1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng môn hóa {cả năm}

119 447 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn hóa học 9
Tác giả Nguyễn Đăng Công
Trường học Trường THCS Việt Hùng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2005 - 2006
Thành phố Việt Hùng
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học: Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ - Nêu tính chất hóa học của Oxit Bazơ?. Hoạt động :3 Tìm hiểu về tính chất vật lý của SO 2 Nặng hơn không khí d=64 29 Hoạt động :4 Tìm hi

Trang 1

2 Tính chất hóa học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit. - - Tính chất hóa học của oxit.Viết đợc phơng trình hóa

học

cách điều chế và ứng dụng

4

- Các tính chất của axit

6

Một số axit quan trọng

- Tính chất của HCl, H2SO4(loãng – đặc); cách điều chế và ứng dụng

4

7

8 Luyện tập: tính chất hóa học của oxit và axit.

- Ôn tập các tính chất của oxit và axit

giữa các chất: từ chất này có thể

điều chế ra chất khác

10 19 Thực hành tính chất hóa học của bazơ và muối

của bazơ và muối

phản ứng thờng gặp

kim loại

Trang 2

14

27 Sù ¨n mßn kim lo¹i vµ b¶o vÖ kimlo¹i khái ¨n mßn. -b¶o vÖ kim lo¹i khái ¨n mßn.Sù ¨n mßn kim lo¹i, c¸ch

19 37 Axit cacbonic vµ muèi cacbonat. -cacbonatTÝnh chÊt cña muèi

20 39 S¬ lîc vÒ b¶n hÖ thèng tuÇn hoµn -- CÊu t¹oý nghÜa b¶ng hÖ th«ng tuÇn

hoµn

40

21 4142 LuyÖn tËp ch¬ng IIIThùc hµnh: tÝnh chÊt hãa häc cña

22

43 Kh¸i niÖm hîp chÊt h÷u c¬ vµ hãa häc h÷u c¬ - Kh¸i niÖm chÊt h÷u c¬

øng dông cña dÇu má vµ khÝ thiªn

Trang 3

26 51 Nhiên liệu nhiên liệu có hiệu quả.

Thực hành: tính chất hóa học của

29 57 Mối liên hệ giữa etilrn, rợu etylic và axit axetic -phản ứng.Sơ đồ liên hệ, phơng trình

của chất béo

60 Luyện tập: Rợu etylic, axit axeticvà chất béo -chất vật lý, hóa học của 3 hợp Công thức cấu tạo, tính

chất

31

của saccarozơ

64 Tinh bột và xenlulozơ -- Cấu tạo phân tử.Tính chất hóa học.

34 6768 Thực hành: tính chất gluxit -- ứng dụng polime.Thao tác thực hành.

35 6970 Ôn tập cuối nămKiểm tra cuối năm

Nguyễn Đăng Công Trờng THCS Việt Hùng 4

Trang 4

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Ôn tập các khái niệm về 4 loại hợp chất vô cơ

Giáo viên phát phiếu ôn tập, và đàm thoại với Hs để giúp Hs nhớ lại các kiếnthức về cách lập công thức, cách gọi tên của 4 loại hợp chất hữu cơ, tính tan của một số chất

A OXIT:

Các oxit bazơ tác dụng đợc với nớc: Na2O; K2O; BaO; CaO

Các oxit axit và các axit tơng ứng:

Cách gọi tên Muối: Tên kim loại + tên gốc axit

Sunfit (=SO3) Na2SO3; K2SO3 Hầu hết

Trang 5

Hoạt động :2 Một số bài tập ôn tập

Bài 1: Cho 13,6g ZnCl2 hòa tan vào 186,4g nớc Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc

Bài 2: Hòa tan 7,3g HCl vào nớc, tạo thành 500ml dung dịch Tính nồng độ mol/

l của dung dịch thu đợc

Bài 3: Trộn 150g dung dịch KCl 15% với 200g dung dịch KCl 5% Tính nồng

độ phần trăm của dung dịch thu đợc

Bài 4: Trộn 300ml dung dịch K2SO4 2M với 100ml dung dịch K2SO4 2M Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc

Bài 5: Rót 20g dung dịch axit H2SO4 20% vào nớc, tạo thành 50g dung dịch

H2SO4 Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 sau khi pha loãng.Bài 6: Cho thêm nớc vào 2 lit dung dịch NaOH 1M thu đợc dung dịch có nồng

độ 0,1M Tính lợng nớc đã thêm vào

Nguyễn Đăng Công Trờng THCS Việt Hùng 6

Trang 6

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới

- ở lớp 8, các em đã đợc tìm hiểu sơ qua về Oxit Đó chỉ mới là những khái niệm cơ bản về oxit Lần này chúng ta tìm hiểu sâu hơn về các tính chất hóa học của Oxit

Hoạt động 2: Tìm hiểu về tính chất hóa học của oxit bazơ.

nhiêu loại oxit? -oxit bazơ và oxit axit.Có 2 loại oxit là

Trang 7

[Gv có thể làm thí nghiệm

đốt P  P2O5  H3PO4 và

thử bằng giấy quỳ]

Gv nhắc lại cho Hs

nhớ những OA và những

Axit tơng ứng với chúng

Cho Hs làm thí

nghiệm thổi hơi thở vào

n-ớc vôi trong, nhận xét

Hs làm thí nghiệm theo hớng dẫn và nhận xét: dung dịch bị đục 

có phản ứng xảy ra

H2O

hóa học nào nữa mà ta đã

biết?

