1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CHUONG 2 CAUTHANG IN(16 24)

9 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 892,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN CẦU THANGI... Tải trọng tác dụng lên bản thang: a.Tĩnh tải :  Trên bản nghiêng:... Xác định nội lực các bản thang: a... Tính cốt thépa.

Trang 1

CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN CẦU THANG

I CÁC ĐẶC TRƯNG CẦU THANG :

- Dựa vào mặt bằng và chiều cao nhà chọn cầu thang 2 vế

- Mặt thang rộng 1.2m

- Bậc thang xây bằng gạch thẻ, mỗi bậc cao 181mm, rộng 260mm (Tầng trệt lên lầu 1)

 Vế 1 : 11 bậc cao 10 x 0,181 + 0.180 = 1.99 m

 Vế 2 : 10 bậc cao 10 x 0,181 = 1.81 m

 Độ nghiêng của bản thang

tgα = 00,,18126

b

b l

h

=> α = 34050’38’’

cosα = 0,821

- Chọn kết cấu thang là dạng bản

3

A

1

3

5

7

9

11

13 15 17 19 21

Trang 2

A' A

VEÁ 1

VEÁ 2

Trang 3

2900 1000 2600 1300

CHI TIẾT BẬC THANG A

A

VƯ? A LIÊN KẾT DÀY 2cm

BẬC XÂY GẠCH THẺ

VƯ? A LIÊN KẾT DÀY 2cm

BẢN DẦM BTCT B15 DÀY 14cm

VƯ? A HOÀN THIỆN TRẦN THANG DÀY 1.5cm

LÁT ĐÁ HOA CƯƠNG DÀY 2cm

260

A

260

(mu? i bậc bo tròn d25)

II- TÍNH BẢN THANG:

2 Tải trọng tác dụng lên bản thang:

a.Tĩnh tải :

 Trên bản nghiêng:

Trang 4

VƯ? A LIÊN KẾT DÀY 2cm

BẢN DẦM BTCT DÀY 14cm

VƯ? A HOÀN THIỆN TRẦN THANG DÀY 1.5cm LÁT ĐÁ HOA CƯƠNG DÀY 2cm

- Bản thang BTCT dày 14 cm : g1 = 1,1 x 0,14 x 2500 x 1 = 385 (daN/m)

- Lớp vữa trát dưới dày 1,5 cm: g2= 1,2 x 0,015 x 1800 x 1 = 32.4 (daN/m)

- Gạch thẻ xây bậc thang: g3=

317 0

1 2

26 0 181 0

x1800 x1,1=147(daN /m) ( 0,317 chiều dài theo phương nghiêng của 1 bậc )

- Láng vữa mặt bậc dày 2cm

g4 = (0,181 + 0,26)x0,02 x

317 0

1

x 1800 x 1,1 x 1 = 55.1 (daN /m)

- Đá hoa cương dày 2 cm

g5 = (0,181 + 0,26)x0,02 x0.3171 x 2400 x 1,1 x 1 = 73.5 (daN /m)

- Lan can tay vịn:

g6 = 50 (daN/m)

=> Tổng tỉnh tải :

q1 = g1 + g2 + g3 + g4 + g5 + g1

=> q1 = 385 + 32,4 + 147 + 55.1 + 73.5 + 50 = 743 (daN /m)

 Trên bản chiếu nghỉ :

- Bản thang BTCT dày 14 cm : g1 =1,1 x 0,14 x 2500 x 1 = 385(daN/m)

- Lớp vữa trát dưới dày 1,5 cm : g2=1,2 x 0,015 x 1800 x 1 = 32,4( daN /m)

- Lớp vữa trát mặt dày 2 cm : g3 =1,1 x 0,02 x 1800 x 1 = 39.6 (daN /m)

- Lớp đá hoa cương dày 2 cm : g4 = 1,1 x 0,02 x 2400 x 1 = 52,8 (daN /m)

Trang 5

2900 1000 3900

=> Tổng tỉnh tải :

q2 = g1 + g2 + g3 + g4

=> q2 = 385 + 32,4 + 39.6 + 52,8 =509.8(daN /m)

b.Hoạt tải tác dụng:

Hoạt tải tác dụng lên bản thang là: 300 daN/m

P = 300 x 1,2 x 1 = 360 daN/m

c.Tổng tải trọng tác dụng:

 Trên bản nghiêng : q1 = 743 + 360 = 1103 ( daN/m)

 Trên bản ngang : q2 = 509.8 + 360 = 869.8 ( daN /m)

3 Xác định nội lực các bản thang:

a VẾ 1:

Sơ đồ tính:

