1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh Thiết kế Khung nhà công nghiệp 1 Tầng

51 695 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bỏ qua trọng lượng cột... IV – THIẾT KẾ CỘT : Cột trên và cột dưới coi như cấu kiện nén lệch tâm trong mặt phẳng khung , nén đúng tâm ngoài mặt phẳng khung.. Khoảng cách các điểm giằng c

Trang 1

ĐỒ ÁN THÉP II THIẾT KẾ KHUNG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG

CHƯƠNG 1 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC KHUNG NGANG

1.1: Các số liệu thiết kế :

- Nhịp nhà : L = 24 m

- Cao trình đỉnh ray : Hr = 9 m

- Sức trục : Q = 300 KN

- Gió vùng II : wtc = 0.55 KN / m2

Các số liệu tra bảng :

Từ số liệu thiết kế , chọn loại ray KP70, có các đặc trưng :

-Hk = 2750 mm

-Bề rộng cầu trục :Bk = 6300 mm

-Nhịp cầu trục : Lk = 22.5m

- Khoảng cách 2 trục bánh xe : K = 5100 mm

-Khoảng cách tim ray đến mút ngoài cùng của cầu trục : B1 = 300 mm

-F=500mm ,

1.2: Kích thước theo phương đứng :

1.2.1:Cột dưới

Chiều cao ray và đệm : giả định lấy bằng hr =200 mm

Chiều cao dầm cầu chạy : hdcc =1/10 B = 600 mm

Không bố trí đoạn cột chôn dưới đất : hm = 0

Chiều cao gabarit cầu trục : Hk = 2750 mm

Độ võng dàn mái : 1/10 nhịp nhà : f = 300 mm

Chiều cao gabarit cầu trục : Hk = 2750 mm

Độ võng dàn mái : 1/100 nhịp nhà : f = 240 mm

H t =h r +h dcc +H k+200+ f

= 200 + 600 + 2750 + 200 + 240 = 3990 mm

Chọn Ht = 4000 mm

Trang 2

1.3 Xác định kích thước theo phương ngang :

Nhịp nhà xưởng : L = 24000mm

Nhịp cầu trục: Lk = 22500mm

Kích thước phần đầu B1 = 300mm

Khe hở an toàn giữa mép cột trên và cần trục D= 70mm

- Khoảng cách từ tim ray đến trục định vị :

mm L

7502

2250024000

- Bề rộng cột dưới xác định theo công thức :

MẶT CẮT KHUNG NGANG

Q=30T

Trang 3

Trọng lượng các lớp mái :

Panen cỡ lớn : 1.5KN / m2 hệ số vượt tải n = 1.1

Bêtông cách nhiệt 0.4KN/ m2 hệ số vượt tải n = 1.2

Lớp chống thấm 0.1KN / m2 n = 1.2

Vữa tô trát 0.8 KN /m2 n = 1.2

Gạch lá nem 1.2 KN / m2 n = 1.1

Tổng tải trọng tính toán : gtt = 1.5x1.1 + 0.4x1.2 + 0.1x1.2 + 0.8x1.2 + 1.2x1.1

=995.0

53.4

=4.55 KN / m2 Trọng lượng kết cấu mái cộng hệ giằng :gtc

1 = 0.3 KN / m2 hệ số vượt tải n = 1.2 Giá trị tính toán gtt

1= 0.3x1.2=0.36 KN / m2Trọng lượng kết cấu cửa mái : gtc

2 = 0.12KN / m2 hệ số vượt tải n = 1.2 Giá trị tính toán gtt

2= 0.12x1.2=0.144 KN / m2Tải trọng các lớp lợp + hệ kết cấu mái + hệ giằng coi như phân bố đều trên suốt nhịpnhà xưởng

m KN L

l B g B g B

g

g = tt + tt + tt / =4.55×6+0.36×6+0.144×6×12/24=29.892 /

Trang 4

2) Tải trọng sửa chửa mái : Hoạt tải

Theo TCVN 2737 -1995 :

Mái lợp panen btct : 0.75KN/ m2 mặt bằng nhà xưởng n = 1.3

Độ dốc mái i = 10% ⇒cosα =0.995

Giá trị tính toán : 1.3 0.980 /

cos

75

m KN a

p tt

Tải sửa chửa dồn về một khung thành tải phân bố đều :

m KN B

Tra bảng cầu trục có được : Pmax = 315KN

Tổng trọng lượng cầu trục : G = 385 T

Số bánh xe một bên ray : n0 = 2

y

×

=0.15 ; y4= 0 ∑y i = y1+ y2 + y3 =1.95

Dmax = n Q.n c.Pmax.∑y i = 1.2x0.85x315x1.95 = 626.535 KN

Dmin = n Q.n c.Pmin.∑y i = 1.2*0.85*95*1.95 = 188.955 KN

4) Lực xô ngang của cầu trục :

