- Biết các phép tính số học, phép gán, biết ghi chú thích trong chương trình và sủ dụng một - KiỂm tra bài cũ:?. Dựa vào chương trình mẫu trên hãy cho biết cách khai dùng câu lệnh gì?. H
Trang 1Tiết 5-6.
Bài 2 CÁC THỦ TỤC CƠ BẢN CỦA TP
I Mục tiêu
- HS biết cách khai báo hằng , biến
- Biết cách sử dụng câu lệnh xuất write, writeln
- Biết cách sử dụng câu lệnh nhập readl, readln
- Biết các phép tính số học, phép gán, biết ghi chú thích trong chương trình và sủ dụng một
- KiỂm tra bài cũ:
? Cấu trúc cơ bản của chương trình TP gồm mấy phần Trong cấu trúc đó từ nào là từ khoá?
=> HS: lên bảng trả lời
Hoạt động 1: Tìm hiểu các thủ tục cơ bản của TP.
? Cho hs đọc bài toán 1
- GV đặt câu hỏi
? Trong bài toán đâu là dữ
liệu vào và đâu là dữ liệu ra?
? Em hãy viết công thức tính
? Từ CT trên em hãy cho
biết cách khai báo biến
- HS: Đọc bài
- HS: Suy nghĩ trảlời…
- HS: Lên bảng viết công thức
Bài 2 CÁC THỦ TỤC CƠ BẢN
CỦA TP
I Bài toán 1
Nhập vào bán kính của một hình tròn Hãy tính diện tích và chu vi của hình tròn đó
(6) Readln (r) (7) Dt:= r*r*p;
2 Biến và cách khai báo biến
- Giới thiệu kiểu dữ liệu số nguyên
và số thực
+ Số nguyên
Trang 2- Trong bài toán trên có
mấy biến cùng kiểu dữ liệu?
Giữa các biến cùng kiểu
cách nhau dấu gì?
- Phần biến và phần kiểu
cách nhau dấu gì?
GV (đvđ): Vậy trong bài
toán khi nào ta phải khai báo
hằng? Cách khai báo hằng
như thế nào?
? Em hãy cho biết hằng số là
gì?
? Dựa vào chương trình mẫu
trên hãy cho biết cách khai
dùng câu lệnh gì Bây giờ
chúng ta đi tìm hiểu về câu
GV (đvđ)- >Giới thiệu vào
câu lệnh read, readln
? Qua chương trình mẫu em
- HS: Suy nghĩ trảlời,…
- HS : Lên bảng trình bày
- HS: Theo dõi
- HS: Suy nghĩ trảlời,…
- HS: Lên bảng trình bày
- HS: theo dõi quan sát
+ Số thực: Có kích thước 6 byte, lưu trữ được các số trong phạm vi từ: 2.9
*10-38 – 1.7 *1038.
- Mẫu khai báo biến Var < danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;
3 Hằng và khai báo hằng
- KN hằng: Là đại lượng có giá trị không đổi trong chương trình
- Cách khai báo hằng Const < tên hằng>=< già trị hằng >;
4.Câu lệnh xuất write, writeln
- Chức năng: Hiện thông tin lên màn hình
- Cú pháp :Write (< danh sách đưa ra>);
Writeln(<danh sách đưa ra>);
- Tác động: Sau khi thực hiện lệnh write con trỏ không tự nhảy xuồng dòng còn lệnh writeln con trỏ xuống dòng
Trang 3hãy cho biết cú pháp của
trình dễ hiểu hơn thì người
ta thường ghi chú thích cho
phương của x, căn bậc hai
của x trong ngôn ngữ lập
trình Tp ta viết ntn?
=> GV giới thiệu
Ví dụ : Hãy viế biểu thức
sau theo ngôn ngữ TP
1c,1b/SBT
- HS: Suy nghĩ trảlời
- HS: Suy nghĩ trảlời,…
- HS: Lên bảngtrình bày
- HS : Theo dõi
- HS: Quan sát ctmẫu và trả lời,
- HS: theo dõi
- HS: theo dõi
5.Câu lệnh nhập read, readln:
- Chức năng : Được dùng để nạp dữ liệu từ bàn phím
- Cú pháp:
+ read (<danh sách các biến>);
+ readln (< danh sách các biến>);
{V là tên biến, E là biểu thức}
- Tác động : Biểu thức E được tính, giátrị gán cho biến V và giá trị cũ của V mất đi
Trang 4- HS : theo dõi, làmbài
? Phân biệt sự giống và khác
nhau của câu lệnh write và
writerln; read và readln
? Biết cách viết kí hiệu các
phép tính số học và các hàm
xử lý dữ liệu cơ bản
- HS: Theo dõi, trảlời
Trang 5KiỂm tra bài cũ
- Nêu cấu trúc cơ bản của chương trình TP
- Nêu cách khai báo hằng và khai báo biến
- => 2 HS tr l i ả lời ời.