Hs vận dụng kiến

Hoạt động 4: Khái quát về phân loại Oxit

Gv thông báo những loại Oxit và cơ sở để phân loại chúng

IV Củng cố Dặn dò:

- Gv yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất hóc học của từng loại Oxit và cho ví

dụ minh họa

- Làm bài tập 1 SGK tr.6

- Bài tập về nhà: 3, 5 SGK tr.6

V Đánh giá Rút kinh nghiệm:

Nguyễn Đăng Công Trờng THCS Việt Hùng 8

Trang 8

- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và sản xuất.

- Biết các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

2 Kỹ năng:

- Biết cách sử dụng và bảo quản CaO trong thực tế

- Vận dụng kiến thức để giải các bài tập

II Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

- Nêu tính chất hóa học của Oxit Bazơ? Viết các phản ứng minh họa

- Nêu tính chất hóa học của Oxit Axit? Viết các phản ứng minh họa

Hoạt động :2 Giới thiệu bài mới

- Trong bài học hôm nay, các em sẽ tìm hiểu về một oxit điển hình, có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất Đó chính là Canxi Oxit - CaO

Hoạt động :3 Tìm hiểu các tính chất của CaO

biết CaO có những tính

chất vật lý nào?

Hs tìm hiểu SGK vàtrả lời: chất rắn, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt

CaO sẽ có những tính chất

hóa học tơng ứng nào?

tác dụng đợc với nớc, với oxit axit và với axit

học:

Gv làm thí nghiệm

cho CaO tác dụng với nớc,

cho Hs kiểm tra nhiệt độ

của ống nghiệm sau khi

phản ứng xảy ra

Hs quan sát thí nghiệm và kiểm tra nhiệt

độ của ống nghiệm sau phản ứng (nóng lên)

Trang 9

dụng với nớc, CaO còn có

tính chất hóa học nào

Hoạt động :4 Tìm hiểu các ứng dụng của CaO

Yêu cầu Hs nêu

một số ứng dụng của vôi

mà các em biết

Hs liên hệ thực tế

và SGK để nêu lên một sốứng dụng của vôi

và dùng để khử chua đất, sát trùng, diệt nấm, khử

độc môi trờng …

Hoạt động :5 Tìm hiểu việc sản xuất vôi

Yêu cầu Hs xem

SGK và nêu cách điều chế

vôi: nguyên liệu? Các

phản ứng xảy ra?

Tìm hiểu SGK  trình bày

Nguyên liệu để sản xuất vôi là đá vôi CaCO3

o

t

CaCO   CaO CO 

Gv giới thiệu về hai

loại lò nung vôi, u và

khuyết điểm của từng

loại

IV Củng cố Dặn dò:

- CaO có những tính chất hóa học nào?

- BT về nhà: 2, 4 SGK tr.9

Trang 10

- Các tính chất của SO2; các phơng trình phản ứng minh họa.

- Những ứng dụng của SO2 và phơng pháp điều chế SO2 trong công nghiệp

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

- Tính chất hóa học của oxit?

- Nêu tính chất hóa học của CaO Viết phơng trình hóa học minh họa

Hoạt động :2 Giới thiệu bài mới

- Tiết trớc, các em đã học về CaO là một oxit bazơ Tiết này, chúng ta tìm hiểu

về một oxit thuộc loại oxit axit, đó là SO2 – lu huỳnh đioxit

Hoạt động :3 Tìm hiểu về tính chất vật lý của SO 2

Nặng hơn không khí (d=64

29)

Hoạt động :4 Tìm hiểu tính chất hóa học của SO 2

học:

Gv dùng hình vẽ

1.6 để minh họa cho tính

chất SO2 tác dụng với nớc

tạo thành axit và yêu cầu

Hs ghi phơng trình phản

ứng

Hs quan sát hiện ợng qua hình vẽ và ghi phơng trình hóa học của phản ứng

SO2 + H2O  H2SO3

Tiếp tục dùng hình

vẽ 1.7 để minh họa về tính

chất SO2 tác dụng với

SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 +

Trang 11

Hoạt động :5 Tìm hiểu ứng dụng của SO 2

Yêu cầu Hs tự tìm

hiểu những ứng dụng của

SO2 và trình bày cho cả

lớp

Hs tìm hiểu qua SGK và trình bày các ứng dụng của SO2

SO2 đợc dùng để sản xuất H2SO4; dùng làm chất tẩy trắng, chất diệt nấm…

Hoạt động :6 Cách điều chế SO 2 trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm

Gv sử dụng lại hình

vẽ 1.6 và 1.7 cho Hs nhận

xét về nguyên liệu để điều

chế SO2 trong phòng thí

nghiệm

Quan sát hình vẽ  nguyên liệu là H2SO4 và

Na2SO3

Gv gợi ý: thay thế

H2SO4 bằng axit khác và

thay Na2SO3 bằng muối

(=SO3) khác đợc không?