Trang 5

Các số liệu :

Gxc = 120 KN

Móc mềm có : fms = 0.1

n’ xc = 2 : số bánh xe hãm

nxc = 4 : tổng số bánh của xe con

Lực hãm ngang tác dụng lên toàn bộ cầu trục :

T

n

n

T = 1 1∑ i =1.1*0.85*15.75*1.95=28.717

Lực xô ngang ở cao trình mặt trên dầm cầu chạy

5) Tải trọng gió :

Cao trình thanh cánh dưới : H = 12.2 m → k = 1.21

Cao trình đỉnh mái : H = 9.2 +2.2x2+ 12x0.10 = 14.8 m → k = 1.25

.23.12

Tải trọng gió gồm :

Tải phân bố tác dụng lên cột

Tải tập trung đặt tại đáy vì kèo

=n q kB c i h i

-0.6 -0.6 0.8

-0.561

-0.528

Trang 6

Các số liệu có :

=

=

L H

Từ α và H / L , nội suy có được c 1 = -0.561

.6268.021.16833.1

.413)

528.0(21.16833.1

cd

J

J J

J

Các số liệu tính toán :

tĩnh tải coi như phân bố đều , có giá trị tính toán : N = 29.892 KN/m

Ht = 4 m , Hcd = 8.2 m , độ lệch tâm e = 250mm

Nhịp L = 24 m

Bỏ qua trọng lượng cột

BT2 BT1

M 29.892KN/m

29.892KN/m

Giải bài toán 1 :

Lực dọc trong cột trên khung :

Trang 7

N2 = Ql / 2 = 29.892x24 / 2 = 358.704 KN

→ Moment lệch tâm ở vai cột : M = N2 x e = 358.704 x 0.25 = 89.676 KNm

Hệ cơ bản :

ptct : r11ϕ1 + R1P = 0

Mômen ở đầu xà ngang do ϕ =1

24

75.32

4

=0.328A=1+αµ=1+0.328x6=3.295 B=1+α2µ=1+0.3282 x6=1.752

2 2

1

2.12219.7

752.166

816.1434

057.3887Mômen cuối cùng

-Ở đầu xà Mxa

+1434.816=220.111 (KNm)-Ở đầu cột trên Mcot

=-220.111(KNm)RB=R B ϕ =0.01EJ1

EJ

057.3887

=38.042KNMômen ở vai cột

Trang 8

C A

B

D

220.111 67.944 243.997

Giải bài toán 2

Moment lệch tâm ở vai cột : Me = N2 x e = 358.704x 0.25 = 89.676 KNm

e M K

247.14)328.01(752.13)328.01

x-89.676 =16.653(KNm)

h

M K

676.89219

.7

)238.01(295.3752.1)328.01(

Trang 9

-203.458 -94.376 -4.70

III.3 ) ÁP LỰC CỦA CẦU TRỤC Dmax , Dmin LÊN VAI CỘT :

Dmax=626.535KN

Dmin=188.955KN

Trang 10

295.312

Trang 11

8 EJ=

2

h EJ -0.339

EJ h -4.021 2

Ở cột phải trị số momen cũng như vậy nhưng khác dấu

Phản lực trong liên kết thêm là

r11=-2R =10.995 B 3

h EJ

Momen do Mmax,Mmin trong hệ cơ bản

478.94

Trang 12

h EJ

87.612

-17.544 -66.630 27.847 26.423 -9.93

-57.549 42.626

Kết quả Cột phải

C '=-56.700(KNm)MA=-4.021 2

-15.544

-230.861

-30.063

82.406 -60.173 37.77 -56.7

144.098

III.4 NỘI LỰC DO LỰC XÔ NGANG :

Các số liệu : T = 28.717KN , tại cao trình 9.0 m

ptct : r11 ∆ + R1P = 0

Vẽ các biểu đồ M1;M0P

Trang 13

Biểu đồ M1 đã được vẽ ở III.3

92

C

)2()

A

3)