Hoạt động 1: Thực hành
- Bài toán 1
+ Yêu cầu hs nhắc lại trình
tự thực hiện một bài toán trên
TP
+ GV: Yêu cầu hs làm bài 1
(chương trình mẫu)
GV: quan sát, nhận xét những
lỗi hs hay mắc phải ->đưa ra
hướng sửa chữa
- Bài toán 2 (bài 5/Trg8-SBT)
+ GV: yêu cầu hs đọc bài
toán, gõ bài toán vào máy
+ HS sửa lỗi bài toán trên
máy
+ Yêu cầu 1 hs đứng lên
giải thích lỗi “Type Mismatch”
khi chạy bài toán này
- HS thực hành trên máy
- Học sinh thực hành
- HS: Suy nghĩa trả lời
(Cả lớp theo dõi, nhận xét.)
- HS đọc bài, làm bài
1 Bài toán 1:
Nhập vào bán kính của một hình tròn Hãy tính chu vi và diện tích của hình tròn đó
2 Bài 5/Trg8-SBT
3 Bài Bài 7/Trg9-SBT
Trang 6+ Cho hs chạy bài toán
- Bài toán 4 (B Toán
11/Trg10-SBT)
+ HS dự đoán kết quả
+ HS kiểm nghiệm lại kết
quả bài toán naỳ (chạy trên
máy )
- 1 hs đứng lên giải thích ( cả lớp theo dõi nhận xét và sủa sai nếu có)
Trang 7Kiểm tra bài cũ:
- Phân biệt hai câu lệnh write, writeln
hiển thị thông tin ra màn hình,
nếu đưa ra ở dạng kí tự thì phải
đặt trong dấu ‘’, còn nếu đưa ra
ở dạng số thì không có ‘’
Bài toán 2:
Hai lệnh sau có tương đương
với nhau không? Tại sao?
Writeln (100);
Writeln (‘100’);
Bài toán 3:
Viết chương trình nhập vào
chiều dài, chiều rộng của hình
chữ nhật Tính chu vi, diện tích
hình chữ nhật
GV: hướng dẫn hs làm bài bằng
cách trả lời các câu hỏi sau:
?Em hãy cho biết cách tính chu
vi và diện tích của hình chữ
nhật
? Ở bài toán này dữ liệu cần
nhập vào, dữ liệu đưa ra là gì?
- 1 HS lên bảng trình bày
Cả lớp cùng làm ->nx, sửa sai (nếu có)
- 1 HS lên bảng làm
Cả lớp cùng làm =>nx, sửa sai (nếu có)
- HS: Suy nghĩ trả lời,
…
- HS: Suy nghĩ trả lời
- 1 HS lên bảng trình bày=>cả lớp nx và sủa sai (nếu có)
- HS: Suy nghĩ trả
1 Bài toán 1 : Phân biệt 2 lệnh sau
Writeln (‘20+5’,’5+20’); Writeln (‘20+5’,5+20);
2 Bài toán 2 : Hai lệnh sau có tương đương với nhau không? Tại sao? Writeln (100);
Writeln (‘100’);
3 Bài toán 3 : Viết chương trình nhập vào chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
Trang 8Vậy em cần phải khai báo những
biến nào?
Bài toán 4
Viết chương trình nhập vào 2 số
tự nhiên Hãy gán giá trị cho a,
b Tính và in ra tổng, hiệu, tích,
thương của chúng.
? Ở bài toán này các em phải
khai báo những biến nào
? Khi tính tổng, hiệu, tích,
thương của 2 số tự nhiên thì kết
quả trả lại mang kiểu dữ liệu
nào?
Bài toán 5
Viết chương trình cho phép
nhập điểm môn Toán (Toan), Lý
(Ly), Hóa (Hoa) Tính DTB với
môn Toán hệ số 2, các môn khác
- 2 HS lên bảng trình bày, cả lớp cùng làm -
>nx, sửa sai (nếu có)
4 Bài toán 4 Viết chương trình nhập vào 2
số tự nhiên Hãy gán giá trị cho a, b Tính và in ra tổng, hiệu, tích, thương của chúng.
