Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau : A.. Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng với mặt cầu.. Biết khi m thay đổi thì S luôn giao với mặt phẳng
Trang 1Nhóm PI
Phương pháp tọa độ trong không gian
Năm 2017 – Tháng 5 – Ngày 10 – Thứ tư
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm hay
môn Toán Nguyễn Quang Hưng – Nguyễn Thành Tiến
Phần Hình học 12
Trang 2Lời mở đầu
Đây là tài liệu đầu tiên do các thành viên NHÓM PI thực hiện
Các bài tập được trích trong đây chủ yếu là những bài được lấy
trong các đề thi thử,bài giải được làm dưới cách chi tiết, nên có một
số chỗ dài hơn so với bình thường
Nếu mọi người ai có góp ý gì về bài giải hay phát hiện sai sót nào
trong tài liệu thì xin đưa lên ý kiến trong group NHÓM PI
Dẫu đã cố gắng làm rất cẩn thận nhưng khó tranh khỏi sai sót, mong
các bạn thông cảm
Cảm ơn các bạn đã đọc tài liệu
Trang 3Câu 1 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P qua M2;3;5 và cắt các tia, ,
Ox Oy Oz lần lượt tại A B C, , sao cho giá trị của OA OB OC, , theo thứ tự lập thành cấp số nhân có công bội bằng 3 Khoảng cách từ O đến mặt phẳng P là :
Câu 2 : Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho M1; 2;3 , gọi
P : pxqy rz 1 0q p r, , là mặt phẳng qua M và cắt các trục toạ độ Ox Oy Oz tại , ,, ,
A B C sao cho M là trọng tâm ABC Tính T p q r :
Câu 3 : Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho M1; 2;3 , gọi
P : pxqy rz 1 0q p r, , là mặt phẳng qua M và cắt các trục toạ độ Ox Oy Oz tại , ,, ,
A B C sao cho M là trực tâm ABC Tính T p q r :
Trang 47/ /
143
Gọi I là tâm của mặt cầu C I0; 4;0
Gọi I' đối xứng I qua 4 20 12
Trang 5Câu 6 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng
Câu 7 : Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 2 điểm A1;0; 2 , B 3;1; 1 và mặt phẳng
P :x y z 1 0 Gọi điểm M x y z o; o; o P sao cho 3MA2MB đạt giá trị nhỏ nhất Tính
là hình chiếu của I trên mặt phẳng P
Gọi d là đường thẳng qua I và vuông góc với mặt phẳng P vtcp a d vtpt n P 1,1,1
Trang 6Mà I3; 3; 0 cố định nên MImin M là hình chiếu của I trên mặt phẳng P
Gọi d là đường thẳng qua I3; 3; 0 và vuông góc với mặt phẳng P , ta có:
Trang 7Câu 10 : Trong không gian Oxyz cho hai điểm A2 ; 2 ; 0 ,t t B 0; 0;t , t0 Cho điểm P di động
thỏa: OP AP OP BP AP BP 3 Tìm giá trị t sao cho OPmax 3
Vậy P di động trên mặt cầu S tâm M với bán kính R 1t2
Nên OPmax P OM S và OM OP cùng hướng.,
3
t t
.Tìm véctơ chỉ phương u của đường thẳng đi qua M , vuông góc với
đường thẳng d đồng thời cách A một khoảng cách lớn nhất
A u4; 5; 2 B u1;0; 2 C u3; 4; 4 D u2; 2; 1
Giải :
Gọi P là mặt phẳng vuông góc với d và qua M
Gọi H là hình chiếu của A trên P Gọi N là hình chiếu của H trên d
AN
( định lí 3 đường vuông góc ) d A ; AN
Trang 8Ta có : AN AM Dấu "" xảy ra khi NM là đường thẳng qua M và MH
.Tìm véctơ chỉ phương u của đường thẳng đi qua M , vuông góc với
đường thẳng d đồng thời cách A một khoảng cách bé nhất
A u2;1;6 B u1;0; 2 C u3; 4; 4 D u2; 2; 1
Giải :
Gọi P là mặt phẳng vuông góc với d và qua M
Gọi H là hình chiếu của A trên P Gọi N là hình chiếu của H trên d
Câu 13 : Trong không gian với hệ tọa độ xyz, cho điểm A1; 2; 3 và cắt mặt phẳng
