Mục tiêu = N\lơ tả những yếu tổ ảnh hưởng bénh pht sinh V lan tfn trong dn s6 = Trinh by khi niệm động học bệnh truyền nhiễm " Ởnh gĩ bệnh truyền nhiễm trong dn số thơng qua 6 chỉ s
Trang 1NGUYEN TAC
PHÒNG CHỐNG DỊCH
BM DỊCH TẾ - KHOA YTCC
Trang 2Mục tiêu
= N\lơ tả những yếu tổ ảnh hưởng
bénh pht sinh V lan tfn trong dn s6
= Trinh by khi niệm động học bệnh
truyền nhiễm
" Ởnh gĩ bệnh truyền nhiễm trong dn
số thơng qua 6 chỉ số thơng dụng
= Mơ tả ếc biện plíp kiểm sốt, thanh tốn, phịng ngừa Ÿ chống dịch.
Trang 3Quan niệm sinh thái-xã hội trong bệnh truyền nhiễm
m Nhiễm trùng là hiện tượng sinh thái học;
m Cá thể, công đồng
m Ba yếu tố trong tam giác dịch tế ảnh hưởng lên:
hình thái xuất hiện dịch
sự lây lan
biểu hiện lâm sàng
MÔI TRƯỜNG
TÁC NHÂN KÝ CHỦ
Trang 4
é ra 4ñ L] Ft risk Ễ
& £
=
3 20
Y 10
tụ
m
Jan- Feb Fopr-hlay Jul-Aug Oct-Now
Incidence of makria (with 95% confidence intervals) among children under 10 years in highkand Ethiopia in at nsk communttes (close to dams) and control communites (avay from dams) dunng 1997 and rainfall, which governs the seasonal pattern of makana in ths
environment
Trang 5” mãnnmaẶốẽ
Incidence of malaria by season and altitude for children under 10 years in hightand
Ethiopia in at isk Communities (close to dams) and control communities (away from dams)
Allilude and AU risk 5009) Rale ralio (95% Gl) lor
Season Cases* — Incidence (%] Cases* Incidence (%] comparison group
1800 lo 1899 m
Jan-Feb 7/30 17.9 2279 72 25 52 D 12.1)
0, pr- bay 19/449 42.3 2/4 64 6.98 (162 D 20.0) TT: 33/40 T17 1293 34 21.0 (2.87 10 153 } Oct-Nov 43/234 111.9 3240 120 9.29 (288 Ð 200)
1900 10 2225
Jan-Feb 52522 24 42171 18 18 046 Ð 594)
0, pr ay 72568 27 1/2846 04 7.76 095 D631) TT: 20527 08 2/2720 07 1.08 00.15 Ð 928) Oct-Nov 430đ 20.6 8/240 24 8-1 (357 Ð 197)
“Per child Months at ISK.
Trang 6
Fnwuronmental development may have
nbnportant effects on the epidemiology of vector
borne diseases such as malana
‘This may be partiaularly important where
disease transmission is unstable—for example,
in highland areas Children in wlages near recently construced mucrodams in northern Ethiopiahad a
sisnif cantly increased risk of malana
It seers that thisirmgation development prosramme is leading to increased malaria transmission across a range af altitudes and seasons
Intersecttoral collaboration is necessary m development projects that may affect
communities both positively and negatively
Trang 7m cccằỒẪ.iin)j e“
KHÁI NIỆÊM VỀ ĐỘNG HỌC BỆNH TRUYỀN NHIỄM
m Sự lan tràn của dịch được mô tả qua tỷ suất lây truyền:
xác suất một người cảm nhiễm bị mắc bệnh khi tiếp xúc
với nguồn lây theo một đơn vị thời gian
M Lực lây nhiễm (Force of infection) dai dién tong cdc yéu to tao ra
sự lây truyền của túc nhân dén ngwoi cam nhiém (moi trong,
sinh học và kinh tế-xã hội)
m Hai yếu tố quyết định khả năng lây nhiễm của vụ dịch:
Số ca bệnh trong dân sổ (nguồn lây) Mức độ tiếp xúc với nguồn lây (tý suất lây truyền)
Trang 8TS tts
KHAI NIEM VE DONG HOC BENH TRUYEN NHIEM
m Số bệnh mới trong một vụ dịch phụ thuộc vào:
Lực lây nhiễm (số ca nhiễm x tỷ suất lây truyền)
Số cảm nhiễm trong cộng đồng
SO ca moi= Lực lây nhiêm x số cảm nhiễm
Số ca mới = số ca nhiễm x tỷ suất lây truyền x số cảm nhiễm
mẻ Khi nào số bệnh mới thay đổi ?
= Làm thế nào để hạn chế số ca mới mắc ?
Các biện pháp phòng ngừa bệnh truyền nhiễm ?
