KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM đDầm trục B dầm D4 là dầm liên tục nhiều nhịp... Tĩnh tải: Tải trọng bản thân Tải trọng tường xây trên dầm Tải trọng do sàn S1 truyền vào dưới dạng tam giác Tải
Trang 1CHƯƠNG III :
- -I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI CỦA DẦM DỌC TRỤC B
A
B C
A'
II KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM
đDầm trục B (dầm D4) là dầm liên tục nhiều nhịp Chọn sơ bộ kích thước tiết diện
dầm là 200x400 cho các nhịp 1-2, 4 -5, 200x450 cho nhịp 2-4
Trang 24900 7000 4900
III SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN: là dầm liên tục 3 nhịp (tại vị trí giao giữa dầm D4 và dầm D11 không
có cột, để tiện tính toán ta xem như dầm D11 là dầm phụ kê lên dầm D4):
SƠ ĐỒ NÚT VÀ PHẦN TỬ DẦM TRỤC B
IV XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG LÊN DẦM DỌC TRỤC B ( DẦM D4)
TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM :
Trọng lượng bản thân dầm:
Trọng lượng bản thân tường ( tường dày 100 mm, cao 3,4 m)
• Dầm tiết diện 20×40 cm
• Dầm tiết diện 20×45 cm
1 ĐỐI VỚI ĐOẠN DẦM Ở NHỊP 1-2: Tải trọng tác dụng lên dầm D4 gồm:
a. Tĩnh tải:
Tải trọng bản thân
Tải trọng tường xây trên dầm
Tải trọng do sàn S1 truyền vào dưới dạng tam giác
Tải trọng do sàn S5 truyền vào dưới dạng tam giác
• Xác định tĩnh tải tập trung do dầm D9 truyền vào dầm D4
Trang 33500
Tải trọng tác dụng lên dầm D9:
- Tải trọng do sàn S1 truyền vào dưới dạng hình thang:
Tải trọng do lan can:
Tải trọng bản thân:
Lực tập trung dầm D9 tác dụng vào dầm D4 (Kết quả giải Sap 12)
=> G = 1423 daN
b. Hoạt tải:
- Tải trọng do sàn S1 truyền vào dưới dạng tam giác
1
3, 4 3, 4 240
s p
= 408 (daN/m) Tải trọng do sàn S5 truyền vào dưới dạng tam giác
5
4.9 4.9 180
s p
• Xác định hoạt tải tập trung do dầm D9 truyền vào dầm D4
Tải trọng tác dụng lên dầm D9:
- Tải trọng do sàn S1 truyền vào dưới dạng hình thang
1
3, 4 3, 4 240
s p
= 408 (daN/m)
Lực tập trung dầm D9 tác dụng vào dầm D4
→ Lực tập trung truyền vào dầm D4: P =367 (daN)
Trang 42 ĐỐI VỚI ĐOẠN DẦM NHỊP 2-4:Tải trọng tác dụng lên dầm D4 gồm:
a. Tĩnh tải:
Tải trọng do sàn S2, S6 truyền vào dưới dạng tam giác:
1.5 1.5 421.8
s g
= 316.35 (daN/m)
- Tải trọng do sàn S3 truyền vào dưới dạng hình thang
- Tải trọng do sàn S7 truyền vào dưới dạng hình thang
- Tải tập trung do dầm D11 truyền vào:
Tải trọng hình thang từ sàn S6 truyền lên dầm D11:
Tải tam giác từ sàn S7
Tải trọng hình thang từ sàn S2 truyền lên dầm D11:
Tải tam giác từ sàn S3a
Dùng sap2000 phân tích nội lực ta được kết quả phản lực do dầm D11 truyền vào dầm D4
là: G’ = 2881 daN
b. Hoạt tải:
Tải trọng do sàn S2, S6 truyền vào dưới dạng tam giác:
1.5 1.5 180
s p
= 135 (daN/m)
- Tải trọng do sàn S3 truyền vào dưới dạng hình thang
- Tải trọng do sàn S7 truyền vào dưới dạng hình thang
Trang 5- Tải tập trung do dầm D11 truyền vào:
Tải trọng hình thang từ sàn S6 truyền lên dầm D11:
Tải tam giác từ sàn S7
Tải trọng hình thang từ sàn S2 truyền lên dầm D11:
Tải tam giác từ sàn S3a
Dùng sap2000 phân tích nội lực ta được kết quả phản lực do dầm D11 truyền vào dầm D4
là: P’ = 963 daN
3 ĐỐI VỚI ĐOẠN DẦM NHỊP 4 - 5: Tải trọng tác dụng lên dầm D4 gồm:
a. Tĩnh tải:
- Tải trọng do sàn S4 truyền vào dưới dạng hình thang