Từ sơ đồ tính ta dùng SAP2000 v.12 giải được nội lực:

Mmax = 2289 (daN.m)

RA = 2549 (daN)

RB = 2201 (daN)

Trang 6

3900 1300

b.VẾ 2:

Sơ đồ tính:

Ta có:

Từ sơ đồ tính ta dùng SAP2000 v.10 giải được nội lực:

Mmax = 2138 daN.m

RD = 2518 daN

RC = 2107 daN

4 Tính toán cốt thép cho bản thang:

- Chọn BT B20 có Rb = 115 (daN/cm2)

- Chọn thép CI có Rs = 2250 (daN/cm2)

- Tiết diện bản b = 100cm; h = 14 cm

- Chọn a = 1,5 cm  ho = 14 – 1,5 = 12.5 cm

a.Tính vế 1:

Mmax = 2289 (daN.m)

 m = 2

0

h b R

M

b

5 12 100 115

100 2289

= 0.1274

ζ = 1 - 1  2 m = 1 - 1  2  0 1274 = 0,1367

h b

R

Trang 7

Bố trí thép cho bản thang:

- lấy As = 8.74 (cm2) bố trí chịu momen dương ở nhịp =>chọn 12a125 ( Asn = 9.05 cm2)

- lấy 0.4As = 0.4 x 8.74 = 3.496(cm2) bố trí chịu momen âm ở gối =>chọn 8a140 ( Asg = 3.59 cm2)

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

5 , 12 100

05 9

%

0

h b

A s

5 , 12 100

59 3

%

0

h b

A s

BẢNG 2.1: TÍNH VÀ CHỌN THÉP CẦU THANG VẾ 1

Vị trí Monment (daNm) α m A s

(cm 2 ) Chọn Þ s chọn (mm) A

s chọn (cm 2 )

%

Mnhịp = Mmax 2289 0.1274 8.74 12 125 9.05 0.724

Mgối = 0.4 Mmax 915.6 0.051 3.496 8 140 3.59 0.287

b.Tính vế 2:

Mmax = 2138 daN.m

0 115 100 12.5

100 2138

h b R

M

b

= 0.119

ζ = 1 - 1  2 m = 1 - 1  2  0 119 = 0,127

As =

2250

5 12 100 115 127 0

Rs

h b

R b

= 8.114 cm2 Bố trí thép cho bản thang:

- lấy As = 8.114 (cm2) bố trí chịu momen dương ở nhịp

=> chọn 12a130(Asn = 8.7cm2)

- lấy 0.4 As = 0.4 x 8.114 = 3.25 (cm2) bố trí chịu momen âm ở gối

=>chọn 8a150 (Asg =3.35 cm2)

Trang 8

2866daN/m 712daN/m

5 , 12 100

35 3

%

0

h b

A sg

BẢNG 2.2: TÍNH VÀ CHỌN THÉP CẦU THANG VẾ 2

Vị trí Monment (daNm) α m A s

(cm 2 ) Chọn Þ s chọn (mm) A

s chọn (cm 2 )

%

Mnhịp = Mmax 2138 0.119 8.114 12 130 8.7 0.7

Mgối = 0.4 Mmax 855.2 0.0476 3.25 8 150 3.35 0.268

III- TÍNH TOÁN DẦM THANG:

1 Xác định nội lực

Dầm thang D1 (200x300) có sơ đồ tính là dầm đơn giản có nhịp tính toán là

khoảng cách 2 trục cột, chịu tải trọng của:

-Trọng lượng bản thân

- Trọng lượng tường

- Do bản thang truyền vào

Vế 1: RB / 1m = 2201 daN/m Vế 2: Rc / 1m = 2107 daN/m

SƠ ĐỒ TÍNH D1

Trang 9

2 Tính cốt thép

a Cốt dọc

Mmax =7928 daNm

b = 200; ho = h – a = 300 – 35 = 265mm

Rb = 115 daN/cm2; γb = 0.9; Rs = 2800 daN/cm2 ; Rsw = 1750 daN/cm2

0 0.9 115 20 26.5

100 7928

h b R

M

b b

αm = 0.545 > α R = 0.441=> Tính cốt kép Chọn A’s = 509 mm2 (2d18)

Tính

Kết quả tính cốt thép theo bảng sau:

b Tính cốt đai

Chọn cốt thép làm cốt đai dsw = 6, số nhánh n = 2, Rsw = 1750 daN/cm2

Chọn khoảng cách các cốt đai s = 200mm

Khả năng chịu cắt của cốt đai và bêtông:

Kiểm tra diều kiện:

Ngày đăng: 14/05/2017, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w