1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán - khá hay

7 703 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán - khá hay
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể... Hµm trong ch ¬ng tr×nh b¶ng tÝnh* Chú ý: Địa chỉ củ

Trang 1

- Hàm là công thức được định

nghĩa từ trước Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.

VD1: Để tính trung bình cộng của ba số

7, 12, 9 Cách 1: Sử dụng công thức =(7+12+9)/3

Cách 2: Sử dụng hàm AVERAGE để tính trung bình cộng Nhập nội dung vào ô tính:

=AVERAGE(7,12,9)

Trang 2

1 Hµm trong ch ¬ng tr×nh b¶ng tÝnh

* Chú ý: Địa chỉ của các ô tính cũng có thể đóng vai trò là biến trong các hàm Khi đó giá trị của hàm sẽ được tính với các giá trị cụ thể là nội dung dữ liệu trong các ô tính có địa chỉ tương ứng.

VD2: Tính trung bình cộng của hai số trong các ô A2 và A5

Nhập nội dung vào ô tính:

= AVERAGE(A2,A5)

Trang 3

2 C¸ch sư dơng hµm

- Để sử dụng hàm em cần nhập hàm đó vào một ô tính tương tự như nhập công thức

Để nhập hàm vào một ô:

+ Chọn ô cần nhập + Gõ dấu =

+ Nhập nội dung công thức

+ Nhấn Eânter.

3 Mét sè hµm trong ch ¬ng tr×nh b¶ng tÝnh a) Hàm tính tổng ( Hàm SUM)

Cú pháp: =SUM(a,b,c,…)

Trang 4

3 Mét sè hµm trong ch ¬ng tr×nh b¶ng tÝnh

VD1: Tính tổng của ba số: 17, 28, 35

=SUM(17,28,35) cho kết quả 80 VD2: Giả sử trong ô A3 chứa số

9, ô B7 chứa 34.

Khi đó : =SUM(A3,B7) ta được kết quả 43.

=SUM(A3,B7,57) ta được kết quả 100

* Đặc biệt, hàm SUM còn cho phép sử dụng địa chỉ các khối trong công thức

VD3:

=SUM(A2,B5,C1:C8)=A2+B5+C1+C2+…

+C8

a) Hàm tính tổng ( Hàm SUM)

Trang 5

3 Mét sè hµm trong ch ¬ng tr×nh b¶ng tÝnh a) Hàm tính tổng ( Hàm SUM)

b) Hàm tính trung bình cộng (Hàm AVERAGE)

Cú pháp: =AVERAGE(a,b,c,…)

Trong đó các biến a,b,c ,… là các số hay

địa chỉ của các ô cần tính.

VD: =AVERAGE(12,18,27) cho kết quả là

(12+18+27)/3 = 19

=AVERAGE( 15,7,45,0,23) cho kết quả là

(15+7+45+0+23)/5 = 18

Trang 6

3 Mét sè hµm trong ch ¬ng tr×nh b¶ng tÝnh a) Hàm tính tổng ( Hàm SUM)

b) Hàm tính trung bình cộng (Hàm AVERAGE)

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất (Hàm MAX)

Cú pháp: =MAX(a,b,c,…)

Trong đó các biến a,b,c ,… là các số

hay địa chỉ của các ô tính Hàm cho

kết quả là giá trị lớn nhất trong các

biến.

VD: =MAX(24,17,58,45 ) cho kết quả

là 58

Trang 7

3 Mét sè hµm trong ch ¬ng tr×nh b¶ng tÝnh a) Hàm tính tổng ( Hàm SUM)

b) Hàm tính trung bình cộng (Hàm AVERAGE)

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất (Hàm MAX)

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất (Hàm MIN)

Cú pháp: =MIN(a,b,c,…) Hàm cho kết quả là giá trị nhỏ nhất trong các biến.

VD: =MIN(24,17,58,45 ) cho kết quả là 17

Ngày đăng: 29/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Một số hàm trong chương trình bảng tính - Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán - khá hay
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w