P : 2x2y z 9 0 Đường thẳng đi qua A và có véctơ chỉ phương u3; 4; 4 cắt P tại B
Điểm M thay đổi trong P sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc 0
90 Khi độ dài MB
lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau :
A. J3; 2;7 B. H 2; 1;3 C. K3; 0;15 D. I 1; 2;3
Giải :
Gọi H là hình chiếu A trên P AH P AH MB
VìM luôn nhìn đoạn AB dưới một góc 0
90 nên AM MB Vậy MBAHMMBHM
M
chạy tung tăng trên đường tròn đường kính MH M B
Vậy MBmax khi M H
Câu 14 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng 1
Trang 9Vậy BAC là góc tù tạo bởi hai đường thẳng d1 , d2
Do đó chính là đường phân giác trong của BAC
Ta có: AB a1 33,AC a2 33 AB AC ABC cân tại A
Câu 15 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A1; 2; 1 , B 0; 4; 0và mặt phẳng
P : 2x y 2z20150 Gọi là góc nhỏ nhất giữa mặt phẳng Q đi qua 2 điểm A B, và tạo với P Tính cos
Giải : Theo cách hình học :
Trang 10Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng P , d là
giao tuyến của P , Q , I là giao điểm của AB và mặt
phẳng P , J là hình chiếu của H trên d
Góc của 2 mặt phẳng P , Q là góc AJH với
Dấu "" xảy ra khi d IH
Vậy min P ; Q AIH là góc giữa AB và mặt phẳng P
Câu 16 : Cho M1, 2,3 , A a, 0, 0 , B 0, , 0 ,b C 0, 0,c trong đó a,b,c là các số dương Tìm mặt
phẳng P đi qua A B C M sao cho , , , V OABC đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 11Theo gia thuyết ta có : OA OB OC ABBCCA a b c a2b2 b2c2 c2a2
Theo nhà toán học Cauchy ta có :
Câu 18 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có
Trang 12P mx m y mz với m 1;0 0;1 luôn cắt mặt phẳng Oxz theo giao tuyến
là đường thẳng m Khi m thay đổi thì các giao tuyến m có kết quả nào sau đây :
Trang 13Câu 20 : Trong không gian Oxyz , cho điểm 1; 3; 0
thẳng d thay đổi, đi qua điểm M cắt mặt cầu , S tại hai điểm phân biệt ,A B Tính diện tích lớn
nhất S của tam giác OAB :
A S 7 B S4 C S2 7 D S2 2
Giải :
Mặt cầu S có tâm O0; 0; 0 và bán kính R2 2
Ta có :OM 1 R M thuộc miền trong của mặt cầu S
Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng với mặt cầu Gọi H là chân đường cao hạ từ O của tam giác
luôn chứa đường thẳng cố định khi
m thay đổi Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến
Trang 14Cách 2 : đơn gian phù hợp trắc nghiệm
Ta chọn 2 số m thỏa yêu cầu bài toán có đường thẳng d viết được mp xong bài
-
Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu
2 2 2 2
S x m y m z m m Biết khi m thay đổi thì S luôn giao với mặt phẳng P
cố định với giao tuyến là một đường tròn C cố định Tính bán kính của đường tròn đó
Trang 15m n
Trang 16Câu 26 : Trong không gian Oxyz cho ba điểm A a ;0;0 ; B 0; ;0 ;b C 0;0;c với a b c, , 0 Giả sử, ,
a b c thay đổi nhưng luôn thỏa 2 2 2 2
a b c k với k cho trước thì ABC có diện tích lớn nhất là :
A
2 max
2 3
k
2 max
3
k
2 max2
k
2 max
Trang 17M P C lần lượt là hình chiếu của của H trên AB BC CA, ,
Ta có: IHM IHN IHP (cạnh huyền_cạnh góc
có thể là tâm đường tròn nội tiếp hay một trong ba tâm đường tròn bàng tiếp của ABC
Mà IH ABC nên tập hợp điểm I là những đường thẳng qua tâm đường tròn nội tiếp hay một trong ba tâm đường tròn bàng tiếp của ABC và vuông góc với mặt phẳng ABCCó 4 đường thẳng như thế
