Câu 10: Một tên lửa bay vào không trung với quãng đường đi được quãng đường st (km) là hàm phụ thuộc theo biến
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 – Đề 1
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên :
x y
y x
3x 2 1
y x
x y x
Trang 2A 2 B 3 C 4 D Không có
Câu 6: Cho hàm số 1
1
x y x
Khẳng định đúng là:
A Tập giá trị của hàm số là \ 1 B Khoảng lồi của đồ thị hàm số là 1;
C Khoảng lồi của đồ thị hàm số là ;1 D Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là 1;1
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2
A 5e (km/s) 4 B 3e (km/s) 4 C 9e (km/s) 4 D 10e (km/s) 4
Câu 11: Tìm giá trị của m để hàm số y x 33 xm 22m1x2 đạt cực trị tại x1
Câu 12: Phương trình 4x 3x có bao nhiêu nghiệm 1
A Vô nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D Vô số nghiệm
Câu 13: Cho ; a b 0; ab và thỏa mãn log 1 aba thì giá trị của 2 logab a
b bằng :
Trang 3Câu 16: Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất kép theo quý là 2% Hỏi sau 2 năm
người đó lấy lại được tổng là bao nhiêu tiền?
A 17,1 triệu B 16 triệu C 117, 1 triệu D 116 triệu
Trang 4Câu 20: Tính tích phân: 2
0.sin
1 0
f x f x dx
C 1
2 0
f x f x dx
1
1 2
1 0
2
f x f x dx f x f x dx
Câu 23: Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới
hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng a b a b; xung quanh trục Ox là:
Câu 24: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0; x , biết rằng thiết diện của
vật thể với mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x0 x là một tam giác
Trang 5Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số: f x e xcosx
z z z
Câu 29: Tìm số phức z có z 1 và z i đạt giá trị lớn nhất
Câu 30*: Cho số phức z thỏa mãn: z3 Khẳng định nào sau đây đúng: z
A z 1 B z có thể nhận giá trị là số thực hoặc số thuần ảo
C Phần thực của z không lớn hơn 1 D Đáp án B và C đều đúng
Câu 31: Miêu tả tập số phức z trên hệ tọa độ phức mà thỏa mãn z 3i 2 10 là:
Câu 34: Hình chóp S.ABCcó tam giác ABC đều có diện tích bằng 1 , SA hợp với đáy
(ABC) một góc 600 Biết khoảng cách từ tới mặt phẳng (ABC) là 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 6A 3
3
Câu 35: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông, AB BC 1, AA ' 2 M
là trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM; B'C
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB, AC
Câu 39: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a 3 , cạnh bên SB tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích toàn phần của hình chóp
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 48 và ABCD là hình thoi Các điểm M, N, P,
Q lần lượt là các điểm trên các đoạn SA, SB, SC, SD thỏa mãn: SA 2 SM SB , 3 SN ;
Câu 41: Hình ABCD khi quay quanh BC thì tạo ra:
Trang 7A Một hình trụ B Một hình nón C Một hình nón cụt D Hai hình nón
Câu 42: Cối xay gió của Đôn ki hô tê (từ tác phẩm của Xéc van téc) Phần trên của cối xay gió
có dạng một hình nón (h102) Chiều cao của hình nón là 40 cm và thể tích của nó là 18000 cm3 Tính bán kính của đáy hình nón (làm tròn đến kết quả chữ số thập phân thứ hai)
Câu 46: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 x 3 y 5 z Tìm 2 0 khẳng định đúng:
A Vec tơ chỉ phương của mặt phẳng (P) là u 2;3; 5
B Điểm A1;0;0 không thuộc mặt phẳng (P)