Hs thảo luận và sẽ trả lời đợc III.1 Điều chế SOTrong phòng thí 2:

nghiệm:

Muối sunfit tác dụng với axit:

Na2SO3 + 2HCl  2NaCl +

H2O + SO2

Gv thông báo

những cách để điều chế

SO2 trong công nghiệp

S + O2 t o

  SO2

IV Củng cố Dặn dò:

- SO2 có những tính chất hóa học nh thế nào?

- Điều chế SO2 bằng những cách nào?

- BT về nhà: 2, 3, 4, 5 SGK tr.11

V Đánh giá Rút kinh nghiệm:

Trang 12

- Hs biết đợc các tính chất hóa học chung của axit và dẫn ra đợc những

ph-ơng trình hóa học tph-ơng ứng cho mỗi tính chất

- Thìa lấy hóa chất

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

- Tính chất hóa học của oxit?

- Tính chất của SO2? Viết phơng trình hóa học minh họa

- Điều chế SO2?

Hoạt động :2 Giới thiệu bài mới

- Tiết học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về tính chất hóa học của loại hợp chấtvô cơ thứ hai, đó là axit

Hoạt động :3 Tìm hiểu tính chất hóa học của axit

quỳ tím chuyển thành màu đỏ

1 Tác dụng với chất chỉ thị màu:

Dung dịch axit làm

đổi màu quỳ tím thành đỏ

Yêu cầu Hs tiếp tục

trình bày thí nghiệm thứ

2

Hs trình bày cách tiến hành thí nghiệm 2.k.loại:Axit tác dụng với

Trang 13

H2SO4 + Cu(OH)2  CuSO4

+ 2H2O

Axit + Bazơ  Muối +

H2OCho Hs tiếp tục làm

thí nghiệm thứ 4

Hs trình bày thí nghiệm thứ 4

bazơ:

Hs làm thí nghiệm

và ghi nhận hiện tợng:

dung dịch tạo thành có màu vàng nâu

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 +

3H2O

Axit + O.B  Muối +

H2O

Hoạt động :4 Tìm hiểu sự phân loại axit

Gv giới thiệu sơ về cách phân loại axit: dựa vào sự phản ứng nhanh hay chậmgiữa axit với cách chất: kim loâi, với muối cacbonat,… và giới thiệu cho Hs có 2loại axit: axit mạnh và axit yếu

Trang 14

- Hs chuẩn bị phần trình bày tính chất hóa học của HCl; H2SO4 loãng.

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

- Nêu các tính chất hóa học của Axit Viết các phơng trình phản ứng minh họa

Hoạt động :2 Giới thiệu bài mới

- Tiết trớc, chúng ta đã tìm hiểu tính chất hóa học chung của axit, hôm nay, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu tính chất hóa học của hai loại axit thờng gặp, đó

là axit clohiđric HCl và axit sunfuric H2SO4

Hoạt động :3 Tìm hiểu về axit clohiđric

1 Tính chất:

Axit clohiđric có những tính chất hóa học của một axit mạnh

chất các em vừa mới trình

- Chế biến thực phẩm,

d-ợc phẩm,…

Hoạt động :4 Tìm hiểu về tính chất vật lý của axit sunfuric

Trang 15

Axit sunfuric khôngbay hơi, tan dễ dàng trongnớc và tỏa rất nhiều nhiệt.

Gv lu ý nhắc nhở

Hs: nhiệt lợng tỏa ra từ

quá trình hòa tan H2SO4

rất lớn, do đó khi hòa tan

phải rót từ từ axit đặc vào

Hoạt động :5 Tìm hiểu tính chất hóa học của axit sunfuric loãng

Yêu cầu Hs thảo

học:

Axit sunfuric có tính chất hóa học của một axit

+ 2H2O

bazơ:

H2SO4 + CuO  CuSO4 +

H2O

IV Củng cố Dặn dò:

- Axit clohiđric và axit sunfuric loãng có những tính chất hóa học nh thế nào?

- Axit sunfuric có tính chất vật lý gì cần chú ý

- Xem trớc phần axit sunfuric đặc và sản xuất, nhận biết H2SO4

V Đánh giá Rút kinh nghiệm:

Trang 16

- Tính chất đặc trng của axit sunfuric đặc.