5 Bài toán 5 Viết chương trình cho phép nhập điểm môn Toán (Toan),
Lý (Ly), Hóa (Hoa) Tính DTB với môn Toán hệ số 2, các môn khác hệ số 1 Xuất kết quả ra màn hình
6 Bài toán 6 : Dựa trên các
công thức sau
1+2+3+…+n = n(n+1)/2.
1 2 +2 2 +3 2 +…+n 2 =n(n+1) (2n+1)/6
hãy viết chương trình nhập
số n và tính tổng sau.
Hoạt động 2: Củng cố.
? Muốn đưa ra màn hình dữ liệu
kiểu kí tự, dữ liệu kiểu số thì ta
phải làm ntn?
? Khi chia 2 số nguyên thì kết
quả trả về kiểu dữ liệu nào?
? Để thực hiện được phép chia
ta cần có điều kiện gì?
- HS chú ý theo dõi, trả lời câu hỏi
Trang 9Tiết 13-14
Bài 4: ĐIỀU KHIỂN RẼ NHÁNH -IF
I Mục tiêu
- Biết cấu trúc, câu lệnh phát biểu if
- Phân biệt được sự khác nhau giữa 2 dạng if
- Ứng dụng để làm bài tập
II Chuẩn bị
- Máy chiếu, bài tập, phòng máy
III Giảng bài mới
- Ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Tìm hiểu về điều khiển rẽ nhánh – if.
Viết chương trình giải
- Từ chương trình mẫu trên
hs phát biểu cấu trúc câu
GV: yêu cầu 2 hs lên bảng
vẽ lưu đồ 2 câu lệnh trên
GV nhận xét, tk = > GV giới
thiệu lưu đồ của câu lệnh if
- HS : Phát biểu
- 1HS:lên bảng trình bày bằng ngôn ngữ toán học
- 1HS: lên trình bày lại bằng câu lệnh TP
- 2 HS: lên bảngtrình bày
- HS : theo dõi
Bài 4: ĐIỀU KHIỂN RẼ NHÁNH –
IF Chương trình mẫu:
Program Giai_ptb1;
Var a,b,x: real;
Begin Write(‘Nhap vao so a=’); readln(a); Write (‘nhap vao so b=’); readln(b);
If a=0 then
If b=0 thenWrite(‘PT vo so nghiem’)Else
Write (‘ PT vo nghiem’)Else
Write(‘PT co nghiem la : x=’,b/a:6:2);
- Dạng 1: IF a>b then Max:=a;
- Dạng 2: IF a>b then Max:=a else Min:=b;
Trang 10kiện của bài toán?
=> GV nx, giải thích lại điều
kiện và các phát biểu
?GV hướng dẫn hs làm bài
tập
- HS: Suy nghĩ trả lời
- HS : Suy nghĩ trả lời
- HS: Theo dõi
- HS : Theo dõi
- 2 HS lên bảng trình bày
- Dạng 2 : Nếu điều kiện thoả mãn thì thực hiện các phát biểu 1, ngược lại thực hiện các phát biểu 2
4 Giải thích điều kiện, các phát biểu
- Điều kiện: Là biểu thức Logic chokết quả đúng hoặc sai, điều kiện gồm
Điều kiện
Bắt đầu lệnh if
Kết thúc lệnh if
Các phát biểu
Bắt đầu lệnh if
Kết thúc lệnh if
Các phát biểu1
Điề
u kiện
Các phát biểu2
Đ S
Trang 11Bài toán 1 : Nhập vào một số
nguyên hãy cho biết n là
chẵn hay lẻ
- HS trình bày cách giải bài
toán bằng ngôn ngữ toán học
- HS khác lên viết bài toán
bằng ngôn ngữ TP
Bài toán 2:
Viết chương trình nhập điểm
kiềm tra miệng, kiểm tra 15
phút, kiểm tra 1 tiết, thi học
- HS: lên bảng trình bày
-Dạng 1
Program vidu1;
var n: interger;
Beginwrite (‘nhap so nguyen n=’); readln (n);
if n mod 2 = 0 then writeln(‘n la so nguyen chan’);
if n mod 2 = 0 then writeln (‘ n la so nguyen le’);
Beginwrite (‘nhap so nguyen n=’); readln (n);
if n mod 2 = 0 then writeln(‘n la so nguyen chan’)
else writeln (‘ n la so nguyen le’);
Dthi, TBKT, TBM: real;
Begin Write(‘nhap diem mieng’);
readln(DMg);
Trang 12IF(TBM>=5)and (TBM<6.5)then writeln(‘Xep loai TB’);
IF (TBM<5)then writeln (‘ Xep loai Yeu’);
Trang 13Tiết 15 – 16
Bài 4: THỰC HÀNH
I Mục tiêu.
