Áp dụng nguyên tắc chung của khám lâm sàng cơ quan vận động vào khám vùng vai cánh tay.. “..._ -= >Người được khám: ở trần, đi chân đất * Đứng thẳng ngay ngắn trên mặt đât bằng phẳng h
Trang 1KHAM VUNG VAI
CANH TAY
ThS.BS Vu Xuan Thanh Giảng viên Bộ Mén CTCH BHYD tp HCM bsxthanh@yahoo.com.vn
dd: 0908.606.525
Trang 2Áp dụng nguyên tắc chung của khám lâm sàng cơ
quan vận động vào khám vùng vai cánh tay
Trình bày chỉ tiết mẫu chuẩn vùng vai cánh tay
Biết khám một số test thường dùng
Trang 3ae Px
Giải phâu”
Sternoclavicular joint
Trang 5Cơ delta
Trang 6Radial tuberosity Antebrachialfasoia -
Mac nong sp:
Cơ nhị đầu
Trang 8mm “ _ -=
>Người được khám: ở trần, đi chân đất
* Đứng thẳng ngay ngắn trên mặt đât bằng phẳng
hoặc
Ngồi ngay ngắn trên một ghê đầu
>Thây thuốc: đứng quan sát và khám ở:
vPhía trước
vPhía sau
vBên cạnh (ở phía định khám)
Trang 9
RAM VION WAI
& CANT IPAS
Trang 12
Có sự sưng lên của khớp, gợi ý sự
nhiễm trùng hoặc phản ứng viêm: viêm
calci hóa gân cơ trên gai, nhiễm trùng
khớp vai hoặc chân thương
Trang 14Nhìn lại sự sưng lên của vai, sự biên dạng của
xương đòn, không đôi xứng của hỗ trên đòn
Trang 15
Gãy xương đòn
Trang 18
Teo co’ delta
Trang 21
3 mốc xương: mỏm cùng, mâu động lớn, mỏm quạ
Tạo nên 1 tam giác vuông
Trang 22
Mặt trước ngoài khớp vai: đau, gợi ý nhiễm
trùng hoặc viêm calci hoa gân cơ trên gai
Trang 23
Ranh nhi dau
Trang 25
ên dưới mỏm cùng và dạng cánh tay: đau đột ngột
lêm hoặc rách gân cơ chóp xoay và /hoặc túi hoạt dịch dưới delta
Trang 28VAN DONG
——
3 cap van dong
- Dang — khep
- Đưa trước — đưa sau
- Xoay ngoài — xoay trong
Trang 29VAN DONG
aan Cân phân biệt: `
lông ngực và cùng đòn,
ức đòn)
Trang 30VAN DONG
Xương vai di động khi vận động vòng vai
Trang 31
^ — TCÓT TỪ YN V211, CA AT
& CANT IPAS
Trang 34150°-170”
~+_ + Pepe J2 cỗ
DUA TRUOC — DUA SAU
Trang 35VAN DONG
——
DANG — KHEP
Trang 36
`
XOAY TRONG —- XOAY NGOÀI
(CÁCH 1)
Trang 40
Piano sign : trật khớp cùng đòn
Trang 42
Apprehension test (+):
MAT VUNG TRUOC VAI
Trang 44
Test mât vững gân cơ nhị đâu
Trang 45Yergason test : (ngửa căng tay có kháng lực)
Kham gan co nhi dau
Trang 46
eed test (+): viêm gân cơ nhị đâu
Trang 48Than kinh
Trang 49Sergeant's badge area (test for axillary nerve)
Trang 50
Cơ trên gai Cơ dưới gai
Trang 53TRUE A-P SHOULDER
Ant & Post Glenoid rims
superimposed
Trang 57
Technique of Stryker Notch