C Mặt phẳng Q : 2x3y5z0 song song với mặt phẳng (P)
D Không có khẳng định nào là đúng
Câu 47: Trong không gian Oxyz cho 5 A1; 2;3 ; B 0;0; 2 ; C 1;0;0 ; D 0; 1;0 ;
Trang 8Câu 50: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S :x2 y2 2x4y2z 19 Tìm tọa độ tâm
và bán kính của mặt cầu:
A I 1; 2;1 ; R 19 B I 1; 2; 1 ; R 19
C I1; 2;1 ; R5 D I1; 2; 1 ; R5
Trang 9Câu 1:
Phân tích: Rất nhiều học sinh cho rằng:
Hàm số y f x nghịch biến khi và chỉ
khi f x' 0 trên tập xác định Nhưng các
em lưu ý rằng khi đọc kĩ quyển sách giáo
khoa toán của bộ giáo dục ta thấy: -Theo
định lý trang 6 sách giáo khoa: Cho hàm số
không có chiều ngược lại
- Tiếp tục đọc thì ở chú ý trang 7 sách giáo
f x chỉ tại một số hữu hạn điểm thì
hàm số đồng biến (nghịch biến) trên K
Như vậy, đối với các hàm đa thức bậc ba,
bậc bốn (ta chỉ quan tâm hai hàm này trong
đề thi) thì đạo hàm cũng là một đa thức nên
Vậy đáp án đúng ở đây là đáp án D
Nhận xét: Rất nhiều em khi không chắc kiến thức hoặc quá nhanh ẩu đoảng cho rằng y′ phải nhỏ hơn 0 nên sẽ khoanh đáp án B và
0;
y f x x
Lưu ý rằng: hàm số bậc ba bất kì luôn nhận được mọi giá trị từ −∞ đến +∞ nên ta có thể loại ngay hàm này, tức là đáp án B sai Tiếp tục trong ba đáp án còn lại, ta có thể loại ngay đáp án A vì hàm bậc bốn có hệ số bậc cao nhất x4 là 1 nên hàm này có thể nhận giá trị +∞
Trong hai đáp án C và D ta cần làm rõ:
Hàm đa thức y f x là hàm nghịch biến trên
khi và chỉ khi đạo hàm f x' 0; x
Trang 10y nên x0 là điểm cực đại
Kết luận: hàm số đạt cực đại tại xCĐ và 0
6
CĐ
y Vậy đáp án đúng là đáp án B
Sai lầm thường gặp: Nhiều em không biết
định lý 2 trang 16 sách giáo khoa nên thường
tính đến ' 0 y rồi vẽ bảng biến thiên và dự đoán
có thể gây nhầm dẫn tới kết quả A Một số em lại
hoặc đọc nhầm đề là tìm cực trị hoặc hỏng kiến
thức chỉ cho rằng ' 0 y là cực tiểu cũng có thể
nhầm sang kết quả C Đối với nhiều em làm
nhanh do quá vội vàng, lại tưởng tìm xCĐ và cũng
2
y x
1
xKhi đó, ta thấy ngay hai đáp án C và D bị loại bỏ
vì chúng có tiệm cận ngang Kiểm tra tiệm cận của hai hàm số trong A và B ta thấy ngay hàm số thỏa mãn là đáp án A Cùng lúc ta cũng thấy ngay các tính chất khác của hàm số thì hàm A là thỏa mãn
Trang 11Như vậy y và 1 y là hai tiệm cận ngang 1
của đồ thị hàm số
Vậy đáp án là có 4 tiệm cận và là đáp án C
Sai lầm thường gặp: Nhiều học sinh chỉ nhìn
được hai tiệm cận đứng và cho đáp án A Nhiều
học sinh phát hiện ra tiệm cận ngang nhưng
thường bỏ sót y do quên khai căn 1
Đáp án D sai vì tâm đối xứng của đồ thị hàm số là
giao hai tiệm cận và điểm đó phải là 1;1
Bây giờ, ta chỉ còn phân vân giữa đáp án B và C
Ở đây ta có hai hướng tìm giá trị nhỏ nhất:
+Một là dùng bất đẳng hức Cauchy cho hai số
m
m m
Trang 12 không đổi dấu khi qua
điểm 1 nên 1 không là cực trị của hàm số
Vậy đáp án của bài toán này là không tồn tại
m và đáp án đúng là D
Câu 12:
Đây là phương trình mũ dạng cơ bản Ta
có:Sai lầm thường gặp: Nhiều học sinh chỉ
nghiệm mà x1 là một nghiệm nên
phương trình đã cho có nghiệm duy nhất Vậy đáp án đúng là B
Khẳng định 1 sai Cần phải sửa lại thành:
logabloga logb
Khẳng định 2 đúng Do log2x là hàm đồng
biến và ta có: x2 1 2 x nên ta có khẳng định đúng
Khẳng định 3 sai Do sử dụng máy tính
ta có: 1000.log 2 301,02999 …nên 22010