Biết cách vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài toán
Thực hành trên máy với các thao tác nhanh, chính xác
Biết bảo quản máy
Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu cấu trúc phát biểu If và vẽ lưu đồ của cấu trúc đó
=> 2 HS lên b ng tr l i ả lời ả lời ời.
- Bài toán 1:
GV cho hs thực hành bài toán
1 trên máy Quan sát, nhận xét
những lỗi hs hay mắc phải ->
nhắc nhỏ hs và đưa ra hướng
sửa chữa
- Bài toán 2:
Cho hs thực hành bài toán Gv
hướng dẫn hs sửa các lỗi còn
mắc phải
+ Yêu cầu HS thực hiện thành
thạo và hiểu rõ câu lệnh IF để
viết chương trình bài toán cho
chính xác
+ Yêu cầu HS thực hiện bài
toán trên với 2 dạng của lệnh
IF
Viết chương trình thực hiện
theo yêu cầu các bài toán
trong SBT.
- Cho hs thực hành tiếp các
bài toán 1, 3, 7 trang 13/ SBT
HS: Thực hiện trên máy Chú ý khắc phục những lỗi sai
Hs nắm rõ và biết áp dụng câulệnh IF ở cả hai dạng
1 Bài toán 1:
Nhập vào một số nguyên hãy cho biết n là chẵn hay lẻ
Bài toán 2:
Viết chương trình nhập điểm kiềm tra miệng, kiểm tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết, thi học kỳ , tính điểm trung bình môn học(TBM) và xếp loại học lực môn đó, biết rằng
TBM>=8 : Xếp loại giỏi 6.5 <= TBM<8: Xếp loại khá
5<=TBM<6.5: Xếp loại trung bình
TBM< : Xếp loại yếu
Bài tập trong SBT:
Bài 1: Viết chương trình
nhập vào một số nguyên dương X Hãy xác định số
X có chia hết cho 3 hay không?
Bài 3: Viết chương trình
cho phép nhập vào một số thực a Nếu a<=0 thì in ra thông báo “ Không có căn bậc hai của a”, nếu a>0 in
Trang 14ra kết quả là a.
Bài 7: Viết chương trình
nhập ba số thực a,b,c.In ra trên màn hình số lớn nhất
và nhỏ nhất
IV Củng cố và dặn dò.
+ Em hãy giải thích từng câu lệnh trong chương trình của bài toán 1
=> 2 học sinh trả lời
+ Về nhà đọc trước và chuẩn bị “ Bài 5: Điều khiển rẽ nhánh – Case”
Ghi chú sau bài dạy:
Ký duyệt
Trang 15Tiết 17-18
Bài 5 ĐIỂU KHIỂN RẼ NHÁNH – CASE
I Mục tiêu
- Hiểu được cấu trúc phát biểu Case of
- Phân biệt được sự khác nhau giữa 2 dạng
- Biết cách vận dụng câu lệnh để giải bài toán
II Chuẩn bị
III Giảng bài mới
- Ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số
Kiểm tra bài cũ
2 Hãy viết cú pháp phát biểu – if.
- Nhập vào một số a (0<a<4).Hãy viết cách đọc số vừ nhập bằng chữ ra màn hình
=> 2 hs lên b ng trình bày ả lời.
- HS : Suy nghĩtrả lời
Bài 5: ĐIỂU KHIỂN RẼ NHÁNH –
CASE
Khái niệm: Case… of là câu lệnh lệnh
lựa chon theo trường hợp, nó cho phép thực hiện các phát biểu theo điều kiện được chọn
I Cấu trúc phát biểu Case
- Dạng 1 : Case tên biến Of Giá trị 1: phát biểu 1;
- Dạng 2 : Nếu tên biến không nhận
giá trị tương ứng với các giá trị được liệt kê thì phát biểu sau else ( phát biểu n+1) được thực hiện
Trang 16- GV giới thiệu một số ví
dụ
1 Ví dụ1
Nhập vào một số a
(0=<a<=9) Hãy viết
cách đọc số vừa nhập
- 2 HS l ên bảng trình bày dạng 1, dạng 2
Vara:integer;
BeginWrite(‘nhap mot so a (0<=a<=9)=’);
Readln (a);
Case a OF0: Writeln (‘Khong’);
Vara:integer;
BeginWrite(‘nhap mot so a (0<=a<=9)=’);
Readln (a);
Case a OF0: Writeln (‘Khong’);
Trang 17- 2 HS lên bảng trình bày 2 dạng của câu lệnh case (cả lớp cùng làm ).