- Cách sản xuất và nhận biết axit sunfuric

2 Kỹ năng:

- Biết cách sử dụng axit sunfuric đúng cách, an toàn

- Giải bài tập nhận biết axit sunfuric và các loại bài tập khác có liên quan

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

- Tính chất hóa học của axit clohiđric? Các phơng trình phản ứng minh họa

- Tính chất hóa học của axit sunfuric loãng? Các phơng trình phản ứng minh họa

Hoạt động :2 Giới thiệu bài mới

- Tiết vừa rồi, chúng ta đã biết đợc những tính chất hóa học của axit clohiđric

và axit sunfuric loãng Hôm nay, chúng ta tìm hiểu xem axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học nh thế nào, cũng nh cách nhận biết một dung dịch

có gốc sunfat (=SO4) nh thế nào

Hoạt động :3 Tìm hiểu tính chất hóa học của axit sunfuric đặc

Trang 17

là do diễn ra sự oxi hóa

12 22 11 2

C H O       12C 11H O 

Hoạt động :4 Các ứng dụng của axit sunfuric

Gv cho học sinh tìm hiểu qua hình 1.12 SGK tr.17 (III ứng dụng: SGK)

Hoạt động :5 Sản xuất axit sunfuric

Cho Hs viết các phơng trình

điều chế H2SO4 từ lu hùynh

Gv cũng thông báo thêm,

trong thực tế ngời ta dùng

quặng pirit FeS2 để điều chế

SO2 để tiết kiệm hơn việc đốt

trực tiếp S

IV Sản xuất H2SO4:

o o

SO H O H SO

  

   

   

Hoạt động :6 Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat

Theo dõi Hs trình

bày thí nghiệm, chỉnh sửa

những chỗ cần thiết

Trình bày cách tiến hành thí nghiệm nhận biết

V Nhận biết gốc Sunfat:

Dùng dung dịch chứa Ba [BaCl2; Ba(NO3)2;Ba(OH)2] để nhận biết cácdung dịch có chứa gốc (=SO4)

Hiện tợng: có kết tủa trắng xuất hiện

IV Củng cố Dặn dò:

- Axit sunfuric đặc có tính chất hóa học đặc trng gì?

- Các phơng trình để sản xuất axit sunfuric?

- Cách nhận biết dung dịch có chứa gốc (=SO4)?

- BT về nhà: 2, 5, 7 SGK tr.19

V Đánh giá Rút kinh nghiệm:

Trang 18

Tuần lễ: ( - )

Tiết: 8

Bài 5

LUYệN TậP: TíNH CHấT HóA HọC

CủA OXIT Và AXIT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Những tính chất hóa học của oxit axit và oxit bazơ, tính chất của axit

- Viết đợc những phơng trình hóa học dẫn chứng cho các tính chất trên bằng những chất cụ thể nh CaO, SO2, HCl, H2SO4

2 Kỹ năng:

- Vận dụng kiến thức để giải bài tập

II Chuẩn bị:

- Sơ đồ tính chất hóa học của oxit, axit

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

- Tính chất hóa học của axit sunfuric đặc? Viết phơng trình phản ứng minh họa

- Các phơng trình hóa học diễn ra trong quá trình sản xuất axit sunfuric?

- Cách nhận biết các hợp chất có gốc sunfat (=SO4)?

Hoạt động :2 Giới thiệu bài mới

- Sau khi đã tìm hiểu về tính chất của hai loại hợp chất vô cơ là oxit và axit, tiết học ngày hôm nay, chúng ta sẽ tiến hành ôn tập lại những kiến thức đã học về tính chất hóa học của hai loại hợp chất này

Hoạt động :3 Ôn tập về tính chất hóa học của oxit

Yêu cầu Hs xem

SGK và trình bày ý nghĩa

của sơ đồ 1

Hs tìm hiểu ý nghĩacủa sơ đồ 1 và chép vào tập

của oxit:

Hớng dẫn các nhóm

tìm các ví dụ để minh họa

cho các tính chất vừa trình

bày (khác với Vd SGK)

Thảo luận nhóm để tìm Vd minh họa và đại diện nhóm lên trình bày trớc lớp

(Sơ đồ 1 SGK tr.20)

Hoạt động :4 Ôn tập về tính chất hóa học của axit

Yêu cầu Hs xem

SGK và trình bày ý nghĩa

của sơ đồ 2

Hs tìm hiểu ý nghĩacủa sơ đồ 2 và chép vào tập

của axit:

Hớng dẫn các nhóm

tìm các ví dụ để minh họa

cho các tính chất vừa trình

bày (khác với Vd SGK)

Thảo luận nhóm để tìm Vd minh họa và đại diện nhóm lên trình bày trớc lớp

(Sơ đồ 2 SGK tr.20)

Yêu cầu Hs nhắc

lại tính chất đặc biệt của

axit sunfuric đặc và viết

phản ứng minh họa

Trình bày tính chất của axit sunfuric đặc và cho ví dụ

2H2SO4 + Cu  CuSO4 + 2H2O + SO2

Trang 19

- ChuÈn bÞ bµi thùc hµnh tÝnh chÊt hãa häc cña oxit vµ axit.

V §¸nh gi¸ Rót kinh nghiÖm:

Trang 20

- Rèn luyện kỹ năng về thao tác thực hành hóa học.