Ta có A1; 0; 0 , B 0;1; 0 , C 0; 0;1PTMP ABC :x y z 1 0 ABC / /
Vậy tồn tại 4 giao điểm của tập hợp điểm I nêu trên và mặt phẳng
4 giao điểm đó chính là 4 tâm mặt cầu thỏa yêu cầu bài toán Có 4 mặt cầu thỏa ycbt
Trang 18Vậy một trong bốn đường trên có thể song song hay chứa trong P
Gọi P OAB :x y 0 với ptđt trong mặt phẳng Oxy
Trong mặt phẳng Oxy , ta có :x y 0 là đường phân giác ngoài của góc O của OAB
Vậy đi qua hai tâm bàng tiếp góc A B,
Vậy hai trong bốn đường d d d d chứa trong 1, 2, 3, 4 P có vô số tâm mặt cầu có tâm thuộc P và
tiếp xúc với ba đường thẳng AO OB BA, ,
Trang 19Vậy Q cắt S1 với giao tuyến là một đường tròn C chính là giao tuyến của S1 , S2
Vậy một trong bốn đường trên có thể song song hay chứa trong P
Gọi P OAB :x y 2 0 với ptđt trong mặt phẳng Oxy
Trong mặt phẳng Oxy , gọi d :x y 0, d' :x y 0 lần lượt là đường phân giác trong, phângiác ngoài tại đỉnh A của OAB
Ta có / / d' không đi qua tâm đường tròn bàng tiếp góc A B ,
Gọi I d I 1,1
Ta có OA :y0, OB :x0, 4x3y120
Ta xét thấy d I OA , d I OB , d I AB , 1 I cách đều ba cạnh ABC I có thể là tâm mặt
cầu nội tiếp hay tâm bàng tiếp góc O của OAB
Vậy một trong bốn đường d d d d chứa trong 1, 2, 3, 4 P có vô số tâm mặt cầu có tâm thuộc P và
tiếp xúc với ba đường thẳng AO OB BA, ,
Trang 20d B P d A P ,có bao nhiêu mp thỏa mãn đề bài.
Giải :
Ta có 4 điểm A B M N, , , là 4 điểm đồng phẳng , MN không song song AB
Gọi I P AB ( do AB không song song P )
Câu 33 :Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A2;5; 3 , B 2;1;1 , C 2; 0;1và mặt phẳng
: 3x4y5z 1 0 Gọi điểm D x D;y D;z D y D0 thuộc sao cho có vô số mặt phẳng
P quaC D thỏa khoảng cách từ A đến , P gấp 3 lần khoảng cách từ B đến P Tính
1; 2; 03
I
AI BI
P I
Nếu AB P P đi qua hai điểm cố định trên
Vậy để có d A P , 3d B B , thì P đi qua I 4; 1;3 hay I1; 2; 0
Theo để bài, thì có vô số mặt phẳng P qua C D thỏa,
Trang 21Câu 35 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b C 0; 0;c , a b c, , 0
Gọi tâm mặt cầu S là I x y z I; I; I
Ta có B1; 1;1 là tọa độ giao điểm của 3 mặt phẳng
Do 3 mặt phẳng ; ; đôi một cắt nhau 3 mặt phẳng này chia không gian làm 8 phần
Tâm I và điểm A cùng thuộc 1 phần
Trang 22Ta nhận thấy điểm DABC
Gọi A B C là hình chiếu của , ,', ', ' A B C trên , ta có: ADA' vuông tại A'AA'ADconst
điểm A thuộc tia Oy Biết rằng ba mặt phẳng phân biệt qua A và đôi một vuông góc cắt mặt cầu theo
thiết diện là ba hình tròn có tổng diện tích là 11
A
0; 6; 00; 0; 0
A
0; 2; 00; 8; 0
A A
Trang 23Giải:
Gọi ba mặt phẳng phân biệt qua A và đôi một vuông góc lần lượt là
Atm , Amp , Apt
Mặt cầu S cắt Atm , Amp , Apt theo ba hình tròn C1 , C2 , C3 có
S x y z Tìm điểm M kẻ được 3 đường thẳng tiếp xúc với S
lần lượt tại A B C sao cho , , ABC và 1 600
Trang 24Gọi I là tâm của S
Vì MA MB MC là tiếp tuyến nên , , MAIA MB, IB MC, IC
MAI MBI MCI
là các tam giác vuông có chung cạnh huyền MI
Ta có :IAIBICR S MAI MBI MCIMAMBMC
M
trục đường tròn ngoại tiếp ABC và A B C, , C M MA, S với M MA, là mặt cầu
tâm M , bán kính MA
Gọi J là trung điểm của ACJ là tâm dường tròn ngoại tiếp ABC
IAIBIC R I trục đường tròn ngoại tiếp ABC
Câu 40 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các mặt phẳng P :x y 2z 1 0 và