có 302 chữ số Khẳng định 4 Sai rõ ràng Khẳng định 5 Đúng do:
Trang 13Sai lầm thường gặp: Do quên các kiến thức
về đồng biến nghịch biến nên có thể ra đáp
án ngược lại là đáp án C hoặc D Nếu học
sinh làm nhanh cũng có thể nhầm ngay ở
Lưu ý rằng một năm có 4 quý và lãi suất kép
được hiểu là lãi quý sau bằng 2% so với
tổng số tiền quý trước Do đó, ta có ngay số
tiền thu được sau 2 năm ( 8 quý) là:
81,02 100 117,1
Như vậy đáp án đúng là C
Sai lầm thường gặp : Đọc đề nhanh tưởng
hỏi là thu số tiền lãi và khi làm đúng lại ra
đáp án A Sai lầm thứ hai là không hiểu lãi
suất kép và nghĩ là lãi suất đơn (tức là 2%
của 100 triệu) và thu được đáp án D
Câu 18:
Bài này yêu cầu kiểm tra cách tính đạo hàm,
ta có thể sử dụng thêm một chút kĩ thuật để đơn giản:
Câu 20:
Ta có:
Trang 141 0
Lưu ý: Cách phá dấu trị tuyệt đối Đáp án A
sai do biểu thức đầu chưa khẳng định được
V S x dx
Trong đó, a, b, S là cái gì thì bạn đọc xin xem thêm ở sách giáo khoa nhé Gọi S(x) là diện tích của thiết diện đã cho thì:
Trang 15Vậy đáp án đúng là A
Lỗi sai thường gặp: Một số học sinh do
không chắc kiến thức nên cứ có thì cứ coi
tích phân và đạo hàm không đổi nên nhầm
ngay ra đáp án B Đáp án D cũng có một số
học sinh nhầm bởi phép thế không đổi dấu
hoặc sai cơ bản về tích phân lượng giác
Sai lầm cơ bản: Ra đáp án của z mà khoanh
luôn đáp án A, do không đọc kĩ đề bài là tìm
Như vậy khẳng định A sai
Ta nhận thấy z và z i 1 đều thỏa mãn phương trình nên B là đúng
Rõ ràng từ z 0; z 1 thì ta thấy ngay phần thực của z không lớn hơn 1 nên khẳng định C cũng đúng
Vậy đáp án cần tìm là D
Câu 31:
Mỗi số phức z được biểu diễn bởi x yi
một điểm x y; Do đó ta có tập số phức z thỏa mãn là:
Trang 16Câu 33:
Đáp án đúng ở đây là đáp án C Câu hỏi này
nhằm kiểm tra lại các công thức của hình
Sai lầm thường gặp: Nếu không đọc kĩ đề
bài có thể ra bất cứ đáp án nào trong ba đáp
Tứ diện BEAM có các cạnh BE, BM, BA
đôi một vuông góc nên là bài toán quen
Vậy đáp án đúng là C
Sai lầm thường gặp: Cho rằng bán kính bằng đường kính nên thường ra đáp án D Ngoài ra cũng có thể nhầm lấy thể tích hình cầu chia cho thể tích hình lập phương
Câu 37:
Gọi M sao cho ABMC là hình bình hành
Vẽ AH vuông góc với BM tại H, AK vuông góc SH tại K
Suy ra, AK vuông góc (SBM)
Trang 17Suy ra, BCSAB nên: BC SB
Do đó, tứ diện S.ABC có 4 mặt đều là các
tam giác vuông
Ta có: AB là hình chiếu của SB lên (ABC)
nên SBA 600
3tan
SMQP SMNP
V SA SB SC SD đáp án A Câu 41:
Gọi O là giao điểm của BC và AD Khi quay hình ABCD quanh BC tức là tam giác vuông OBA quanh OB và tam giác vuông OCD
Trang 18quanh OC Mỗi hình quay sẽ tạo ra một
hình nón nên hình tạo ra sẽ tạo ra 2 hình
3 S h ở công thức thể tích mà đưa ra kết quả sai
5 10
C mặt phẳng Đáp án đúng là D
Câu 48:
Ta có: AB 3;1; 1 Phương trình mặt phẳng (P) nhận AB
làm vectơ pháp tuyến nên ta có:
P : 3 x x A y y A z z A0
P : 3x y z 4 0Vậy đáp án đúng là A
Trang 19Câu 49: Giao điểm A x y z 0; ;0 0 của d d 1; 2thỏa mãn
Trang 20Dethithpt.com ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 – Đề 2
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Cho hàm số y x3 3 x m 2 3 x m Gọi A(m); B(m) lần lượt lag giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số trên 1 2m;2m 3 Xác định trung bình cộng của A(m) và B(m) ?