- Kỹ năng làm thí nghiệm về bài tập nhận biết

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Giới thiệu bài học

- Tiết học hôm nay, các em sẽ đợc dịp ôn lại một số tính chất hóa học của oxit

và axit thông qua một số thí nghiệm mà các em sắp thực hiện

Hoạt động :2 Tìm hiểu về các thí nghiệm sắp thực hành

Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất

học của oxit, các em còn tiến hành một

bài tập dạng thí nghiệm, đó là một bài

tập nhận biết

trình bày bài nh thế nào? -thử, hiện tợng,Nêu cách tiến hành: chọn thuốc … và viết phơng trình

phản ứng

cũng thế, các em cũng sẽ nêu cách tiến

hành và viết phơng trình phản ứng, nhng

sau đó, các em sẽ trực tiếp tiến hành thí

nghiệm để nhận ra các hóa chất đợc

Trang 21

hành thí nghiệm 1 nghiệm 1.

Gv nhắc Hs lu ý một số điểm: chỉ

lấy cục vôi sống nhỏ và sau khi lấy xong

phải đóng ngay lọ đựng để bảo quản vôi

sống; khi thử với giấy quỳ tím, phải

dùng nhíp kẹp mẩu giấy quỳ và chỉ nhỏ

1 giọt dung dịch lên mẩu giấy để tiện

Gv yêu cầu Hs dẹp gọn dụng cụ

và trả lời câu hỏi trong phiếu thực hành

Hoạt động :4 Thí nghiệm phản ứng của điphotpho pentaoxit với nớc

Yêu cầu Hs trình bày cách tiến

H3PO4

Hoạt động :5 Thí nghiệm nhận biết các dung dịch

Yêu cầu Hs trình bày cách nhận

biết 3 dung dịch bị mất nhãn: H2SO4,

HCl, Na2SO4

Hs trình bày cách nhận biết 3 dung dịch

Gv hớng dẫn Hs cách làm thí

nghiệm nhận biết: lấy mẫu thử, ghi nhận

hiện tợng và kết luận

Hs tiến hành thí nghiệm để nhận biết các dung dịch bị mất nhãn

IV Củng cố Dặn dò:

- Yêu cầu Hs thu dọn dụng cụ, làm vệ sinh khu vực thực hành

- Trả lời hoàn tất những câu hỏi trong phiếu thực hành

- Chuẩn bị bài: Tính chất hóa học của Bazơ.

Trang 22

- Mức độ tiếp thu của Hs đối với các kiến thức về Oxit và Axit.

- Kỹ năng giải toán của Hs

II Thống kê điểm:

Trang 23

TíNH CHấT HóA HọC CủA BAZƠ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Giới thiệu bài mới

- Tiết học ngày hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về tính chất hóa học của loại hợp chất vô cơ tiếp theo là bazơ

Hoạt động :2 Tìm hiểu tính chất hóa học của bazơ

Yêu cầu Hs nêu

cách tiến hành thí nghiệm

thứ 1 và 2

Tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm trong SGK

chỉ thị màu:

Dung dịch bazơ làmquỳ tím hóa xanh, làm phenolphtalein không màuhóa đỏ

Bazơ + Axit  Muối +

H2OYêu cầu Hs tìm

hiểu thí nghiệm thứ 3 cách tiến hành thí nghiệm.Xem SGK và nêu

Quan sát Hs làm thí

nghiệm và yêu cầu Hs màu xanh  đen  có Nhận xét: chất rắn 4.phân: Phản ứng nhiệt

Trang 24

- ChuÈn bÞ bµi 8: Mét sè baz¬ quan träng.

V §¸ng gi¸ Rót kinh nghiÖm:

Trang 25

MộT Số BAZƠ QUAN TRọNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Tính chất của NaOH và viết đợc những phản ứng hóa học minh họa

- ứng dụng quan trọng của NaOH trong đời sống và sản xuất

2 Kỹ năng:

- Vận dụng kiến thức để giải BT

II Chuẩn bị:

- Yêu cầu Hs chuẩn bị trớc bài ở nhà để trình bày

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

- Bazơ có những tính chất hóa học gì?

- Viết phơng trình hóa học minh họa

Hoạt động :2 Giới thiệu bài mới

Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu một số bazơ quan trọng, đợc ứng dụng rốt nhiều trong đời sống và sản xuất

Hoạt động :3 Tính chất Vật lý của NaOH

Yêu cầu Hs nêu

những tính chất vật lý của

NaOH

Tìm hiểu SGK và nêu tính chất vật lý của NaOH

NaOH là chất rắn, không màu, tan nhiều trong nớc và tỏa nhiệt

Dung dịch NaOH nhờn, làm bục giấy, vải và

ăn mòn da

Hoạt động :4 Tính chất hóa học của NaOH

Dành thời gian cho

Hs thảo luận về tính chất

hóa học của NaOH

Thảo luận theo nhóm, sau đó đại diện nhóm sẽ trình bày về tính chất hóa học của NaOH

NaOH là một bazơ kiềm, có những tính chất hóa học của một bazơ tan:

H2O

axit tạo thành muối

2NaOH + SO2  Na2SO3+

Trang 26

Hoạt động :5 Tìm hiểu một số ứng dụng của NaOH

Yêu cầu Hs nêu các

ứng dụng của NaOH ứng dụng của NaOH trongTìm hiểu một số

SGK

Giải thích thêm về

Hoạt động :6 Cách sản xuất NaOH

Gv thông báo về cách sản xuất NaOH bằng phơng pháp điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn (dùng hình vẽ 3.6 tr.80)

V Đánh giá Rút kinh nghiệm:

Trang 27

MộT Số BAZƠ QUAN TRọNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

2 Kỹ năng:

II Chuẩn bị:

* Dụng cụ:

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động :2 Giới thiệu bài mới

- Hôm nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu tính chất của một bazơ khác cũng có rất nhiều ứng dụng, đó là Canxi hiđroxit

Hoạt động :3 Tìm hiểu cách pha chế dung dịch Ca(OH) 2

Gv giới thiệu hóa

có những tính chất hóa

học nh thế nào?

chỉ thị, với axit và với oxitaxit

Ca(OH)2 có tính chất hóa học của một bazơkiềm

chỉ thị

Yêu cầu Hs viết

những ví dụ minh họa cho từng tính chất.Viết ví dụ minh họa -Vd: Tác dụng với axit:

axit:

Vd:

Trang 28

SGK tr.29

Gv giới thiệu cho

Hs ý nghĩa của giấy pH và

thang đo pH (để đo đợc

độ axit, bazơ của một

dung dịch)

pH của một dung dịch cho biết độ axit hoặc

độ bazơ của một dung dịch:

Trung tính: pH = 7Axit: pH <7

Bazơ: pH > 7

IV Củng cố Dặn dò:

- Cách thức để pha chế dung dịch Ca(OH)2?

- Ca(OH)2 có tính chất hóa học nh thế nào?

- ý nghĩa của thang pH?

V Đánh giá Rút kinh nghiệm:

Trang 29

TíNH CHấT HóA HọC CủA MUốI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh biết đợc:

- Những tính chất hóa học của muối, viết đúng PTHH cho mỗi tính chất

- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

- Tính chất hóa học của Ca(OH)2? Viết PTHH minh họa

Hoạt động :2 Giới thiệu bài mới

- Tiết học hôm nay, chúng ta tìm hiểu loại hợp chất vô cơ cuối cùng trong

ch-ơng trình, đó là hợp chất muối

Hoạt động :3 Tìm hiều tính chất muối tác dụng với kim loại

loại:

KL + Muối  Muối mới +

KL mới

Hoạt động :4 Muối tác dụng với axit

Muối + axit  Muối mới +

Axit mới

Hoạt động :5 Muối tác dụng với muối

V Đánh giá Rút kinh nghiệm:

Trang 30

Trang 31

MộT Số MUốI QUAN TRọNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh biết đợc:

- Muối KNO3 hiếm có trong tự nhiên, đợc sản xuất trong công nghiệp bằngphơng pháp nhân tạo

- Những ứng dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và công nghiệp

2 Kỹ năng:

- Vận dụng những tính chất của NaCl và KNO3 trong đời sống và công nghiệp

II Chuẩn bị:

- Sơ đồ các ứng dụng của NaCl và KNO3

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

- Nêu các tính chất hóa học của muối

- Viết ví dụ minh họa

Hoạt động :2 Giới thiệu bài mới

Theo SGK

Hoạt động :3 Tìm hiểu muối NaCl

- Yêu cầu HS đọc SGK,

trả lời : Muối có ở đâu ?

- Ngời ta khai thác muối

- Cho nớc biển bay hơi

- Đào hầm hoặc giếng sâu

đến mỏ muối

- HS thảo luận nhóm, cử

đại diện trả lời

- Nhìn sơ đồ, kể thêm những ứng dụng của muốiqua việc điều chế một số chất

- Tự ghi vài ứng dụng của muối vào tập

I Muối natri clorua NaCl :

1 Trạng thái tự nhiên :

- Hoà tan trong nớc biển

- Kết tinh trong mỏ muối

2 Cách khai thác :

- Cho nớc biển bay hơi

- Đào hầm hoặc giếng sâu

đến mỏ muối

3 ứng dụng : SGK/35

Hoạt động :4 Tìm hiểu muối KNO 3

yêu cầu HS nhận xét màu

sắc.

đợc gì ?

- Yêu cầu HS đọc SGK, cho

trắng.

- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao.

II Muối kali nitrat

Trang 32

biÕt tÝnh chÊt hãa häc cña

- Söa nhanh BT1, 3/36 SGK.