Case i of1: write (‘tong 2 so a+b =’,a+b);
2: if b<>0 then write (‘ thuong a/b=’,a/b) else
Writeln( ‘Mau =0 Khong thuc hien duoc phep chia’);
else write (‘hay nhap so i = 1 or i= 2’);end;
Write(‘Nhap n=’); Readln (n);
Write(‘Nhap i =’); Readln (i);
Case I of 1: Writeln (‘n=’,n);
- Khi nào nên sử dụng câu lệnh Case of
- Phân biệt sự khác nhau giữa 2 dạng
- Về nhà học bài và làm Bài tập 1, 2, 3
Ghi chú sau bài dạy:
Ký duyệt
Trang 18Tuần 10
Tiết 19 - 20
Bài 5: THỰC HÀNH
I Mục tiêu.
Biết cách vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài toán
Thực hành trên máy với các thao tác nhanh, chính xác
Biết bảo quản máy
II Chuẩn bị
Phòng máy
III Tiến trình thực hiện.
Ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số
Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu cấu trúc phát biểu Case và vẽ lưu đồ của cấu trúc đó
=> 2 HS lên b ng tr l i ả lời ả lời ời.
đưa ra hướng sửa chữa
+ Yêu cầu HS thực hiện
thành thạo và hiểu rõ câu
lệnh Case để viết chương
trình bài toán cho chính
xác
+ Yêu cầu HS thực hiện
bài toán trên với 2 dạng
của lệnh Case
Gv quan sát theo dõi
quá trình HS thực hành,
hướng dẫn sửa lỗi khi
chạy bài toán.
HS: Thực hiệntrên máy Chú ý khắc phục những lỗisai
Hs nắm rõ và biết áp dụng câu lệnh Case
- Nếu “+”: In kết quả của tổng lên màn hình
- Nếu “-”: In kết quả của hiệu lên màn hình
- Nếu“/”: In kết quả của thương lên màn hình
- Nếu “*”: In kết quả của tích lên màn hình
+ Về nhà làm các bài tập 1,2,3 có sử dụng lệnh If, Case ở Bài 6
Ghi chú sau bài dạy:
Trang 19- Vận dụng các kiến thức đã học ở bài 4 và 5 để làm bài tập.
- Khi nào sử dụng câu lệnh if, khi nào sử dụng câu lệnh case
- Thực hành đúng thao tác, biết bảo quản trang thiết bị máy móc
II Chuẩn bị
III Bài tập
- Ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số
Kiêm tra bài cũ
- Trong bài toán điều khiển rẽ nhánh khi nào ta sử dụng câu lệnh if, khi nào sử dụng câu lệnh Case
HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài
tập sau
Bài toán 1
Viết chương trình nhập số
báo danh, nhập điềm văn,
điềm toán, điểm ngoại ngữ
Bạn đã trúng tuyển hoặc bạn
đã không trúng tuyển
Với điều kiện tổng số
điểm>=15 thông báo trúng
tuyển hoặcngược lại thông
báo không trúng tuyển
- Bài toán này cần khai báo
- 1HS lên bảng trình bày
Writeln (‘Phieu diem:’);
Write(‘So bao danh:’);
Trang 20Viết chương trình nhập vào
3 số dương a, b, c Kiểm tra
Viết chương trình nhập vào
một năm dương lịch Cho
biết năm đó có phải là năm
nhuận hay không
- Cách tìm năm nhuận Năm
nhuận nếu số năm là bội của
4 ngoại trừ các trường hợp
nó là bội của 100 nhưng lại
không chia hết cho 400
- Một HS lên bảng trình bày
- 1 HS giải bằng ngôn ngữ LT, cả lớp cùng làm
- HS: Suy nghĩ trả lời
- 1hs trình bày trên bảng Cả lớp cùng làm
- HS :Suy nghĩ trả lời
- HS: Suy nghĩ trả lời
Max:=a; Min :=a;
If Max<b then Max:= b;
If Max<c then Max :=c;
If Min>b then Min :=b;
If Min>c then Min:=c;
Writeln(‘Max(a,b,c)=’,Max);Writeln(‘Max(a,b,c)=’,Max);Readln;