- Tải trọng do sàn S8 truyền vào dưới dạng hình thang
b. Hoạt tải:
- Tải trọng do sàn S4 truyền vào dưới dạng hình thang
- Tải trọng do sàn S8 truyền vào dưới dạng hình thang
Trang 6V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:
Nguyên tắc tính như một dầm liên tục nhiều nhịp dùng phần mềm Sap 2000v12 để tính
1 CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI CHO DẦM
TRƯỜNG HỢP TĨNH TẢI
TĨNH TẢI
CÁC TRƯỜNG HỢP HOẠT TẢI
HOẠT TẢI 1
HOẠT TẢI 2
HOẠT TẢI 3
Trang 7HOẠT TẢI 4
2 CÁC CẤU TRÚC TỔ HỢP
- Cấu trúc 1: TT1- HT1
- Cấu trúc 2: TT1- HT2
- Cấu trúc 3: TT1- HT3
- Cấu trúc 4: TT1- HT4
3 NỘI LỰC TRONG DẦM
LỰC CẮT
MOMEN
Trang 8Kiểm tra nội lực của nhịp 2 - 4 chịu tải tập trung của dầm D11 khi không chịu ảnh hưởng của các nhịp lân cận:
TĨNH TẢI
HOẠT TẢI
LỰC CẮT
MÔMEN
VI TÍNH TOÁN CỐT THÉP :
1 Tính cốt thép cho dầm:
Dựa trên cơ sở nội lực tìm được từ chương trình SAP2000
Bêtông B20 có: Rb = 115 (daN/cm2)
Rbt = 90 (daN/cm2)
Thép CII có: Rs = 2800 (kG/cm2)
Trang 9Aùp dụng công thức: s m b b o
s
R bh A
R
ξ γ
=
Trong đó :
ξ = − − α
2
b b o
M
R bh
α = < α γ
Hệ số điều kiện làm việc của bê tông: γ b = 1
Từ đó ta tính được thép cho từng nhịp của dầm
a Cốt thép tại các nhịp dầm
• Nhịp 1-2: già thiết a = 5 cm => ho= 35 cm
M =5155 (daN.m)
2
5155 10
m
b o
M
R b h
2800
b o s
s
R b h A
R
Chọn thép: 3ϕ 16 ( 6.03 cm2)
• Nhịp 3-4: giả thiết a = 5 cm => ho= 40 cm
M =12295 (daN.m)
2
12295 10
m
b o
M
R b h
2800
b o s
s
R b h A
R
Chọn thép: 4ϕ 18 + 2ϕ 16 ( 14.2 cm2)
• Nhịp 4 - 5: giả thiết a = 5 cm => ho= 35 cm
M =3517 (daN.m)
2
3517 10
m
b o
M
R b h
2800
b o s
s
R b h A
R
Chọn thép: 2ϕ 16 ( 4.02 cm2)
b Cốt thép tại các gối dầm:
• Gối 2, 3: giả thiết a = 4 cm => ho = 36 cm
M = 6529 Tm
Trang 106529 10
m
b o
M
R b h
0, 25 115 20 36
2800
b o s
s
R b h A
R
Chọn thép: 4ϕ 16 ( 8.04 cm2)
Bố trí thép được thể hiện ở hình vẽ
2 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông
• Giá trị lực cắt lớn nhất trong dầm là Qmax= 7389 daN
Kiểm tra điều kiện tính toán:
daN
Q >
Cần phải tính cốt ngang chịu lực cắt
3 Tính toán cốt đai
Chọn cốt đai d6 (asw = 28mm2), số nhánh cốt đai n = 2
Thép đai CI có Rsw = 1750kG/cm2
Chọn khoảng cách các cốt đai s = 150mm
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông:
không cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối
Vậy chọn:
- Đoạn gần gối tựa (1/4L):ϕ 6 s = 150 mm
- Đoạn nhịp dầm (1/2L): ϕ 6 s = 200 mm
4 Tính toán cốt treo:
Lực tập trung do dầm D9 truyền vào dầm chính:
N = G + P = 1423 + 367= 1790 daN -Dùng đai ϕ6;A s =0, 28cm n2; =2 Số lượng đai cần thiết là:
-Đặt mỗi bên mép dầm phụ 1 đai, khoảng cách giữa các cốt treo là 50mm
Trang 11Lực tập trung do dầm D11 truyền vào dầm chính:
N = G + P = 2881 + 963= 3844 daN -Dùng đai ϕ6;A s =0, 28cm n2; =2 Số lượng đai cần thiết là:
-Đặt mỗi bên mép dầm phụ 2 đai, khoảng cách giữa các cốt treo là 50mm
Trang 12B TÍNH DẦM DỌC TRỤC 3
- -I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI CỦA DẦM DỌC TRỤC 3
MẶT BẰNG DẦM SÀN LẦU 1
A
B C
A'
II KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM
đDầm trục 3 (dầm D11) là dầm liên tục nhiều nhịp Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm là 200x300
Trang 133900 2400 3500
III SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN: là dầm liên tục 3 nhịp
SƠ ĐỒ NÚT VÀ PHẦN TỬ DẦM TRỤC 3
IV XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG LÊN DẦM DỌC TRỤC 3 ( DẦM D11)
TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM :
Trọng lượng bản thân dầm:
Trọng lượng bản thân tường ( tường dày 100 mm, cao 3,4 m)
• Dầm tiết diện 20×30 cm,
XÁC ĐỊNH LỰC TẬP TRUNG TỪ DẦM D2’ TRUYỀN VÀO DẦM TRỤC 3
Lực tác dụng lên dầm D2’ gồm tải trọng bản thân, tải trọng tường, tải tam giác từ sàn S9, S6
Tải tường : gt = 613.8 daN/m
Tải trọng bản thân:
Tải tam giác từ sàn S9
Tải tam giác từ sàn S6
Trang 141500
Phản lực gối tựa của dầm D2’: G1 = 947.36 daN
Tải trọng hình thang từ sàn S9 truyền lên dầm D11:
Tải trọng hình thang từ sàn S6 truyền lên dầm D11:
Tải tam giác từ sàn S7
Tải trọng hình thang từ sàn S2 truyền lên dầm D11:
Tải tam giác từ sàn S3a
HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM :
XÁC ĐỊNH LỰC TẬP TRUNG TỪ DẦM D2’ TRUYỀN VÀO DẦM TRỤC 3
Lực tác dụng lên dầm D2’ tải tam giác từ sàn S9, S6
Tải tam giác từ sàn S9
Tải tam giác từ sàn S6
Trang 15Phản lực gối tựa của dầm D2’: p1 = 101.25 daN
Tải trọng hình thang từ sàn S9 truyền lên dầm D11:
Tải trọng hình thang từ sàn S6 truyền lên dầm D11:
Tải tam giác từ sàn S7
Tải trọng hình thang từ sàn S2 truyền lên dầm D11:
Tải tam giác từ sàn S3a
VII XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:
Nguyên tắc tính như một dầm liên tục nhiều nhịp dùng phần mềm Sap 2000v12 để tính
1 CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI CHO DẦM
TRƯỜNG HỢP TĨNH TẢI
TĨNH TẢI
Trang 16CÁC TRƯỜNG HỢP HOẠT TẢI
HOẠT TẢI 1
HOẠT TẢI 2
HOẠT TẢI 3
HOẠT TẢI 4
2 CÁC CẤU TRÚC TỔ HỢP
- Cấu trúc 1: TT - HT1
- Cấu trúc 2: TT - HT2
- Cấu trúc 3: TT - HT3
- Cấu trúc 4: TT - HT4
Trang 173 NỘI LỰC TRONG DẦM
LỰC CẮT
MOMEN
VIII TÍNH TOÁN CỐT THÉP :
4 Tính cốt thép cho dầm:
Dựa trên cơ sở nội lực tìm được từ chương trình SAP2000
Bêtông B20 có: Rb = 115 (daN/cm2)
Rbt = 90 (daN/cm2)
Thép CII có: Rs = 2800 (kG/cm2)
Aùp dụng công thức: m b b o
s
s
R bh A
R
ξ γ
=
Trong đó :
ξ = − − α
2
b b o
M
R bh
α = < α γ
Hệ số điều kiện làm việc của bê tông: γ b = 1
Từ đó ta tính được thép cho từng nhịp của dầm
c.Cốt thép tại các nhịp dầm
• Nhịp A-A’: giả thiết a = 5 cm => ho= 25 cm
M =2098 (daN.m)
2
2098 10
m
b o
M
R b h
2800
b o s
s
R b h A
R
Trang 18Chọn thép: 2ϕ 16 ( 4.02 cm2)
• Nhịp A’-C: giả thiết a = 5 cm => ho= 25 cm
M =1505 (daN.m)
2
1505 10
m
b o
M
R b h
2800
b o s
s
R b h A
R
Chọn thép: 2ϕ 14 ( 3.08cm2)
d Cốt thép tại các gối dầm:
• Gối A’: giả thiết a = 4 cm => ho = 36 cm
M = 1920 Tm
2
1920 10
m
b o
M
R b h
2800
b o s
s
R b h A
R
Chọn thép: 2ϕ 14 ( 3.08 cm2)
Bố trí thép được thể hiện ở hình vẽ
5 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông
• Giá trị lực cắt lớn nhất trong dầm là Qmax= 3281 daN
Kiểm tra điều kiện tính toán:
daN
Q >
Cần phải tính cốt ngang chịu lực cắt
6 Tính toán cốt đai
Chọn cốt đai d6 (asw = 28mm2), số nhánh cốt đai n = 2
Thép đai CI có Rsw = 1750kG/cm2
Chọn khoảng cách các cốt đai s = 150mm
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông:
Trang 19 không cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối
Vậy chọn:
- Đoạn gần gối tựa (1/4L):ϕ 6 s = 150 mm
- Đoạn nhịp dầm (1/2L): ϕ 6 s = 200 mm