Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước sử dụng công thức và các kí hiệu trong công thức *Các bước sử dụng - Chọn ô cần nhập công thức - Gõ dấu = - Nhập công thức - Nhấn Enter... Tiết 17,18 Bà
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bước sử dụng công thức và các
kí hiệu trong công thức
*Các bước sử dụng
- Chọn ô cần nhập công thức
- Gõ dấu =
- Nhập công thức
- Nhấn Enter
Trang 3+: Kí hiệu phép cộng
- : Kí hiệu phép trừ
/ : Kí hiệu phép chia
*: Kí hiệu phép nhân
^: Kí hiệu phép lấy luỹ thừa
%:Kí hiệu phép lấy phần trăm
*Các ký hiệu trong công thức
Trang 4Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN
Ví dụ 1: Nếu cần tính trung bình cộng của ba số
3, 10 và 2, em có thể sử dụng công thức sau
đây: =(3+10+2)/3
Chương trình bảng tính có hàm AVERAGE giúp
em tính công thức trên bằng cách nhập nội dung sau đây vào ô tính:
=AVERAGE(3,10,2)
Trang 5Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN
Trang 6Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN
VD2: = AVERAGE(A1:A4)
Trang 7Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN 1.Hàm trong chương trình bảng tính
Hàm là công thức được định nghĩa từ
trước Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu
cụ thể
Giống như công thức, địa chỉ của các ô
tính cũng có thể đóng vai trò là biến trong
các hàm
Trang 8Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN
2 Cách sử dụng hàm
Để nhập hàm vào một ô: ta chọn ô cần nhập,
gõ dấu bằng, sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp
của nó và nhấn Enter
Trang 9Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN
3.Một số hàm trong chương trình bảng tính
VD: Tổng ba số 17, 23, 45 có thể được tính bằng cách nhập nội dung sau vào ô tính:
=SUM(17,23,45)
kết quả 85
Trang 10Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN
3.Một số hàm trong chương trình bảng tính
a/ Hàm tính tổng
Hàm tính tổng của một dãy số có tên là SUM Hàm SUM được nhập vào ô tính như sau:
=SUM(a,b,c ) trong đó các biến a,b,c, đặc cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ
Trang 11Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN 3.Một số hàm trong chương trình bảng tính
Ví dụ 2: Giả sử trong ô A2 chứa số 30, ô B4 chứa số 15 Khi đó, =AVERAGE(A2,B4) ta được kết quả 22.5
Trang 12Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN
b/ Hàm tính trung bình cộng
Hàm tính trung bình cộng của một dãy số
có tên là AVERAGE
Hàm AVERAGE được nhập vào ô tính như sau:
=AVERAGE(a,b,c ) trong đó các biến
a,b,c, đặc cách nhau bởi dấu phẩy là các 3.Một số hàm trong chương trình bảng tính
Trang 13Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN
c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất
3.Một số hàm trong chương trình bảng tính
Ví dụ 1:
=MAX(50,55,100,99) cho kết quả là 100
Trang 14Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN 3.Một số hàm trong chương trình bảng tính
c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất
Hàm xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số
có tên là MAX
Hàm MAX được nhập vào ô tính như sau:
=MAX(a,b,c ) trong đó các biến a,b,c, là địa chỉ của các ô tính
Trang 15Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN 3.Một số hàm trong chương trình bảng tính
=MIN(8,0,4,6,99,568) cho kết quả là 0
VÍ DỤ:
d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Trang 16Tiết 17,18 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN 3.Một số hàm trong chương trình bảng tính
d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Hàm xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số
có tên là MIN
Hàm MIN được nhập vào ô tính như sau:
=MIN(a,b,c ) trong đó các biến a,b,c, là địa chỉ của các ô tính