Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH.. Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng... Viết phương trìn
Trang 2C Pt có hai nghiệm cùng âm
D Cả 3 phương án trên đều sai
10 Cho phương trình 2
(2x 25x12) 3x2m0 Tìm m để phương trình có 3 nghiệm
A.m 3
4 B m<3
4 C m<18 D.m>18 11.Số nghiệm dương của phương trình A= x4 2 x3 3 x2 4 x 4 là
16 Cho phương trình : ax b = 5 Khẳng định nào đúng về phương trình đã cho:
A Luôn có nghiệm a,b
B Có 2 nghiệm trái dấu khi -5 < b < 5
C Có 2 nghiệm âm khi 2 0
25 0
ab b
Trang 319 Giá trị của m để phương trình mx 1 2 x 2 0 có nghiệm
Trang 57 7 22
x x
Câu 2 ( 1 điểm ).Tìm các giá trị của m để bất
a a
4 tan sin
7 sin
7 cos
b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua
trọng tâm G và vuông góc với BC
c) Tính diện tích tam giác ABC
d) Viếtphương trình đường tròn đi qua 3 điểm
A, B,C
Câu 6 (1đ) Trong mặt phẳng tọa độ oxy Lập
phương trình chính tắc của elip (E) biết một
tiêu điểm của (E) là F2(2;0) và điểm M(2; 3)
Câu 4: a) Tìm các giá trị lượng giác của cung
1 2sin 2cos 1cos sin cos sin
Câu 6 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
Oxy, cho A(1; 3) và đường thẳng: d: x – 2y + 4
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy,
cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
Câu 8: Viết phương trình chính tắc của elip E
biết (E) có tiêu cự là 8 , tâm sai 1
2
e
Câu 9 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,
cho ∆ABC với B(2; -7), phương trình đường cao AH: 3x + y + 11 = 0 ; phương trình trung tuyến CM : x + 2y + 7 = 0 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
AB và AC
Câu 10 : Viết pt đường tròn đi qua điểm A(1;3)
và tiếp xúc với hai đường thẳng 1: x + 2y + 2 = 0 và 2 : 2x – y + 9 = 0
Trang 6đường thẳng biết đi qua điểm M(2; -1) và
có véctơ chỉ phương ur (3; 4);
b) Lập phương trình tổng quát của đường
thẳng d đi qua 2 điểm A( 1; 3) và B(5;
-1)
c) Tính khoảng cách từ điểm A(2; -5) đến
đường thẳng d?
Câu 5 (1đ): Xác định tâm và bán kính của
đường tròn có phương trình sau
2
22
5, AC = 8 Tính diện tích S, đường cao AH và bán kính đường tròn ngoại tiếp của ABC
CÂU 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy,
cho ABC với A( 2; 1), B(4; 3) và C(6; 7)
a) Viết phương trình tổng quát của các đường
thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH
b) Viết phương trình đường tròn có tâm là
trọng tâm G của ABC và tiếp xúc với đường thẳng BC
CÂU 5: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy,
cho elip (E): x2+ 9y2= 36 Tìm độ dài các trục, toạ độ các tiêu điểm của elip (E)
ĐỀ 5
CÂU 1: Giải các bất phương trình sau:
22
2
x - 2mx + 2m 1 - = 0
a) Chứng tỏ rằng phương trình luôn có
nghiệm với mọi m
;13
a a
b) Đơn giản biểu thức: A =
1 cos 2x sin 2x
1 cos 2x sin 2x
CÂU 4: Cho D ABC có a = 8, b = 7,c = 5.
