1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm hay giải tích 12

46 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài tập được trích trong đây chủ yếu là những bài được lấy trong các đề thi thử,bài giải được làm dưới cách chi tiết, nên có một số chỗ dài hơn so với bình thường.. Nếu mọi người ai

Trang 1

Nhóm PI Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm hay

môn Toán Nguyễn Quang Hưng – Nguyễn Thành Tiến

Trang 2

Lời mở đầu

Đây là tài liệu đầu tiên do các thành viên NHÓM PI thực hiện

Các bài tập được trích trong đây chủ yếu là những bài được lấy trong các đề thi thử,bài giải được làm dưới cách chi tiết, nên có một số chỗ dài hơn so với bình thường

Nếu mọi người ai có góp ý gì về bài giải hay phát hiện sai sót nào trong tài liệu thì xin đưa lên ý kiến trong group NHÓM PI

Link group : https://www.facebook.com/groups/NhomPI/

Dẫu đã cố gắng làm rất cẩn thận nhưng khó tranh khỏi sai sót, mong các bạn thông cảm

Cảm ơn các bạn đã đọc tài liệu

Trang 3

Mu c lu c

Chương 1 4

Chương 2 19

Chương 3 27

Chương 2 33

Trang 4

2

d

c a

      (do x1 không phải nghiệm của  1 )

Để  Cd tại hai điểm phân biệt   * m24m20  0 m

  Cd tại 2 điểm phân biệt với mọi m

Ta có :

1 2

421

x y

Trang 5

Ta có :

33

3

44

4

m m

Trang 6

Giải :

Điều kiện :

2 2

Trang 7

1212

Trang 8

t y

A max f x 7 B max f x 5 C max f x 6 D.max f x 8

Trang 9

Nhận thấy: min f x  f  2 nên max f x f    1 ;f 4  Và  

Câu 12 : Cho hàm số f x( )x3ax2bx c và giả sử A B, là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số Giả

sử đường thẳng AB cũng đi qua gốc tọa độ Tìm giá trị nhỏ nhất của Pabc ab c 

c  -

  có tối đa một nghiệm

Ta thấy f ' 0   0 x 0là nghiệm duy nhất của f ' x

;2 2

Trang 10

B f log log 3  2017 D f log log 3  2015

Do may mắn nên  C m luôn đi qua điểm cố định A 1; 2 với  m 0

 Tiếp tuyến chung có tiếp điểm là A 1; 2

Ta mò điểm cố định đó như sau :

Gọi A x yo; o là điểm cố định mà  C m luôn đi qua Nên từ đó ta có :

Từ đây có thể kết luận y x 1 là tiếp tuyến và tiếp điểm là A 1; 2 do hệ có nghiệm kép

Ta chứng minh bằng pp tự luận sau :

Theo lớp 11 thì hệ số góc k của tiếp tuyến tại x chính là o y x' o

Trang 11

Câu 16 : Cho hàm số 2

1

ax b y

2 1

2 1

2 2

2 2

Trang 14

m 

-

Câu 23 : Cho yx46x24x Gọi  C là đường tròn đi qua 3 điểm cực trị của y Biết  C giao: 3 0

C 2 75

D 175

Giải :

3

' 4 12 4

yxx Ta thấy y'0 có 3 nghiệm phân biệt Có 3 điểm cực trị

Gọi M x yo; o là điểm cực trị bất nào đó  3 3

Trang 15

Câu 24 : Cho nửa đường tròn đường kính AB2R và điểm C thay đổi trên nửa đường tròn đó, đặt góc

CAB và gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB Tìm  sao cho thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ACH quanh trục AB đạt giá trị lớn nhất

Câu 27 : Cho tam giác đều ABC cạnh a Dựng hình chữ nhật MNEF có cạnh MN nằm trên cạnh BC , hai đỉnh ,E F lần lượt trên cạnh AC AB Tồn tại M để , S MNEFmax TínhS MNEF max

a

C

2

38

a

D đáp án khác

Giải :