Trang 9mẻ ' tt—twe
Đánh giá bệnh truyền nhiễm trong dân số
m Số liệu từ giám sát hoặc điều tra dịch cho biết
1 Tỷ suất hiện mẮC: đánh giá khả năng gây bệnh (dịch lưu hành)
2 Tỷ suất mới mắc: đánh giá tốc độ tràn lan của dịch
3 Tỷ suất tấn công (AR%): đánh giá tình trạng xuất hiện
dich/diéu tra nguyén nhân
4 Tỷ suất tấn công thứ phát (SAR%): dánh giá khả năng
lay lan dich trong gia dinh, chung cu, khu vic
5 Tỷ lệ tiếp xúc: càng cao thì khả năng lây càng cao
6 Số ca lây nhiễm trung bình Ro:
Trang 10S6 ca lay nhiém trung binh Ro: trung
bình sô ca bệnh mới mắc được tạo ra
trong suốt thời kỳ lây nhiễm của một ca
bệnh khi ca bệnh đó xâm nhập vào dân sô hoàn toàn cảm nhiễm
Ro <1: dịch giảm dân
o = Ï: dịch duy tri
Ro > 1: dich sé tang
Trang 11Bién phap kiém soat va thanh toan bénh
truyền nhiễm
" Kiếm sốt: tất cả biện pñp ngăn chặn đường 1y truyền trong cộng đồng để tiến tới giảm
số hiện mắc trong cộng đồng xuống mức
thap nhat khong cin] van dé SKCD
= Gim St: PP NC lin tuc vé tc nfin, ki chu V moi trường > phịng xuất hiện dịch mới
m Thanh tốn: nhằm loại trừ hồn tồn một bệnh
khoi CD
Trang 12BIỆN PHÁP PHÒNG NGƯA BENH TRUYEN NHIEM
= Phing ngừa dịch 1 nhiệm vụ tồn đn:
biện plíp nh nước, biện plíp y tế, GDSK
a Biện plíp y tế thể hiện qua ếc chương
trình mục tiu:
- Giảm số ca bệnh Ÿ kiểm sốt nguồn bệnh
- Giam khả năng 1y truyền
-_ Giảm Ÿ bảo vệ người cảm nhiễm trong đn số
Trang 13= Bién pip nh nước:
- Biện plíp trong kế hoạch kinh tế quốc dn
- Biện plip trong lĩnh vực vệ sinh
= GDSK:
- Kiến thức về bénh, éch phing chéng
- Dạy những tap qữn vệ sinh trong trường
- Vận dụng những phương tiện truyền
thong san ci
Trang 14SS -
DAY CHUYEN LAY NHIEM
KY CHU
Trang 15SS
CAC BIEN PHAP CHONG DICH
m Đối với nguồn truyền nhiễm
Chẩn đoán, phát hiện sớm
Khai bao, thong bao dich
Cach ly
Biện pháp ngăn chận thải mầm bệnh ở ngố ra Tẩy uế, sát trùng
Điều trị tiệt căn
Chăm sóc bệnh nhân, theo dối tái phát
Nếu nguồn bệnh là động vật: tiêu diệt
Trang 16CAC BIEN PHAP CHONG DICH
mẽĐối với đường truyền nhiễm
Xử lý môi trường
Diệt vectơ truyền bệnh
Vệ sinh cá nhân
Vệ sinh thực phẩm
Cung cấp nước sạch
Hạn chế tiếp xúc, ngăn cách chọn lọc trong cộng đồng
Trang 17SS CAC BIEN PHAP CHONG DICH
Đối với dân số cảm nhiễm
- Biện pháp ngăn chận sự xâm nhập mầm bệnh ở
ngõ vào
- Tạo miễn dịch cá nhân
= Mién dich quan thé
" Théng tin, huéng dan cach phòng ngừa
: Diéu tri du phòng cho các đối tượng có nguy co
cao
" GDSK
Trang 18a et
CAC BIEN PHAP CHONG DICH
Đối với từng nhóm bệnh :
Nhóm bệnh truyền theo đường hô hấp
Tạo miễn dịch, cách ly, trang bị bảo hộ Nhóm bệnh truyền theo đường tiêu hoá
Cắt đứt đường lây (VT trung ian, môi trường, VS cá nhân,
vaccin, cach ly)
Nhóm bệnh truyền theo đường máu
Kiểm soát vectơ, bệnh phẩm, môi trường, thông tin
Nhóm bệnh truyền theo đường da niêm
Tác động lên cách thức lây truyền, WVS cá nhân, YT xã hội
Trang 19doan
Điều trị
Tiêu diệt
Tiêm chúng
Giám sát
Tăng để kháng
Tiêm chủng
Thuốc dự phòng
Môi trường Giáo dục Thông tin
Kiểm soát
Diệt côn trùng