C Không tồn tại giá trị nhỏ nhất; maxy = 7
D Không tồn tại giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Trang 21Câu 10: (Hoang mạc Sahara) Theo kết quả của một trung tâm nghiện cứu về mức độ sa
mạc hóa của hoang mạc Sahara cho biết mức độ sa mạc hóa của hoang mạc là một hàm phụ thuộc theo nhiệt độ môi trường: 2 2t 3
ln(x 1) y
ln(x 1) x
Trang 22A
xy
Câu 20: Một cây tre sau mỗi năm nó cao hơn 5% so với năm trước Giả sử khi nó sống được
3 năm thì nó cao 3,7m Hỏi 5 năm nữa thì nó cao bao nhiêu m? (làm tròn đến số thập phân thứ hai)
Câu 21: Tìm các khẵng định đúng trong các khẳng định sau:
1 Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì một nguyên hàm của 2
Trang 23Câu 23: Cho hình phẳng (S) được giới hạn bởi đường x 1
Trang 24Câu 29: Trên mặt phẳng Oxy tìm biểu diễn số phức z thỏa mãn : z 2i 1 i z ?
A Hình tròn tâm I(0;-2) bán kính 2 2 B Hình tròn tâm I(0;2) bán kính 2 2
C Đường tròn tâm I(0;-2) bán kính 2 2 D Đường tròn tâm I(0;2) bán kính 2 2
C Hình tròn tâm I(0;2) bán kính 2 trừ đi phần trong hình tròn tâm I(0;2) bán kính 1
D Hình tròn tâm I(0;2) bán kính 2 trừ đi hình tròn tâm I(0;2) bán kính 1
Câu 36: Giải phương trình trên tập số phức: 4 2
Trang 25Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác cân với AB=AC=a, góc
BAC=1200 , cạnh bên BB’ = a Gọi I là trung điểm của CC’ Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AB’I)?
Câu 39: Chp lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, BC = 2a, AA’
vuông góc với mặt phẳng (ABC) Góc giữa (AB’C’) và (BB’C’) bằng 600 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’
3
3 3a 4
Câu 41: Cho hình chop S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Mặ bên SAB là tam giác cân
tại S, mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy, mặt phẳng (SCD) tạo với đáy gọc 600 và cách đường thẳng AB một khoảng là a Tính thể tích khối chop theo a?
34a
36a 9
Câu 42: Hình chop S.ABC có BC = 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại C, SAB là tam giác
vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Gọi I là trung điểm cạnh
AB Biết mặt bên (SAC) hợp với đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối chop SABC?
32a 6
32a 2 3
Câu 43: Cho hình chop tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mựt
đáy bằng 0 0
Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a, ?
