Tiểu não Phân lọai Phân lọai theo phát sinh chủng loại và cá thể Phylogenetic and Ontogenic Archicerebellum= ti u não c Archicerebellum= ti u não c ể ể ổ ổ Paleocerebllum=tiểu não
Trang 1HỘI CHỨNG TIỂU NÃO
PGS.TS.BS CAO PHI PHONG
Cập nhật 2014
Trang 2Mục tiêu
• Mô t đđ c ả ượ giải phẫu học tiểu não
• Mơ tả được các triệu chứng thường gặp trong tổn th ngươ tiểu não
• Mô tả được các phương pháp thăm khám tiểu não
• Mô tả được các bệnh lý tiểu não thường gặp
Trang 3GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ
• Vị trí: hố sau, phía sau
cầu, hành.
• Gắn vào thân não bởi
3 cuống: trên giữa và
Lều tiểu não
Giải phẫu sinh lý tiểu não
Trang 5Tiểu não Hình dáng bên ngoài
Mỗi bán cầu được chia:
1 vùng trung gian
2 vùng bên
Bán cầu
Vùng bên Trung gian
Thùy sau Thùy giun
Thùy trước
Trang 6Phân loại tiểu não
• Thùy giun: ở giữa,
2 bên là 2 bán cầu.
• Bán cầu: phần bên
và trung gian.
• Đường giữa: thuỳ
giun & trung gian
gian
Trang 7Mặt thẳng đứng dọc giữa
Thùy trước Rãnh chính Thùy sau
vỏ
Bán cầu hạnh nhân
nút Não thất 4
Trang 8Phân chia theo mặt cắt ngang
• Thùy nhung nút: thùy
Thùy nhung nút cuống tiểu não
Rãnh chính
Trang 9Tiểu não Phân lọai
Phân lọai theo phát sinh chủng loại và cá thể
(Phylogenetic and Ontogenic )
Archicerebellum= ti u não c Archicerebellum= ti u não c ể ể ổ ổ
Paleocerebllum=tiểu não củ
Neocerebellum=tiểu não mới
Phân loại theo kết nối hướng tâm
Vestibulocerebellum= Vestibulocerebellum= tiểu não-tiền đình
Spinocerebellum= tiểu não-tủy sống
Pontocerebellum(cerebrocerebellum)
Phân loại theo kết nối ly tâm
Vermis (đường giữa) Vermis (đường giữa)
Paravermal Region (trung gian)
Cerebellar Hemisphere (bên) Bán cầu
Trang 10Phân chia theo chức năng (sơ đồ Larsell)
• Tiểu não cổ (tiểu não
tiền đình): thăng bằng
• Tiểu não cũ (tiểu não
tủy sống):kiểm soát hệ
cơ, điều hòa trương lực
• Tiểu não mới: khởi
đầu, phối hợp và quyết
định thời gian vận động
tiểu não cũ
tiểu não cổ
phần bên phần trung gian
Trang 11Tiểu não mới
Tiểu não cổ
Tiểu não củ
Trang 12• Folia (lá) tiểu não có nếp cuộn não giống
Trang 14Chất trắng và nhân trung tâm
• Chất trắng: sợi trục ly tâm-hướng tâm.
• Nhân trung tâm: 4 đôi sâu trong chất trắng
1 N mái (fastigial): gần đường giữa, sợi vào từ thùy giun, sợi ra đến nhân tiền đình.
2 N tiểu cầu và nút (globose, emboliform): sợi vào từ vùng trung gian cho sợi ra đến đồi thị, thể lưới & N đỏ
3 N.răng (dentate): lớn nhất, sợi vào từ vùng bên bán cầu, sợi ra tới đồi thị, chất lưới & N đỏ.
Trang 151 fastigial nucleus
2 globose nucleus
3 emboliform nucleus
4 dentate nucleus
Trang 17Đường hướng tâm
Cuống TN dưới
Cầu não
Vỏ não
Cuống TN giữa
Trang 18Đường ly tâm Đồi thị
Nhân đỏ
Nhân răng
Nhân xen Nhân mái Nhân tiền đình
Trang 20Đường hướng tâm
Đường hướng tâm: sợi
leo & rêu đều kích
não: nhân trung tâm
Vào TN
TN ra
Nhân trung tâm
Trang 21Cuống tiểu não
• Cuống tiểu não dưới
(restiform body): nơron tủy,
hành não vào TN
• Cuống TN giữa: từ cầu não
vào
• Cuống TN trên: các sợi ra
khỏi TN từ nhânTN, sợi đi
vào TN bó tủy sống -tiểu não
bụng
• Cận thể thừng
(juxtarestiform): sợi trục đến
từ nhân tiền đình và đi ra từ
thùy giun đến nhân tiền đình
Trên
Giữa
Dưới
Trang 22• Động mạch tiểu não trên
- cung cấp bán cầu, nhân ,
SCA
AICA
Trang 23CHỨC NĂNG TIỂU NÃO
Trang 24Tiểu não tổng hợp các thông tin và hoạt hóa cải thiện một chuỗi vận động
Chương trình hóa vận động
Trang 25Thăng bằng
Trang 26Kỷ năng vận động
Trang 27Chức năng tiểu não
Trang 28• Duy trì tư thế thăng bằng phù hợp khi đi & chạy
• Thực hiện vận động liên tục trong ăn, mặc, viết
• Tham gia vào vận động lập lại thay đổi nhanh và theo đuổi nhịp nhàng
• Kiểm soát đường đi, vận tốc và gia tốc vận động
Tiểu não tổng hợp các thông tin và hoạt hóa cải thiện một chuỗi vận động
Trang 29• Nhận thức, ý thức không xảy ra ở tiểu não
• Không có tiểu não vận động chính xác và phối hợp không thực hiện được
• Tiểu não hoạt động như hệ thống tự điều hòa, sửa đổi khởi đầu động tác thông qua vùng khác hệ thần kinh trung ương
Trang 30Sang thương đường giữa
• Sang thương đường giữa gây:
DÁNG ĐI KHÔNG VỮNG (thaát
ñieàu thaân: truncal ataxia)
- bệnh nhân ngã hay lắc lư về
bên tổn thương
- thoái hóa thùy giun xảy ra
trong ngộ độc rượu mãn
Trang 31Bệnh nhân có run thô (coarse tremor ) ở thân thường gặp trong thất điều đường giữa(midline ataxias)
Titubation:(1) động tác lảo đảo, loang choạng (the act of staggering or
reeling), (2) run đầu và đôi khi thân thường gặp trong bệnh lý tiểu não
Thất điều thân (đường giữa)
Trang 32Sang thương bán cầu tiểu não
• Sang thương bán cầu bên:
Trang 33Appendicular ataxia= thất điều chi
Trang 34Run khi đến đích(intention tremor)
Trang 35Sang thương tiểu não tiền đình
- Maát khả năng đứng lên.