Trang 16

Câu 28 : Cho một tờ giấy hình chữ nhật với chiều dài 12cm và chiều rộng 8cm Gấp góc bên phải của

tờ giấy sao cho sau khi gấp, đỉnh của góc đó chạm với đáy như hình vẽ Để độ dài nấp gấp là nhỏ nhất thì giá trị nhỏ nhất đó bằng bao nhiêu :

Giải :

Gọi các điểm như hình bên, với N là hình chiếu của M trên CD

Ta có MEB  MEF nên EBEFx

Mà CEF vuông tại C nên EFECEBEC

ABAD Trên tia AB lấy điểmE,CE cắt tia AD tại

F Tính giá trị nhỏ nhất của đoạn EF

Gọi góc BCE Do CE luôn cắt tia AD nên E di chuyển trên

tia AB sao cho B nằm giữa A E ,

Trang 17

sin1

2

8 3min

Tổng quát hoá bài toán : Cho hình chữ nhậtABCDABa AD, b Trên tia AB lấy điểmE,CE

cắt tia AD tại F Tính giá trị nhỏ nhất của đoạn EF

yf xxxx CA   1; 4 ,B 1;1 Gọi   là tiếp tuyến của  C

thỏa và có khoảng cách từ A đến   gấp 2 lần khoảng cách từ B đến   Hỏi có bao nhiêu tiếptuyến thỏa điều kiện trên biết phương trình tiếp tuyến tại tiếp điểm M x y 0; 0 thuộc  C có dạng:

2

1; 22

Trang 18

Với trường hợp d A ;   2d B ;   0 thì    AB nên

điều trên vẫn đúng Vậy ta luôn có   luôn đi qua một trong

hai điểm cố định I1; 2  hay I 1; 2

  là tiếp tuyến của  C tại tiếp điểm M x y 0; 0 nên   có

Chứng minh tương tự  Có ba tiếp tuyến thỏa trường hợp 2

x Ax B  1 phương trình đường thẳng qua A B, có dạng: x 1  d không thể là tiếp tuyến của

 C

Vậy có tổng cộng bốn tiếp tuyến thỏa yêu cầu đề bài

- -

Trang 19

Chương 2 : Hả m mu , hả m lu y thư ả, hả m Log

Câu 31 : Định mđể bất phương trình sau thỏa mãn mọi x0 :  1 

23

Trang 20

2

m m

11

log

54

a a

a a

t

m t

Trang 21

f t

t t

 

0; \ 12

Trang 22

Giả sử xx0 là nghiệm của phương trình đúng với mọi m 0 Nghiệm sẽ thỏa với bất kì m0 , chọn m0

x       Phương trình có nghiệm đúng với mọim0

Vậy có 1 giá trị thỏa yêu cầu bài toán

-

2

8 7

log m m  x 2m log 3m mx với mọi m0 Số nghiệm của phương trình đúng với mọi m0 là :

Giải : Điều kiện cần :

Giả sử xx0 là nghiệm của phương trình đúng với mọi m 0 Nghiệm sẽ thỏa với bất kì m0 , chọn m1

Với m1 , ta có     0

0

0log 1 2 log 3

 không thỏa với mọi m0 ( Ví dụ m 2 log11 36log 68 )

Vậy có 0 giá trị thỏa yêu cầu bài toán

Trang 23

2

a b

2

a b

Trang 24

Giải :

Ta có :

4 4

x y z by

Trang 25

Phương trình a1xa2x  a2017x a1  a2 a20172017x2017 với x là ẩn số thì có bao nhiêu nghiệm :

x x

sin sin

sin cos 1cos cos

Trang 26

k k

k k

Trang 27

Chương 3 : Nguyê n hả m - Tí ch phả n

Câu 49 : Tính tích phân  

 

2016 1

2018 3

2

12

1 0

x t

Trang 28

Câu 54 : Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x liên tục trên '( ) và