Tính số đo góc B, diện tích D ABC , đường cao ha và bán kính đường tròn ngoại tiếp
ABC
D
Trang 7BỘ 9 ĐỀ THI TỐN 10 HỌC KÌ 2 2013-2014
Page 3/4
CÂU 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3
điểm A(0;9), B(9;0),C(3;0)
a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng d
đi qua C và vuơng gĩc AB
b) Xác định tọa độ tâm I của đường trịn ngoại
tiếp tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng
x - 2y 1 - = 0 sao cho SDABM= 15
CÂU 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
phương trình elip (E): 4x2+ 9y2= 1 Xác
định độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm, tọa
)2sin(
)sin(
b) Viết phương trình đường trịn tâm B và tiếp
xúc với đường thẳng AC
c) Tính gĩc BAC và gĩc giữa hai đường thẳng
AB, AC
CÂU 3: Viết phương trình chính tắc của elip
biết elip cĩ độ dài trục lớn bằng 10 và một tiêu điểm F (3;0)2
ĐỀ 7
CÂU 1: Giải các bất phương trình sau:
a). (1 - x)(x2+ x - 6) > 0 b)
53
22
CÂU 2:
a) Với giá trị nào của tham số m, hàm số
2
y = x - mx + m cĩ tập xác định là R
b) Tìm m để phương trình sau cĩ 2 nghiệm
dương phân biệt: x2- 2m x - m - 5 = 0 CÂU 3:
0 5
cos a = và < a < 90 Tính
cot tan A
-+
a + a a - a
CÂU 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
A(5; 4) và hai đường thẳng
: 3x 2y 1 0
D + - = , D ¢ : 5x - 3y + 2 = 0
a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng
qua A và vuơng gĩc ∆
b) Tìm tập hợp điểm N thuộc đường thẳng
d : x - 2y = 0 sao cho khoảng cách từ N đến
D gấp đơi khoảng cách từ N đến ∆
CÂU 5: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy,
Trang 83 cos a a Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc a
CÂU 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
Oxy, cho các điểm A( 1; 3), B(1;2) - - và
C( 1;1)
-a) Viết phương trình tham số của đường thẳng
b)Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
D qua điểm A và song song với cạnh BC
c) Tìm tọa độ điểm D trên đường thẳng D sao
cho tứ giác ABCD là hình bình hành
d) Viết phương trình đường tròn tâm A, và đi
2 x x c)
4
12
CÂU 2: Tìm tất cả các giá trị của m để phương
trình sau có 2 nghiệm phân biệt:
3 sin
a
2sin,6cos,tan,
1 sin cos
a - a
= + a a
Sau đó tính giá trị biểu thức A khi
CÂU 5: Cho ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1)
a) Viết phương trình đường thẳng AB b) Viết phương trình đường trung trực của
b) Lập phương trình tiếp tuyến của đường
tròn, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Trang 9ĐỀ 1
I Phần chung: (8,0 điểm)
Câu I: (3,0 điểm)
1) (1,0 điểm) Giải phương trình x4 2012 x2 2013 0
2) (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) x
2 2
4 0
II Phần riêng (2,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa: (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: ( m 1) x2 (2 m 1) x m 0
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): ( x 1)2 ( y 2)2 16 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(1; 6).
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb: (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:
( 1) (2 1) 0
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
x2 y2 4 x 6 y 3 0 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; 1).
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD: .
Trang 10Câu III (2.0 điểm) Cho ba điểm A(-3;-1), B(2;2) và C(-1;-2)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB.
c) Viết phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB.
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2.0 điểm)
1 Cho phương trình mx2 2( m 2) x m 3 0
Xác định các giá trị m để phương trình có hai nghiệm thỏa : x1 x2 x x1 2 2
2 Giải tam giác ABC biết BC = 24cm , B 40 ,0 C 500
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2.0 điểm)
1 Cho phương trình : ( m 1) x2 2 mx m 2 0
Xác định các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt ?
2 Cho hai điểm A(-3;2) , B(1;-1)
Viết phương trình tập hợp các điểm M(x;y) sao cho MA2 MB2 16
Trang 11
Câu II: (3 điểm)
1) Tính các giá trị lượng giác của góc , biết sin 3
Câu III: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm I(1,3), M(2,5)
1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I, bán kính IM
2) Viết phương trình tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm M.
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
1) Cho phương trình x 1 m x 2 2 x 2 x2 2 x 3 0 với tham số m Tìm m
để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
2) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM=
2
c
Chứng minh rằng: sin2 A 2sin2B sin2C
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Trang 12ĐỀ 4
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
1 x 1 x2 3 x 2 0 2 22 2
1
x x
Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho A(1; 2), B(3; -4) và
đường thẳng d: 2x - 3y + 1 = 0
1) Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng AB
2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d.
II Phần riêng: (2,0 điểm) học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa: (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: x2 2( m 3) x m 5 0 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 y2 4 x 2 y 1 0 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d x :2 2 y 1 0
B Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb: (2,0 điểm)
1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
x2 2( m 3) x m 5 0
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm M 5;2 3 Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua điểm M và có tiêu cự bằng 4.