Q : 2x y z 1 0 Gọi S là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành đồng thời S cắt mặt phẳng
P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và S cắt mặt phẳng Q theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu
S thỏa mãn yêu cầu
Trang 254 06
1 là phương trình bậc hai với a là ẩn số và r là tham số
Để có đúng một mặt cầu S thỏa mãn yêu cầu thì có đúng một tâm I a ; 0; 0
thuộc mặt cầu tâm O ,bán kính R 3
Từ 2 điều trên ta có :A B, thuộc đường tròn tâm O , bán kính R 3
Ta thấy :OAC OBD c g c
Đường cao hạ từ đỉnh O của 2 tam giác của bằng nhau
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của O trên , 3
Trang 26Câu 42 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A4; 0; 0 , B 0; 0;m m, và
Mà DABOxz nên D di động trên đường tròn C chứa trong mặt
phẳng Oxz có tâm J là trung điểm của OA và bán kính R C JA2
Câu 43 : Trong không gian với hệ toa độ Oxyz, cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a
trong đó AO, B a ; 0; 0, D0; ; 0a Hai điểm M N, lần lượt di động trên hai cạnh BD B A, 'sao cho BM B N' Gọi , lần lượt là góc tạo bởi đường thẳng MN với các đường thẳng , '
BD B A Giả trị của Acos2cos2 bằng bao nhiêu?
Trang 272 2
2
22
Câu 44: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho các điểm A1; 2;0 , B 2; 3; 2 Gọi S
mặt cầu đường kính AB Ax By.; , là hai tiếp tuyến mặt cầu S và AxBy Gọi M N, lần lượt
là điểm di động trên Ax By, sao đường thẳng MN luôn tiếp xúc với mặt cầu S Tính giá trị
Trang 28A mind N P ; 2 B mind N P ; 3 C mind N P ; 1 D mind N P ; 4
Giải :
Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng 2; 4; 4
6
H P
-
Câu 46 : Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho các điểm A2;1; 4 , B 6; 2;3 , M1;1;3 Gọi
P là mặt phẳng qua M sao cho tổng khoảng cách từ A B đến , P là lớn nhất Biết rằng mặt phẳng đó có dạng P xaybz c 0 với a b c, , Tính giá trị của A a b c
Trang 29Gọi H T , lần lượt là hình chiếu của A B, lên mặt phẳng P
Trường hợp 1: P không cắt đoạn AB
Gọi L là hình chiếu của I lên mặt phẳng P Ta chứng minh được: 1
2
IL AH BT
IML
vuông tại L IL IM const Đẳng thức xảy ra P IM tại M
Khi đó P / /AB nên P không cắt đoạn AB (thỏa điều kiện trường hợp 1)
Vậy AH BTmax 2IM P IM tại M
Trường hợp 2: P cắt đoạn AB J AB P với AB là đoạn thẳng
Vì AMB có AMB là góc tù nên AB2IM
Vậy tổng khoảng cách từ A B, đến mặt phẳng P lớn nhất là AB khi P AB
A 21
8
B 143
Trang 30V R R R R -
Câu 49 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
Trang 31P mx m y m z và điểm A2;11; 5 Biết rằng khi m thay đổi thì P m
luôn tiếp xúc với 2 mặt cầu có bán kính cố định và cùng đi qua A Tổng bán kính 2 mặt cầu đó là :
0;9; 59
Câu 51 : Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho đường thẳng là giao tuyến của 2 mặt phẳng
P :xmy z m 0 , Q :mx y mz 1 0 gọi 1 là hình chiếu của trên mặt phẳng
Oxy Biết rằng 1 luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định Tìm bán kính r của đường tròn đó.
Trang 32Vậy trong mặt phẳng Oxyta luôn có 1 luôn tiếp xúc với một đường tròn C cố định có tâm
Vậy 1 có dạng y1 trong mặt phẳng Oxy
Mà d O , 1 1 R C nên 1 tiếp xúc với C
Kết luận: 1 luôn tiếp xúc đường tròn C có bán kính là 1 m R