (l1)