V §¸nh gi¸ Rót kinh nghiÖm:

Trang 33

1 GV: mẫu các loại phân bón thờng dùng.

2 HS: trình bày bài nói, bài ghi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Giới thiệu bài mới

- Phân bón hóa học là gì? Vai trò của phân bón đối với cây trồng là gì? Đó là những nội dung chúng ta tìm hiểu trong tiết học hôm nay

Hoạt động :2 Tìm hiểu Những nhu cầu của cây trồng

I Những nhu cầu của cây trồng :

1 Thành phần của thực vật :

- Nớc chiếm 90%, 10% là các chất khô

- Chất khô gồm : 99% là các nguyên tố C, H, O, N, còn 1% là các nguyên

tố vi lợng B, Cu, Zn, Fe,

Mn …

2 Vai trò của các nguyên

tố hóa học đối với thực vật:

- Nguyên tố P : kích thích

sự phát triển bộ rễ

- Nguyên tố K : tổng hợp chất diệp lục, kích thích cây trồng ra hoa, làm hạt

Trang 34

- Nguyên tố S : tổng hợp protêin.

- Nguyên tố Ca, Mg : sinhsản chất diệp lục

- Nguyên tố vi lợng : cần thiết cho sự phát triển của thực vật

- Các tổ khác nghe và gópý

- Ghi bài theo hớng dẫn của GV

- NH4NO3 : amoni nitrat

- (NH4)2SO4 : amoni sunfat

II Những phân bón hóa học th ờng dùng :

1 Phân bón đơn :Chỉ chứa 1 trong 3 nguyên

tố dinh dỡng chính là đạm(N), lân (P), kali (K)

- Các tổ khác nghe và gópý

- Ghi bài theo hớng dẫn của GV

2 Phân bón kép :

- Chứa 2 hoặc cả 3 nguyên

tố dinh dỡng N, P, K

3 Phân bón vi l ợng :Chứa 1 số nguyên tố B,

Cu, Zn, Fe, Mn … rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng

V Đánh giá Rút kinh nghiệm:

Trang 35

MốI QUAN Hệ GIữA CáC HợP CHấT VÔ CƠ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Viết đợc các phơng trình phản ứng hoá học thể hiện sự chuyển hoá giữa các loại hợp chất vô cơ.

2 Kỹ năng : rèn luyện cho HS

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ : ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cốc nớc.

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Kiểm tra bài cũ

- Giải BT 3a, 3b tr.41 SGK

- Yêu cầu Hs nhận xét, bổ sung

Hoạt động :2 Hoàn thành các phơng trình phản ứng

- GV yêu cầu mỗi tổ cử 4

- Cả lớp làm BT, nhận xét bài làm của các tổ.

Viết các phơng trình phản ứng :

1) CuO + 2 HCl  CuCl 2 + H 2 O 2) CaO + SO 2  CaSO 3

3) Na 2 O + H 2 O  2NaOH

0 t

7)AgNO HCl AgCl HNO 8)2NaOH H SO Na SO 2H O 9)Ca(OH) CO CaCO H O 10)2Al 6HCl 2AlCl 3H 11)BaCl Na SO BaSO 2NaCl 12)CaCO 2

Hoạt động :3 Tìm hiểu mối quan hệ của các hợp chất vô cơ

- Ôn lại tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ

- Soạn và làm trớc bài : Luyện tập chơng 1

Trang 36

V §¸nh gi¸ Rót kinh nghiÖm:

Trang 37

LUYệN TậP CHƯƠNG 1:

CáC LOạI HợP CHấT VÔ CƠ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết đợc sự phân loại các loại hợp chất vô cơ.

- HS nhớ lại và hệ thống hoá những tính chất hoá học của mỗi loại hợp chất.Viết

đ-ợc những phơng trình hoá học biểu diễn cho mỗi tính chất của hợp chất.

- Sơ đồ tính chất hoá học các loại hợp chất vô cơ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Phân loại các hợp chất vô cơ

- Mỗi loại cho 3 VD

- Quan sát, thảo luận nhóm, trả lời

- Có 4 loại : oxit, axit, bazơ, muối

- Trả lời dựa vào SGK

- Vẽ sơ đồ vào vở

I Phân loại các hợp chất vô cơ :

Sơ đồ (tr.42/GSK)

Hoạt động :2 Tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ

- GV treo sơ đồ Mối quan

hệ giữa các loại hợp chất

vô cơ.

- GV đàm thoại để HS

nhớ lại các kiến thức làm

BT1/43 SGK

- Mỗi tính chất GV cho 1

VD, yêu cầu HS viết ptpứ

- Quan sát lại sơ đồ

- Nhớ lại kiến thức, làm BT1/43 SGK

- Mỗi pt 1 HS viết

- Lớp theo dõi, bổ sung

điều kiện (nếu cần)

II Tính chất của các loại hợp chất vô cơ :

Trang 38

- ¤n l¹i c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬.

- So¹n : Thùc hµnh :TÝnh chÊt hãa häc cña baz¬ vµ muèi.

V §¸nh gi¸ Rót kinh nghiÖm:

Trang 39

Thực hành:

TíNH CHấT HóA HọC CủA BAZƠ MUốI

I Mục tiêu:

- Khắc sâu những tính chất hóa học của bazơ và muối

- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng thực hành hóa học

- Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm … trong học tập và thực hành hóa học

II Chuẩn bị:

1 Hóa chất: Fe, NaOH, FeCl3 BaCl2, H2SO4, HCl, Na2SO4, NaCl, CuSO4

2 Dụng cụ: giá để ống nghiệm, 8 ống nghiệm, cốc, ống nhỏ giọt, kẹp sắt

3 Hình vẽ mô tả các TN

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động :1 Thí nghiệm về tính chất hóa học của bazơ

* TN1 : Bazơ tác dụng với muối.