1

P =20.990KN

0

M P

-37.567 29.602

-6.355 23.421

990.20

h EJ

A

B 23.421 34.049

Trang 14

30.085 -3.518

-100.346 0

M P 15.489 -34.089

7.931

93.911

III.5 NỘI LỰC DO TẢI TRỌNG GIÓ GÂY RA :

Hệ cơ bản :

HCB q

q

Chỉ có một ẩn chuyển vị ∆ ở đầu cột

Ptct : r11 ∆ + R1P = 0

Vẽ các biểu đồ :

Biểu đồ M1 đã được vẽ ở III.3

Để vẽ biểu đồ M0P ta có công thức

A B

-108.032

Trang 15

QB=- qh

K

AF BC

397.100

h EJ

71.308 -108.032

33.954 -49.675

A

B -37.936 KNm

Trang 16

Bảng tổ hợp nội lực khung

1+2

….+7 -114.901

Trang 17

Dưới

1+8

1+3 -235.562 985.239

1+3

…+5+7 -243.943

Chân

cột A

1+8

Trang 18

IV – THIẾT KẾ CỘT :

Cột trên và cột dưới coi như cấu kiện nén lệch tâm trong mặt phẳng khung , nén đúng tâm ngoài mặt phẳng khung

Khoảng cách các điểm giằng cột dưới là 1m

IV.1 Các số liệu thiết kế :

Ht = 4m , ht = 0.5m , Hd = 8.2m , hd = 1m Jt / Jd = 1/8

Nội lực tính toán được xác định tư bảng tổ hợp nợi lực ,

Phần cột trên :

Chọn cặp nội lực nguy hiểm : M = 442.120 KNm , Ntu = 422.597KN

Nmax = 429.696 KNm , Mtu = -243.725KN

Phần cột dưới :

Nhánh mái : Chọn cặp nội lực nguy hiểm M2 = 942.502 KNm , N2 = 592.656 KN Nhánh cầu trục : Chọn cặp nội lực nguy hiểm :M1 = -401.832 KNm, N1 =922.568KN

IV.2 Xác định chiều dài tính toán :

a) Trong mặt phẳng khung :

Các thông số :

908.031.2

8

*2.8

4

31.2696.429

568.992

256.04

2.881

120.442

)8.22.2(25

Trang 19

Chọn trước tiết diện như bên :

x x

Tính các đặc trưng hình học :

85.11051.58

76.5216

6

340

51.5851.20

51.20

04.1352.14.12504

1

28

2

512912

2.12.4712

284

1

2

56823)

12

4.1283.244.128(212

2

3 2

4

3 2

3 2

×

×

×+

J

W

cm F

J

r

cm F

J

r

cm F

cm J

cm J

Kiểm tra tiết diện đã chọn :

1.1) Kiểm tra ổn định trong mặt phẳng uốn :

Độ lệch tâm tương đối m :

8.52273

04.1356

Trang 20

Kiểm tra : 2 19.93 / 2 21 / 2

04.135

*157.0

597.422

N lt

λ , tra phụ lục 3 có được hệ số uốn dọc ϕ2y = 0.852

Với cặp nợi lực đang xét là tổ hợp của 1+2+4+6+8 , xác định được moment tương ứng đầu kia của cột là M = -70.222 KNm

Từ đó xác định được gía trị lớn hơn tại vị trí 1/3 cột trên : M = 304.821KNm

Giá trị moment tính toán :

597.422/821.304/

=

=

F W

N M

*218.41

1

+

=+

.1364.140

*852.0

*261.0

597.422

1.036.0.(

220

b

c

c c

h

b

b b

δδ

Vậy tiết diện đã chọn thõa mãn các điều kiện chịu lực và ổn định

B) Cột đưới :

Nhánh mái : Chọn cặp nội lực nguy hiểm M2 = 942.502 KNm , N2 = 592.656 KN Nhánh cầu trục : Chọn cặp nội lực nguy hiểm :M1 = -401.832 KNm, N1 =922.568KN Giả thiết C=100

Từ trọng tâm đến nhánh cầu truc y1=0.55C=55cm

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ mái y2=45cm

Lực nén lớn nhất trong nhánh cầu trục

Trang 21

KN C

M C

45856.9221 2 1

KN C

M C

55656.5922 1 2

Giả thiết ϕ =0.8

64.48218.0

172.8171

46.12682

L100X12

Cột dưới

1.1 Tính các đạc trưng hình học :

1.1.1: Nhánh cầu trục :

