1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

baitapnitơ(hay)

3 559 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chất Khí
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tự luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau một thời gian pứ đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất trong bình là p, Tìm khỏang xác định của p?. Cấn bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi : A.Tăng áp suất B.Giảm áp suất

Trang 1

Tự luận.

Câu 1 Một bình kín có thể tích 10 lít Cho vào bình 0,5

mol N2 và 1,5 mol H2 và một ít xúc tác thích hợp Nung

ở nhiệt độ t1 không đổi cho đến khi hệ thống đạt đến

trạng thái cân bằng thì áp suất P = P1 atm Nếu thêm vào

bình một ít H2SO4 đặc ( thể tích không đáng kể ) thì áp

suất còn lại là P2 với P1 = 1,75P2 ( P1, P2 đo ở nhiệt độ t1)

Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3

thấy áp suất bình 760 mmHg.Tính t0?

b) Ở O0C 66 g CO2 chiếm thể tích 16,8 l Tính p? c)Tính

thể tích của 24 g SO2 ở điều kiện 760 mmHg, 45,50C

Câu 3: Hòa tan a mol hh A gồm 2 muối Na2CO3và

K2SO3 trong 200 ml dd H2SO4 2 M được dd B và 7,392 l

khí ở 760 mmHg và 27,3oC a)Tính a mol.b)Nếu lấy gấp

đôi lượng hh A đã dùng ở trên cho tác dụng từ từ có

khuấy đều vói 300 ml dd HCl 1M.Dẫn khí thu được vào

bình kín có thể tích không đổi 5 l, 54,6oC Tính p? Câu

thiết bị tiếp xúc có 75% H2 pứ.Tính thành phần % theo

thể tích hh khí đi ra từ tháp tiếp xúc?

klượng hh là 2 tấn đem tổng hợp NH3 ở 400oC,

1atm.Tính lượng NH3 thu được biết rằng ở đìu kiện này

NH3 chiếm 0,4% tòan bộ thể tích của hệ

là 4,9.Cho hh đi qua chất xúc tác nung nóng, được hh

mới có tỷ khối đối với H2 là 6,125

Tính hiệu suất của pứ?

có t0 không đổi, sau một thời gian áp suất trong bình

giảm 20% so với ban đầu Biết tỷ lệ số mol H2 dã pứ là

60%Tính % số mol các khí trong hh ban đầu?

lệ thể tích 1:1,ở O0Cvà 10 atm Sau khi tiến hành pứ tổng

hợp NH3 rồi đưa về O0C thì có 60% H2 pứ a) Tíng áp

suất trong bình sau pứ ?

b) Nếu áp suất trong bình sau pứ là 9 atm thì % H2 pứ là

bao nhiêu?

Câu 9: Trong một bình kín dung tích 15 l chứa khí gồm

N2 và H2 tỷ lệ thể tích 1:3, ở 27,4 oC,74 cmHg Sau khi

tiến hành pứ tổng hợp NH3 rồi đưa bình về nhiệt độ trên

thì có 60% N2 pứ Tính áp suất trong bình sau pứ

bột sắt nung nóng ở 400oC, khí tạo thành được hòa tan

hòan tòan trong nước thành 500 g dd NH3 5% Tính

lượng N2 dã sử dụng ,biết hiệu suất pứ 20%

đktc, có tỷ khối hơi so với H2 là 15, 6 Sau một thời gian

pứ đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất trong bình

là p, Tìm khỏang xác định của p?

tỷ lệ thể tích 1:4 ở O0C, 200 atm và có bột Fe xúc

tác.Nung nóng bình một thời gian rồi đưa bình về O0C

thì áp suất trong bình giảm 10%

a)Tính hiệu suất pứ? b) Nếu lấy ½ lượng NH3 tạo thành

có thể đ/chế được b/nhiêu lít dd NH3 25%(d=0,907)

Câu 13: Một bình kín dung tích không đổi chứa NO và

O2 tỷ lệ mol 3:2 đo ở đktc, tỷ khối hơi so với H2 là 7,7 Sau thời gian pứ đưa bình về nhiệt độ ban đầu áp suuất trong bình là 152 mmHg Tính hiệu suất pứ?