Trang 13
3 1
2 1
1) Viết phương trình đường cao AH
2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh tự chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
A Phần 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IV.a (2.0 điểm)
1) Cho phương trình: ( m 1) x2 2 mx m 2 0 Tìm các giá trị của m để phương
trình có nghiệm.
2) Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c.
Chứng minh rằng nếu: ( a b c b c a )( ) 3 bc thì A 600.
B Phần 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IV.b (2.0 điểm)
1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
Trang 14Vì t 0 nên nhận t = 1 Vậy x1 là nghiệm phương trình (1)
0,25
0,25 0,25 0,25 2
II 1 A sin2x (1 tan 2y ) tan cos 2y 2x sin2x tan2y 0,75
III 1 Cho ABC với A( 2; 1), B(4; 3) và C(6; 7).
a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và
đường cao AH.
Đường thẳng BC có VTCP là BC(2;4)2(1;2)nên có VTPT là
(2; –1)
0,50
Trang 15 Tiếp tuyến đi qua A (1; 6) và có véctơ pháp tuyến là IA(0;4) 0,25
nên phương trình tiếp tuyến là: y 6 0 0,50
IVb 1 ( m 1) x2 (2 m 1) x m 0 (*)
(*) có hai nghiệm cùng dấu
a m m m P m
1 0
0 1
1 1 8 ( ; 1) (0; )
Trang 16Cho (C): x2 y2 4 x 6 y 3 0 Viết PTTT của đường tròn(C) tại
điểm M(2; 1).
Tâm của đường tròn (C) là: I(2; –3)
0,25
Véc tơ pháp tuyến của tiếp tuyến là:IM (0;4) 0,25
Nên phương trình tiếp tuyến là y 1 0 0,50
Chú ý: Học sinh có cách giải khác và lập luận chặt chẽ vẫn đạt điểm tối đa của từng
bài theo đáp án.
Trang 18
sin cos sin cos
3
m
x x
m m
theo
m m
Trang 19m m m m m m
m m m m m m
Trang 20ĐÁP ÁN 3
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH
Trang 21vectơ pháp tuyến n IM 1; 2 0.25 Phương trình tiếp tuyến:
Trang 22A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
m m m
sin 2sin sin (dpcm)
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Trang 24
2 2
2
01
Trang 25
3
5 3 cos
x
3 cot
4
x
0,25 0,25 2)
[sin (cos 1) ] 2cos (1 cos )
Phương trình tham số của AB: 1 2
Trang 273 1
2 1
5
0.25 0.5 0.25
b)
Biến đổi về:
1 3 2 2 1 2
x x x
x
3 1 2 0
82
x x
0,5
0,5
Trang 282 Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B 1.0
Bán kính R = AB R2 AB2 ( 3 1)2 (0 2)2 20
PT đường tròn: ( x 1)2 ( y 2)2 20
0.5 0.5
2 Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c.
Chứng minh rằng nếu: ( a b c b c a )( ) 3 bc thì A 600 1.0
Trang 292 2(a b c b c a )( ) 3 bc(b c ) a 3bc 0,25
M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2có diện tích bằng 6.
Trang 30A B
nếu không có dấu = thì
không có dấu = tại B
II/ MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN VỀ
PHƯƠNG TRÌNH VÀ BPT BẬC HAI:
Cho f x( )ax2bxc
1) ( ) f x 0 có 2 nghiệm trái dấu a c 0
2) ( ) f x 0 có 2 nghiệm phân biệt 0
S P
S P
Trang 31t tan cot 1
1 cot
sin(a b )sin cosa bcos sina b
os( ) cos cos sin sin
3)Công thức nhân đôi
sin 2 a 2sin cos a a
2 2
1 tan
a a
2
a
2 1 os2 os
4)Mốt: là giá trị có tần số lớn nhất Kí hiệu là: M O
5) Phương sai: Kí hiệu là 2
x S
Công thức tính:
Cách 1:
-
-
Trang 323
Trang 33i/ Đường thẳng đi qua 2 điểm A, B
đt AB đi qua điểm A và có AB(?;?)là
vtcp
ii/ Đường cao AH:
AHBCBC(?;?)là vtpt của AH và
AH đi qua Ẳ;?)
iii/ Trung tuyến AM:
Gọi đt là tiếp tuyến tại M x y o; o
đi qua điểm M x y o; o và có vt pháp tuyến
là IM (?;?)