- Khó khăn trong duy trì sự cố định maét gây giật nhãn cầu.
- Mất trương lực cơ.
Trang 36
TRIỆU CHỨNG HỌC
Trang 37Thất điều tiểu não
• Định nghĩa: mất vận động chính xác không do
liệt, rối loạn trương lực hay cảm giác.
• Các hình thức thất điều
- Thất điều dáng đi: mất phối hợp khi đi
- Thất điều tư thế: đứng, ngồi.
- Thất điều thân không khả năng ngồi hay đứng
- Thất điều chi: phối hợp vận động chi
- Thất điều lời nói: nói líu nhíu, chậm, ngập ngừng.
Trang 39Triệu chứng thất điều
• Loạn tầm động tác: bất thường về nhịp & thời gian vận
động gây dưới đích hay quá đích (nghiệm pháp ngón tay chỉ mũi, gót- cẳng chân)
• Mất liên động: vận động thay đổi nhanh vụng về , không
đều về nhịp & cường độ
• Run hoạt động: run trong suốt thời gian hoạt động nhất là
khi đến đích
• Nói khó: nói líu lưỡi
Trang 41- Khám phối hợp tư thế và dáng đi
Khả năng đi bộ (10m), khả năng đứng, ngồi: Chân dang rộng, lảo đảo
Trang 42Tư thế
Dáng bộ-thất điều Run
Trang 43• Dấu Romberg • Dáng đi gót nối ngón chân
Trang 45• Nghiệm pháp ngón tay chỉ mũi
• Nghiệm pháp gót chân -cẳng chân
Trang 46• Khám liên động
Trang 47Khám thất điều tiểu não
Trang 48Phản ứng dội(Stewart Holmes)
Trang 49Phản ứng dội
Trang 50Động tác tinh vi, thay đổi nhanh
Trang 51Động tác tinh vi, chính xác
Trang 52Động tác liên động chi dưới
Trang 53Quá đích, quá tầm chi dưới
Trang 54Romberg tiểu não
Trang 55Đi dang chân đế
Trang 56Gót chân nối ngón chân
Trang 57Lác rung giật nhãn cầu (opsoclonus)
Trang 58Lời nói tiểu não
Trang 59Các bệnh lý thường gặp
• Nhồi máu tiểu não
- Đau đầu, chóng mặt, nôn và rung giật nhãn cầu
- Liệt chức năng nhìn, vận nhãn
- Rối loạn vận động và cảm giác ½ thân
- Chẩn đoán bằng CT hay MRI
- Hậu quả thân não bị nhồi máu hay chèn ép do phù tiểu não
Trang 60• Xuất huyết tiểu não
- Do cao huyết áp, dị dạng mạch máu, thuốc chống đông
- Đau đầu đột ngột, nôn, chóng mặt, thất điều
tư thế, thay đổi tri giác, liệt chi
- Dịch não tủy có máu
- Chẩn đoán CT
- Điều trị chọc hút máu tụ
Trang 61• Viêm tiểu não
- Thất điều tiểu não cấp trẻ em do siêu vi,
chủng ngừa
- Viêm não tủy cấp lan tỏa
- Thể Fisher (biến thể hội chứng guillain-Barré
- Áp xe tiểu não
Trang 62Cerebellar Medulloblastoma
• U tiểu não
- U tế bào sao và u
nguyên tủy bào ở trẻ em
- U di căn thường từ phổi
Trang 63Medulloblastoma
Trang 64Acoustic neuroma
Trang 65• Thất điều tiểu não
- Thất điều tủy sống tiểu não di truyền: diễn tiến từ từ, ảnh hưởng dáng đi sớm
- Thất điều Friedreich: ở trẻ em, gen lặn, thối hĩa bĩ tủy sống tiểu não, cột sau và rễ sau
• Các bệnh lý tiểu não khác
- Xơ cứng rải rác
- Thối hĩa tiểu não do rượu, tiền ung thư,
thuốc, nhược giáp
Trang 66CẢM ƠN
Trang 67Thất điều tủy sống tiểu não: tiến triển, thoái hóa, bênh di truyền
thường thất điều chi trên, lời nói và vận động mắt, run khi đến đích Teo tiểu não