.78.563)12

15

*0.1.(

212

3

1

2 1

cm J

cm F

x

nh

=+

=

=

×

×+

820

055.3423

3

110

.92.12

;23.3

.9010)

5.15150.112

150.1(212

1

1

1

4 2

3 3

×+

J

r

cm J

λ

λ

Trang 22

*8.22209(

*2)2/4.1579.2(

*304.112

209)

91.216(8.22(212

820

;088.3585

2

100

4.11

;85.2

2

2 2 2

2

2

2

2 2

nh

x

nh

y y

l

F

J r

F

J

r

λλ

1.1.3 Với toàn bộ cột dưới :

.141

731.5260

C

y1 = − 1 =60.26

Moment quán tính cột dưới trong mặt phẳng uốn :

4 2

2 2

2 1 1 2

1 J F y F y 318325.8cm

J

59.3441

47

1640

41.47

8

Trang 23

2: Kiểm tra tiết diện đã chọn :

Các thông số tính toán :

Lực dọc trong các nhánh cột :

=+

832.401421.97

15.37856.9221 2

1

1

C

M C

y

N

04.133497421

.0

502.942421.97

26.60656.5922 1 2

C

M C

51.1754808.0

394.764

2 2

91.196.87

*765.0

04.1334

2 2

2.3 : Kiểm tra ổn định tổng thể cột dưới nén lệch tâm trong mặt phẳng khung :

Chọn trước hệ thanh giằng :

6.137456.2859.34

×

×+

=+

=

x x

td

F

F K

λ

λ

221.1/

02.626.1375.40

5.40405

0

1 1

y F

e

e

m

cm m

6.137

*443.0

856.992

159

2 2

e

m

cm N

M

e

Trang 24

Với λ=1.211;m2 =2.556 tra bảng phụ lục 5 , tìm được ϕlt = 0.275

2 2

6.137275.0

575.592

38

938.146421

.97

=

=

=+

Lực cắt quy ước trong cột dưới :Qqu = 7.5×10-6 × (2330-E/R ) ×N / ϕ = 10.127 KN

Lực cắt thực tế tại chân cột có thể tính gần đúng như sau :

Momen tại mặt cắt 3-3 tổ hợp theo 1+2+4+6+8 là M3-3=-35.479

KN

2.8

479.35502

Thấy rằng Qtt > Qqu , lấy Q = Qtt = 119.265KN để kiểm tra

Lực nén trong thanh xiên do lực cắt Q gây ra :

13.7693

.1

938.146

94.8953.41sin2

265.119sin

94.89

N tx

2.3.2 Tính liên kết hàn giữa thanh xiên và nhánh cột :

Chọn chiều cao đường hàn sóng : hs = 7mm

Chiều cao đường hàn mép : hm = 5mm

Chiều dai các đường hàn cần thiết :

cm R

h

N

l

cm R

94.893.0)

84.897.0)

γβ

Trang 25

V-THIẾT KẾ CHI TIẾT CỘT :

1) Thiết kế vai cột :

1.1 : Thiết kế mối nối hai phần cột :

Vị trí khoách đại cao hơn mép trên vai cột 500mm.Mối nối cánh ngoài ,cánh trong , bụng trên cùng một tiết diện

Chọn cặp nội lực gây nén lớn nhất cho cánh ngoài và cánh trong cột trên từ bảng tổ hợp nội lực

Cánh ngoài : Mmax = 28.508 KNm , Ntu = 358.704 KN

Cánh trong : Mmin = -114.901 KNm , Ntu = 422.597 KN

Lực dọc tương ứng nhánh cột trong phải chịu :

KN h

M N

N

c t

)4.150(

8.28502

704.358)(

2

−+

=

−+

=

δ

KN h

M N

N

c t

)4.150(

1.114902

597.422)(

2

−+

=

−+

=

Liên kết bằng đường hàn đối đầu thẳng , chiều dài đường hàn bằng bề rộng cột trên

lh = 28 cm

Chiều cao đường hàn bằng chiều dày thép cột trên : δh = 1.4 cm

Chọn bản K có chiều dày và chiều rộng đúng bằng chiều dày và chiều rộng cánh cột trên

)5.0

*228(

*4.1

120.447

N h h

Với mối nối cánh ngoài theo cấu tạo đường hàn lấy như mối nối cánh trong

Mối nối bụng cột : Lực cắt ở cột trên là khá nhỏ , đường hàn lấy theo cấu tạo , hàn suốt với chiều cao đường hàn bằng chiều dày bàn thép bụng δh = 14mm.