pt tổng quát của đt : ii/ Tiếp tuyến song song đt d: ax by c 0
B1: Tìm tâm I(a;b) và bán kính R của (C) B2: Gọi đt là tiếp tuyến song song đt d:
B1: Tìm tâm I(a;b) và bán kính R của (C) B2: Gọi đt là tiếp tuyến vuông góc đt d:
0
axby c
Trang 345
B3: vì tiếp xúc (C) nên
2 2( , ) bxI ayI m
A B M
Trang 356
Trang 36Biết xét dấu nhị thức , hiểu được điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bpt bậc
nhất 2 ẩn
3 Tam thức bạc hai, bpt bậc hai
Biết được định lí dấu tam thức bậc
hai,hiểu và tìm được tập nghiệm của
bpt bậc hai một ẩn, vận dụng định lí
dấu tam thức để tìm giá trị tham số
thỏa điều kiện cho trước
Câu 4 Câu 5 Bài 1 Câu 6 3
4 Thống kê
Biết được số trung bình cộng, phương
sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu Câu 7 1
5 Góc và cung lượng giác
Biết được dấu của các giá trị lượng
6 Giá trị lượng giác của cung (góc)
và cung (góc) liên quan đặc biệt
Biết công thức lượng giác cơ bản, giá
trị lượng giác của các cung(góc)liên
quan đặc biệt và vận dụng được để
tính giá trị biểu thức lượng giác
Câu 9 Câu 10 Câu 11
Bài 2b
7 Công thức lượng giác
Biết và hiểu được các công thức lượng
giác
8 Phương trình đường thẳng
Biết các khái niệm vectơ pháp tuyến,
vectơ chỉ phương và viết được phương
trình đường thẳng khi biết một số yếu
tố
Câu 14 Câu 15 Bài 3 Câu 16 3
9 Phương trình đường tròn
Biết khái niệm phương trình đường
tròn, phương trình tiếp tuyến của
đường tròn và tìm được tâm, bán kính
của đường tròn cho trước
Câu 17 Câu 18 Câu 19 Bài 4 3
10 Phương trình Elip
Biết phương trình chính tắc và hình
Trang 372 Nhận biết :dấu của nhị thức
3 Thông hiểu: điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
3 Tam thức bậc hai,
bpt bậc hai 4 5 Nhận biết: định lí dấu tam thức bậc hai Thông hiểu : tìm tập nghiệm của bất phương trình bậc hai
6 Vận dụng cao: tìm điều kiện của tham số để bpt bậc hai nghiệm đúng với mọi x Bài 1 Vận dụng:tìm tập nghiệm của bpt dạng tích, thương của nhị thức và tam thức
4 Thống kê 7 Nhận biết: số trung bình cộng của mẫu số liệu
5 Góc và cung lượng
Nhận biết: dấu của các giá trị lượng giác
6 Giá trị lượng giác
của cung (góc) và cung
(góc) liên quan đặc biệt
9 Nhận biết:công thức lượng giác cơ bản
10 Thông hiểu: công thức cung(góc) liên quan đặc biệt
11 Vận dụng: tính giá trị biểu thức lượng giác khi cho trước một giá trị lượng giác
Bài 2a Vận dụng cao: chứng minh đẳng thức lượng giác Bài 2b Vận dụng: tính 2 giá trị lượng giác khi biết trước 1 giá trị lượng giác
7 Công thức lượng giác 12 Nhận biết : công thức cộng
13 Thông hiểu: công thức nhân đôi, công thức hạ bậc
8 Phương trình đường
thẳng
14 Nhận biết: VTCP của đường thẳng
15 Thông hiểu: viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm
16 Vận dụng cao: viết phương trình đường thẳng thỏa điều kiện cho trước Bài 3 Vận dụng:viết phương trình đường trung tuyến của tam giác
9 Phương trình đường
tròn 17 Nhận biết: tâm và bán kính của đường tròn
18 Thông hiểu: tìm bán kính đường tròn tiếp xúc với đường thẳng cho trước
19 Vận dụng: tìm phương trình tiếp tuyến của đường tròn thỏa điều kiện cho trước Bài 4 Vận dụng cao: viết phương trình đường tròn thỏa điều kiện cho trước
10 Phương trình Elip 20 Nhận biết: tiêu điểm của Elip