Phần trắc nghịệm:

-124 Kj/ mol Pứ sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A Tăng áp suất B Giảm áp suất C Tăng nhiệt độ

D Giảm nhiệt độ Câu 2: Cho pứ : N2 +3H2 2NH3, Khi giảm v của hệ xuống 3 lần thì pứ sẽ chuyển dời theo chiều nào:

A Theo chiều thuận B.Theo chiều nghịch C Không thay đổi D câu B đúng

chiếm 30, 43% về klượng Xác địnhb NOx

A NO B NO2 C.N2O2 D N2O5 b) NOx nhị hợp theo pứ 2NOx N2O2x ; NOx là chất khí màu nâu, N2O2x là khí không màu Cấn bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi : A.Tăng áp suất B.Giảm áp suất C.Giảm nhiệt độ D.Tăng nhiệt độ

xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t1, áp suất ban đầu p1 a) Giữ nhiệt độ t1 một thời gian cho đến khi hệ thống đạt cân bằng cân bằng thì áp suất thì áp suất trong bình là p2

So sánh p1 và p2 A p1 >p2 ; B p2 >p1 ; C p2 = p1 ; D. Câu A ,b đúng

b) Sau khi đạt đến áp suất p2 tắng nhiệt độ lên t2 Khi đạt đến cân bằng mới ở nhiệt độ t2 thì áp suất trong bình là p3.So sánh p2 và p3 A p3 >p2 ; B p2 >p3 ; C p2 = p1 ; D Câu C đúng

chứa oxi (Y) ở 250C, 1atm; hh ( X+Y) có tỉ khối hơi so với k2 là 1,752 a) Tính phần trăm (%) về số mol X, Y trong hh.A 90% và 10% B 60% và 40%

C 89,55% và 10,45 % D Kết quả khác

nhiệt độ 00C và áp suất 10atm Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00Ca a)Tính p trong bình sau pứ, biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng:

A 10 atm; B 8 atm; C 9 atm; D 8,5 atm b) Nếu áp suất trong bình là 9 atm sau phản ứng thì

có bao nhiêu phần trăm mỗi khí tham gia phản ứng A.N2: 20% ;H2 40% B N2: 30% ;H2 20% C N2: 10% ;H2 30% D N2: 20% ;H2 20%

Câu 7 Chọn câu sai trong số những câu trả lời sau :

A Nhóm nitơ gồm các ngtố nitơ, photpho, asen, antimon

và bitmut

B Tất các ngt của Ntố nitơ đều có 5e ở lớp ngòai cùng

C Độ âm điện của các ngtố tăng dần từ nitơ đến bitmut

D Bán kính ngtử của các ngtố tăng dần từ nitơ đến Bi

Câu 8 Chọn câu sai trong số những câu trả lời sau :

A Ở trạng thái cơ bản các ngt của ntố nitơ đều có 5e hóa trị

B Ở trạng thái kích thích tất cả các nguyên tử của nguyên tố nitơ đều có 5e hóa trị

Trang 2

C Thang số oxi hóa của nitơ từ -3 đến +5.

D Cả A, B đều sai

Câu 9 Chọn câu sai trong số những câu trả lời sau :

A Những hợp chất của nitơ tương ứng với số oxi hóa –3

đều có tính khử

B Những hợp chất của nitơ tương ứng với số oxi hóa +5

đều có tính oxi hóa

C Tất cả các nguyên tố nitơ đều tạo hợp chất khí với H2

và độ bền nhiệt của những hợp chất này tăng dần từ nitơ

đến bitmut

D Từ nitơ đến bitmut, tính axit của các oxit và hiđroxit

tương ứng giảm dần đồng thời tính bazơ tăng

Câu 10 Chọn câu đúng trong số những câu trả lời sau :

A Khí nitơ bền ở nhiệt độ thường do phân tử có cấu tạo

gồm hai liên kết đôi bền

B Liên kết ba trong cấu tạo phân tử nitơ được hình

thành do sự góp chung điện tử của 3e hóa trị trong mỗi

nguyên tử nitơ

C Khí nitơ tan được trong nước và chiếm tỉ lệ 80% thể

tích không khí

D Khí nitơ cần thiết cho sự sống của động và thực vật ở

miền ôn đới

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 11,12

Cho các pứ: i) N 2 + 3H 2 > 400 C, Fe, p 2NH 3

ii) N 2 + 6 Li 2 Li 3 N

iii) N 2 + O 2 2NO

iv) N 2 + 3Mg Mg 3 N 2

Câu 11 Phản ứng nào trên đây thể hiện tính oxi hóa của

nitơ? A i, ii B i C i, ii, iv D iii, iv

Câu 12 Phản ứng nào trên đây thể hiện tính khử của

nitơ? A i, ii B iii C i, ii, iv D iii, iv

Câu 13 Nitơ phản ứng được với nhóm nguyên tử nào

dưới đây để tạo hợp chất khí?