=

=

=

1.2.1: Chiều dày bản bụng dầm vai :

Xác định từ điều kiện ép cục bộ của lực tập trung Dmax + Gdcc

Trang 26

δ : bề dày bản đậy nhánh cầu trục

Dmax tác dụng lên vai cột : 626.535KN

Gdcc : giả định lấy bằng 15KN

Rem =32KN /cm2

G D

em

dcc

322230

15535.6262

×

×+

+

=+

+

=

δσ

Chọn δbb = 14mm

1.2.2: Chiều cao bụng dầm vai :

Điều kiện bảo đảm độ cứng liên kết hai nhánh cột : hdv ≥0 h d = 0.5×1000 = 500mm.

Điều kiện chiều cao dầm vai phải đủ chứa 4 đường hàn góc liên kết bản bụng dầm vai với bản bụng nhánh cầu trục

Giả thiết chiều cao đường hàn góc : hh = 8mm

Tính chiều dài 1 đường hàn cần thiết :

R h

B G

D

l

g h

dcc

187.08.04

56.22315535.626)

=++

=

β

Chiều dài 1 đường hàn cần thiết liên kết bản K vào bụng dầm :

cm R

12.4471

).(

33.583

100781.111

cm KN cm

KN W

2)Thiết kế chân cột :

Thiết kế chân cột phân cách

Các số liệu thiết kế có :

Bêtông mác 250 ,

Trang 27

Kết quả nội lực tại tiết diện IV-IV gây ra lực nén lớn nhất trong bảng tổ hợp nội lực : Mmax = 942.502 KNm , Ntu = 592.656KN

y N C

y N C

M

nen

944.1422944

.1422

;329

1334

max

100/4.97

496.7914

.97

26.60478.986

;4.97

26.60656.592100

839.3624

.97

26.60478.986

;4.97

26.60586.992100

KN

C

M C

y N C

y N C

2.1.1 Xác định kích thước bản đế :

Cường độ nén cục bộ của bêtông : Rnencb = Ψ.Rnen = 1.2 × 1.15 = 1.38 KN /cm2

211.103138

.1

944.1422

cm R

944

Ô bản 1 : giá trị moment uốn lớn nhất :

cm KNcm

l

2

735.1

Trang 28

Ô bản 3 : do tỉ số l2 / l1 nhỏ hơn ở ô bản số 2 , có cùng kích thước cạnh tự do →

moment lớn nhất trong ô bản 3 nhỏ hơn trong ô bản 2

→ Gía trị ứng suất lớn nhất để xác định chiều dày bản đế là M = 33.075KNcm/cm

21

075.3366

cm R

M

δ

Chọn bề dày bản đế δbd = 32mm.

2.2 Nhánh cầu trục :

Lực nén lớn nhất phát sinh trong nhánh cầu trục :

C

y M C

y N C

y N C

M

nen

147.791839

.748

;147

791

max

100/4.97

893.3624

.97

15.37478.986

;4.97

15.37586.992100

y N C

y N C

M

keo

71.119388

.1188

;71

1193

max

100/4.97

496.7914

.97

15.37478.986

;4.97

15.37656.592100

2.2.1 xác định kích thước bản đế :

257338

.1

147.791

cm R

Theo cấu tạo chọn bản đế160x480mm

Bề dày bản đế chọn 32mm

2.3 Tính dầm đế và sườn ngăn :

2.3.1 Đối với nhánh mái :

2.3.1.1 Dầm đế :

Quan niệm dầm đế là 1 dầm đơn giản có mút thừa , chịu tải trọng phân bố đều :

cm KN a

q2ddd =1.35×(7+15.5/2)=19.91 /

Tổng phản lực lên dầm đế :

.075.4382291.19

2

Trang 29

64.19

N2=483.075-378.449.42=104.626 KN

Chọn chiều dày đường hàn sống là : 12mm

Chiều dày đường hàn mép là : 8mm

Chiều cao dầm đế cần phải bố trí đủ đường hàn liên kết giữa dầm đế và chân cột Tính chiều dài cần thiết đường hàn sống và đường hàn mép :

cm R

h

N

l

cm R

h

N

l

g m

26.104)

.(

02.256.122.1

449.378)

Kiểm tra chịu uốn cua dầm đế :

Moment uốn lớn nhất trong dầm đế :

M = qddlc = 19.11 ×9.642/2 = 925.114

./21/

21.8260.1

114.9256

q sn =1.35×15.5=20.925 /

moment lớn nhất trong sườn ngăn tại ngàm : M sn 1598.35KNcm

2

36.12925

Lực cắt lớn nhất xuất hiện tại ngàm : Qsn2 = 20.925x 12.36= 258.633KN

Chọn trước bề dày sườn δs = 10mm.