- GV giới thiệu dụng cụ và hóa chất của

thí nghiệm Treo hình vẽ hớng dẫn cách

tiến hành

- Hiện tợng gì ? Giải thích ?

- Yêu cầu 1HS viết ptpứ

- Có kết luận gì về tính chất hóa học của

bazơ?

TN2 : Bazơ tác dụng với axit

- GV treo hình vẽ mô tả cách tiến hành

- Hiện tợng gì ? Giải thích ?

- Yêu cầu 1 HS viết ptpứ xảy ra

- Có kết luận gì về tính chất hóa học của

FeC   3NaOH  Fe(OH)   3NaC 

- HS thảo luận nhóm, kết luận

- HS : Nghiên cứa TN2 Cho biết dụng

cụ và hoá chất cần dùng, cách tiến hành TN

- HS tiến hành TN

- Hiện tợng : tạo kết tủa màu xanh Cu(OH)2, kết tủa này tan trong axit HCl thành I màu xanh lam là muối CuCl2

- HS thảo luận nhóm, kết luận

Hoạt động :2 Thí nghiệm về tính chất hóa học của muối

* TN3 :Muối tác dụng với kim loại.

- GV giới thiệu dụng cụ và hóa chất của

thí nghiệm.Treo hình vẽ hớng dẫn cách

tiến hành

- Hiện tợng gì ? Giải thích ?

- Yêu cầu HS viết PTPứ

- HS: Nghiên cứu TN 3 Cho biết dụng

cụ và hoá chất cần dùng, cách tiến hành TN

- HS tiến hành thí nghiệm

- Hiện tợng : Cu bám vào đinh sắt, màu xanh lam của muối CuSO4 nhạt dần

Trang 40

- Cã kÕt luËn g× vÒ tÝnh chÊt hãa häc cña

muèi ?

* TN4 :Muèi t¸c dông víi muèi.

- GV giíi thiÖu dông cô vµ hãa chÊt cña

thÝ nghiÖm Treo h×nh vÏ híng dÉn c¸ch

tiÕn hµnh

- HiÖn tîng g× ? Gi¶i thÝch?

- Yªu cÇu HS viÕt PTPø

-Cã kÕt luËn g× vÒ tÝnh chÊt hãa häc cña

muèi

* TN 5 : Muèi t¸c dông víi axit.

- GV giíi thiÖu dông cô vµ hãa chÊt cña

thÝ nghiÖm Treo h×nh vÏ híng dÉn c¸ch

tiÕn hµnh

- HiÖn tîng g× ? Gi¶i thÝch ?

- Yªu cÇu 1HS viÕt PTPø

-Cã kÕt luËn g× vÒ tÝnh chÊt hãa häc cña

muèi

- 1HS viÕt ph¬ng tr×nh

Fe CuSO   FeSO  Cu 

- HS th¶o luËn nhãm, kÕt luËn

- HS: Nghiªn cøu TN 4 Cho biÕt dông

cô vµ ho¸ chÊt cÇn dïng, c¸ch tiÕn hµnh TN

- HS tiÕn hµnh thÝ nghiÖm

- HiÖn tîng : Na2SO4 pø víi BaCl2 t¹o kÕt tña tr¾ng, NaCl kh«ng pø víi

Na2SO4.-1HS viÕt ph¬ng tr×nh

2 2 4 4

BaC   Na SO  BaSO   2NaC 

- Th¶o luËn nhãm, tr¶ lêi

- HS: Nghiªn cøu TN 5 Cho biÕt dông

cô vµ ho¸ chÊt cÇn dïng, c¸ch tiÕn hµnh TN

- HS tiÕn hµnh thÝ nghiÖm

- HiÖn tîng : BaCl2 kh«ng pø víi HCl,

pø víi H2SO4 t¹o kÕt tña mµu tr¾ng BaSO4

- ChuÈn bÞ bµi : TÝnh chÊt vËt lý cña kim lo¹i.

V §¸nh gi¸ Rót kinh nghiÖm:

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mối quan hệ giữa  các loại hợp chất vô cơ : - bài giảng môn hóa {cả năm}
Sơ đồ m ối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ : (Trang 35)
Bảng tuần hoàn. - bài giảng môn hóa {cả năm}
Bảng tu ần hoàn (Trang 75)
Sơ đồ 2 - bài giảng môn hóa {cả năm}
Sơ đồ 2 (Trang 78)
Hình phân tử của Metan. - bài giảng môn hóa {cả năm}
Hình ph ân tử của Metan (Trang 88)
Hình thành nên khái niệm - bài giảng môn hóa {cả năm}
Hình th ành nên khái niệm (Trang 104)
Hình vẽ. Lắp dụng cụ - bài giảng môn hóa {cả năm}
Hình v ẽ. Lắp dụng cụ (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w