1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 35: luyện tập chung

2 824 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập chung
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN Luyện tập chung.. Đặc điểm của số 0 trong phép trừ , phép cộng.. Có thói quen giải bài toán có lời văn.. Rèn tính cẩn thận ,chính xác khi làm toán.. Hs nêu yêu cầu đề 4 Hs lên bảng

Trang 1

TOÁN Luyện tập chung.

I MỤC TIÊU: Giúp Hs củng cố về :

1/ Kiến thức : đọc , viết số , xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy số các

số Đặc điểm của số 0 trong phép trừ , phép cộng

2/ Kĩ năng : Thực hiện phép cộng , phép trừ các số có 2 chữ số ( không nhớ)

Có thói quen giải bài toán có lời văn

3/ Thái độ : Tích cực , tự tin và thích học môn toán.

Rèn tính cẩn thận ,chính xác khi làm toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

a Ổn định : (1’) Hát

b Bài mới : (29’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HOẠT ĐỘNG 1 : (30’) Luyện tập

.Phương pháp : Luyện tập

Hình thức : cá nhân ,lớp

Bài 1 :Điền số

Gv cho cả lớp sửa bài

Gv nhận xét bài của Hs

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

54 – 23 42 + 16 79 – 63 30 + 48 57 – 7

Yêu cầu Hs nhận xét bài của bạn

Cả lớp sửa bài

Giải lao(2’)

Bài 3:

a/ Khoanh vào số bé nhất: 81, 75, 90, 57

b/ Khoanh vào số lớn nhất: 62, 70, 68, 59

Hs nêu yêu cầu đề

4 Hs lên bảng làm

HS dưới lớp làm vào vở

Hs nêu yêu cầu

5 Hs lên bảng làm

Hs dưới lớp làm vở

Hs thực hiện:

57 70

Trang 2

Gọi Hs sửa bài

GV nhận xét

Bài 4 :

20cm ?cm

A 0 _ B

55 cm

- Hướng dẫn Hs nêu tóm tắt

-Gợi ý để Hs làm bài(làm dưới bài giải)

-Gọi 1 em lên bảng làm bài

Bài 5:

-Gọi 1 HS nêu yêu cầu

-Cho Hs nhắc lại đặc điểm của số 0 trong phép

cộng ,trừ

-Gọi 2 em nêu kết quả

Hs đọc đề toán

- Đoạn AB dài : 55cm

AO dài : 20cm Hỏi đoạn OB dài bao nhiêu cm? Bài giải

Độ dài đoạn OB là:

55 - 20 = 35 (cm)

Đáp số:35 cm

-Viết số thích hợp vào ô trống -Không cộng không bằng không; Không trừ không bằng không; không cộng , trừ với một số bằng chính số đó

a/ 0 + 0 = 0 b/ 0 - 0 = 0

4/ Củng cố : (4’)GV chấm bài 1 số vở

GV nhận xét tuyên dương

5/ Dặn dò : (2’)Về nhà ôn lại bài

Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung

Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w