211

35.15986

cm R

M h

Trang 30

Sườn ngăn liên kết vào bản lưng nhánh mái bằng 2 đường hàn góc , chịu tác dụng đồng thời của moment và lực cắt

Chọn chiều cao đường hàn : hh = 10mm

2

3 2

2

4.3626)17.0(2)

(

2

73.1576

26)17.0(26)

(

2

cm l

h

F

cm

l h

W

h h

h

h

h h

37.124

.36

633.25873

.157

35

2 2

cm KN cm

KN F

Q W

M

h h

2.3.2 Nhánh cầu trục :

Cấu tạo bản đế như hình dưới đây :

5 4

3 2 1

2.3.2.1 Dầm đế :

Tải trọng phân bố đều : q1dd = σ.ad = (7 15.5/2) 15.19KN / cm

1648

147

Tổng phản lực lên dầm đế :N1dd =q1dd.l1 =15.19×16=243.04KN

N1dd do hai đương hàn góc với bản cánh chịu

Chọn δdd = 10mm , hh = 10mm.

Chiều dài cần thiết của đường hàn góc :

.6.96.121

2/04.243)

Trang 31

Đường hàn ngang liên kết dầm đế với bản đế : hàn suốt , hh = 10mm.

2.3.2.2 Sườn ngăn :

Chọn chiều cao sườn ngăn h= 26cm , δsn = 10mm.

Đường hàn ngang liên kết sườn ngăn với bản đế : hàn suốt , hh = 12mm

Kích thước dầm đế và sườn ngăn đối với nhánh cầu trục là lớn so với lực tác động lên nó , do vậy không cần kiểm tra khả năng chịu lực

2.4 Tính bulông neo :

2.4.1 Nhánh mái :

Lực kéo lớn nhất trong nhánh mái : Nkeo = 983.394KN

Chọn bulông có độ bền lớp 8.8 , cường độ chịu kéo tinh toán : 40KN/cm2

40

394.983

cm R

N F

neo

keo eo

Chọn 2 bulông φ48 FTHbl=29.6cm 2

2.4.2 Nhánh cầu trục :

Lực kéo lớn nhất trong nhánh cầu trục : Nkeo = 1193.71KN

40

71.1193

cm R

N F

neo

keo eo

Chọn 2 bulông φ48 FTHbl=29.6cm 2

Trang 32

VI – THIẾT KẾ DÀN MÁI :

1 – Cấu tạo dàn mái :

6000 6000

2 – Xác định tải trọng tác dụng lên dàn :

Các giả thiết và số liệu tính toán :

Bỏ qua hệ thống dàn phân nhỏ

Tải được dồn về các mắt dàn

Moment đầu dàn được phân thành cặp ngẫu lực

d : khoảng cách các mắt dàn theo phươn ngang 3m

B : bước cột 6m

2.1 - Tĩnh tải :

Bao gồm trọng lượng bản thân kết cấu mái : vì kèo , cửa mái , giằng mái … và trọng lượng các lớp lợp

Trọng lượng kết cấu mái + hệ giằng : gck = 36 daN/cm2 = 0.36 KN / cm2

Trọng lượng các lớp vật liệu lợp mái : gm = 453 daN / cm2 = 4.53KN /cm2

Trọng lượng kết cấu cửa trời : gct = 14.4daN / cm2 = 0.144KN /cm2

Trọng lượng cánh cữa và bậu cửa mái tập trung tại chân cửa trời : Gct = 6 KN

Moment đầu dàn do tĩnh tải gây ra : Mtr = Mph = -203.458m

Mắt đầu dàn : G dB g m g kc (4.53 0.36) 44.01KN

2

63)(

2

Mắt trung gian : G2 =d.B.(g m +g kc)=3×6×(4.53+0.36)=88.02KN

2

63

Mắt trung gian : P2 = p.d.B=0.98×3×6=17.64KN

Moment đầu dàn do hoạt tải gây ra : Mtr = Mph = 40.267 KNm

Ngày đăng: 14/05/2017, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w