Trang 28HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Phân tích : Bài toán này sẽ rất khó nếu cứ theo lối đường cũ Tuy nhiên chỉ cần tinh ý một chút
Trang 29 nên hàm số không có tiệm cận đứng
Vậy đồ thị hàm số có duy nhất 1 tiệm cận ngang và là đường thẳng y=0
Sai lầm thường gặp: Rất nhiều bạn không để ý rằng trên đoạn [0;2] có điểm x=1 bị gián đoạn
mà sẽ tính luôn đạo hàm và ra đạo hàm đồng biến nên miny=y(0)=-3 và maxy=y(2)=7.Từ đó chọn ngay đáp án A
Câu 6:
TXĐ: R \ m
Ta có:
Trang 30Sai lầm thường gặp: Hàm số trong biểu thức logarit là khá cồng kềnh Nếu không thuộc công
thức đạo hàm của logarit cơ bản và tính toán cẩn thận sẽ rất nhiều bạn ra sai kết quả
Trang 31Thử lại với điều kiện (*) ta thấy cả x=-1 và x=6 đều thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình là x= -1 và x = 6
Trang 32Đáp án đúng là C
Nhận xét: Khi làm bài thi trắc nghiệm chúng ta không nên giải điều kiện xác định của phương
trình như thế sẽ mất thời gian mà chúng ta nên giải nhanh ra nghiệm rồi dùng máy tính thử lại với điều kiện Như vậy sẽ tiết kiệm được nhiều thời gian hơn
2 1
1 2
2
2 log x 3log x 2 0 2 log x 1 log x 2 0
1
x 2
Sai lầm thường gặp: Khi giả bài toán này nhiều bạn thường giải cả điều kiện xác định của
phương trình Điều đó không cần thiết và gây mất nhiều thời gian Chúng ta nên giải ra nghiệm sau đó thử lại điều kiện sẽ nhanh hơn
Sai lầm thường gặp: Bài toán này là đạo hàm của hàm hợp nếu bạn nào không nắm chắc công
thức đạo hàm của các hàm cơ bản sẽ rất dễ dẫn đến tính toán hầm vì hàm số cũng khá cồng kềnh
Câu 15:
Trang 34Nhân xét : Với những loại bài toán hỏi về số nghiệm của phương trình thì bổ đề sau được áp
dụng rất hiệu quả đó là : Nếu phương trình f’(x) = 0 có nghiệm thì phương trình f(x) = sẽ có không quá n+1 nghiệm
2 log 9 2 log 3 ab
1
log 5
ab
Trang 35Do đó : log 1759 2 log 5 log 79 9 2 c
ab 2
Đáp án đúng là A
Nhận xét: Bài toán này đòi hỏi chúng ta phải thuộc các công thức biến đổi cơ bản của hàm
logarit và cần phải biến đổi các biểu thức đó thật linh hoạt
Trang 362 (f(x) f(x)dx)dx F (x) c f(x)dx c
1 (f(x) f(x)dx)dx f(x)dx c
Sai lầm thường gặp: Rất nhiều bạn không để ý sẽ chỉ xét 1 trường hợp m>0 hoặc m<0 nên sẽ bị
thiếu nghiệm vè sẽ chọn đáp án A hoặc B
Câu 23:
Học sinh đó sai ngay bước I Sửa đúng phải là:
2 4 1
Trang 373 B
Trang 38Đáp án đúng là D
Sai lầm thường gặp: Ở bài toán tích phân biểu thức trong dấu trị tuyệt đối này ta cần phải xét
khoảng để biểu thức trong dấu trị tuyệt dối lớn hơn 0 hay nhỏ hơn – để phá dấu trị tuyết đối ra
Vì thế có rất nhiều bạn sai ở bước xét khoảng này nên sẽ dễ ra kết quả sai như các phương án A,B,C
2
2
5/ 2 2
1
t x
x
2 5/2
2
1 1
Trang 39 a (b 2)i (1 i)(a bi)
Bây giờ ta sẽ kiểm tra đáp án B và D
Ta thấy nếu z1 và z2 là 2 số phức liên hợp thì z1 z2
Trang 40Nhận xét: Có nhiều cách để kiểm tra 2 số phức liên hợp Tùy từng biểu thức khác nhau để làm
cho hiệu quả Ví dụ ở cặp xy;xy ta hoàn toàn có thể đặt phần thực phần ảo của các số phức x, y
sau đó nhân ra Tuy nhiên nếu áp dụng cách này vào cặp x ; x