A Mg, Al, S B H2, O2 C He, H2, O2 D H2, O2, Cl2

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 14,15

Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac từ hỗn hợp gốm 4

lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro Sau phản ứng thu được

16,4 lít h/hợp khí.Biết các khí đo trong cùng điều kiện

Câu 14Thể tích khí amoniac thu được là:

A 0,8 lít B 1,6 lít C 2,4 lít D 0,4 lít

Câu 15 Hiệu suất của quá trình tổng hợp là:

A 19,9% B 20%C 80%D 60%

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 16 – 17.

Để thực hiện tổng hợp amoniac, người ta cho vào

bình kín có dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4

mol nitơ, 26 mol hiđro, áp suất bình là 400 atm.

Câu 16 Nhiệt độ t0C của bình lúc ban đầu là:

A 458,700C B 4000C C 731,700C D Tất cả đều sai

Câu 17 Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn

75% nitơ so với ban đầu Đưa bình về nhiệt độ ban đầu,

áp suất của bình là: A 360 atm B 260 atm

C 420 atm D 220 atm

Câu 18 Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp trong

điều kiện này là: A 5,46.10-2 B 5,46.10-3

C 54,6.10-2 D 54,6.10-3

Câu 19 Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt

độ 00C, áp suất 10 atm Sau phản ứng tổng hợp amoniac,

đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là

8 atm % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A 50% B 60% C 40% D 70%

Dữ kiện để trả lời câu hỏi 20 – 21.

15/23.

Câu 20 Công thức phân tử của khí NxOy là:

D Tất cả đều sai

Câu 21 Thành phần % theo thể tích các khí có trong

hỗn hợp là: A NO (60%), NO2 ( 40%)

B NO (40%), NO2 ( 60%) C NO (50%), NO2 ( 50%) D NO (30%), NO2 ( 70%)

Câu 22 Cho vào bình kín hai chất khi là H2 và NH3 với

chất xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t1 Áp suất ban đầu trong bình là p1 Giữ nguyên nhiệt độ t1 một thời gian cho đến khi hệ thống đạt cân bằng thì áp suất trong bình đạt p2 Giữa p1 và p2 có mối liên hê nào sau đây:

A p1 > p2 B p2 > p1 C p1 = p2 Không xác định được

Câu 23 Cho phương trình phản ứng:

N2 + 3 H2 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào sau đây:

A Theo chiều thuận B Theo chiều nghịch

C Không thay đổi D Tất cả đều sai

Câu 24 Khi có cân bằng N2 + 3 H2 2NH3 được

thiết lập, nồng độ các chất [N2] = 3 mol/l, [H2]=9mol/l, [NH3] = 1 mol/l Nồng độ ban đầu của N2 là: A 3,9 mol/l

B 3,7 mol/l

C 3,6 mol/l D 3,5 mol/l

Câu 25 Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp

suất 400atm Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên Tổng số mol khi tham gia phản ứng là: A 18 mol

B 19 mol C 20 mol D 21 mol

Câu 26 Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng

32g CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y Thể tích khí Y sinh ra là: A 2,12 lít

B 1,21 lít C 1,22 lít D Kết quả khác

Câu 27 Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 Nếu

nồng độ ban đầu của N2= 21mol/l, H2=2,6 mol/l Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ NH3 = 0,4 mol/l Hỏi nồng độ N2 và H2 lần lượt là bao nhiêu?

A 0,01 mol/l và 2 mol/l B 0,15 mol/l và 1,5 mol/l

C 0,02 mol/l và 1,8 mol/l D 0,2 mol/l và 0,75mol/l

Câu 28 Hòa tan 11,2g bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc,

nóng dư thu được V lít khí NO2 (đktc) Hỏi V có giá trị

nào sau đây là đúng? Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%:

A 17,92 lit B 13,44 lít

C 10,08 lít D 6,72 lít

Câu 29 Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu

suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu (trong

các giá trị sau)?

A 35 tấn B 75 tấn C 80 tấn D 110 tấn

>300 0 C

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w