đồ thị của hàm số '( )f x trên đoạn 2; 6 như hình vẽ bên Tìm khẳng

Trang 29

 

 [ 2;6]

1max ( )

6

k x

k x

C  x mx   luôn có 3 cực trị Gọi   là tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của

 C m Gọi m để diện tích hình phẳng giởi hạn bởi  C m và   là 128

Trang 30

Phương trình hoành độ giao điểm : 4   2 0

32

13

Trang 31

4 3

4 3

a a

Câu 59 : Cho đồ thị  C của ham số yx44x2 cắt đường thẳng d y: m tại

bốn điểm phân biệt và tạo ra các hình phẳng có diện tích S S S1, 2, 3 như hình vẽ Biết

yf xaxbxc cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Gọi S là 1

diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và phần đồ thị hàm số f x  nằm phía dưới trục hoành.Gọi

Trang 32

P a

1

f x dx S

Trang 34

Câu 64 : Cho zz là số phức liên hợp của z Biết 2

_

z z

   Vậy đường tròn có bán kính Rmin 20 với tâm I 0; 2

Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi m 1

Trang 35

Gọi ,A B lần lượt là điểm biểu diễn số phức z z trên mặt phẳng phức và 1, 2 D là điểm thứ tư của hình

bình hành AOBDD là điểm biểu diễn số phức z1z2ODz1z2 10

Câu 67 : Cho số phức zthỏa z 1 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức T   z 1 2 z1

A maxT 2 5 B maxT 2 10 C maxT 3 5 D maxT 3 2

Trang 36

2

P P a

Trang 39

2 2

Trang 40

2017 2min 0

A P

Trang 41

1

z u

Trang 42

Câu 86 : Cho z a bi a b ;   thỏa 2

Ta chọn z 6 2 5 i P 36 16 5 Đáp án thỏa điều trên là đáp án A ( dựa vào MTCT thì

khoảng 1p là xong bài )

z  và điểm A trong hình vẽ bên là điểm

biểu diễn của z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức w 1

iz

 làmột trong bốn điểm M , N , P , Q Khi đó điểm biểu diễn của số phức w là :

A Điểm Q C Điểm M

B Điểm N D Điểm P

Giải :

Gọi z a bi a b ,   là điểm biểu diễn số phức A

Do z thuộc góc phần tư thứ nhất trong mặt phẳng Oxy , nên , a b0

Trang 43

Ta có :   2 2  2 2

MA MB  a  ba b Vậy ta tìm Md sao cho MA MB min

Do x Ay A1x By B  1 0 A B, cùng thuộc một phía so với đường thẳng d

 GọiA' là điểm đối xứng của A qua d

Ta có : MA MB MA'MBA B' Dấu "" xảy ra khi ' 3 1; 2 5

Do x Ay A1x By B  1 0 A B, khác phía so với đường thẳng d

Ta có : MA MB  AB Dấu "" xảy ra khi 3 1; 2 5

Trang 44

Câu 93 : Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M M,  Số phứcwz(4 3 ) i

và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là N N,  Biết rằng M M N N, , ,  là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z 4i 5

Trang 46

Miền nghiệm S của  * là tứ giác ABCD (kể cả cạnh) Với

  0;0 , 1; 2 ,  2;0 ,  1; 2

Dễ dàng nhận thấy ABCD là hình thoi

Gọi M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng OxyM

Ta có zOMz maxOMmax

muốn chứng minh thêm cho mọi người xem , phần chữ màu đỏ

Ta lại có HN là hình chiếu của ON trên BC

HB là hình chiếu của OB trên BC

HClà hình chiếu của OC trên BC

Ngày đăng: 06/05/2017, 19:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số  '( ) f x trên đoạn    2; 6   như hình vẽ bên.  Tìm khẳng - Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm hay giải tích 12
th ị của hàm số '( ) f x trên đoạn   2; 6  như hình vẽ bên. Tìm khẳng (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w