Một số khái niệm cơ bản trong tổng hợp hữu cơ Phương pháp cô lập hợp chất hữu cơ Phương pháp đưa nhóm chức vào phân tử hợp chất hữu cơ và sự chuyển hóa giữa các nhóm chức Phương pháp
Trang 1ThS Nguyễn Thị Ngọc Lan
Trang 2• Nguyễn Minh Thảo, Tổng hợp hữu cơ, NXB DHQG Hà Nội, 2001
• Phan Đình Châu, Các quá trình cơ bản tổng hợp hữu cơ, NXB KHKT,
2003
• Ngô Thị Thuận, Thực tập hóa hữu cơ, NXB DHQG Hà Nội, 2002
• Hoàng Trọng Yêm, Hóa học hữu cơ, Tập 1, NXB Khoa học và kỹ thuật,
1999
• Ngô Thị Thuận Hóa học hữu cơ, phần bài tập, NXB DHQG Hà Nội, 2001
• Phan Thanh Sơn Nam, Bài tập hóa hữu cơ, NXB DHQG TP HCM, 2010
• Nguyễn Kim Phi Phụng, Hóa hữu cơ Bài tập – Bài giải, NXB DHQG TP HCM, 2006
Trang 3• Báo cáo seminar (30%)
Gồm 15 nhóm, mỗi nhóm 8-9 sinh viên, mỗi buổi 3 nhóm báo cáo, mỗi nhóm thuyết trình sẽ có 2 nhóm phản biện, thời gian trình bày và trả lời câu hỏi là 15 phút
• Thi cuối kỳ (70%): tự luận, đề mở
Trang 8Hợp chất hữu cơ
Tổng hợp
Tự nhiên
Chất tạo mùi
Chất kháng khuẩn Chất tạo màu
Chất chống oxi hóa Chất nhũ hóa
Chất kháng viêm
Chất bảo quản Chất tẩy màu Chất định hương
Chất điều vị
Trang 9Đưa nhóm chức
Chuyển hóa nhóm
chức Tạo liên kết C-C
Hợp chất hữu cơ Chất nền
Trang 12Một số khái niệm cơ bản trong tổng hợp hữu cơ
Phương pháp cô lập hợp chất hữu cơ
Phương pháp đưa nhóm chức vào phân tử hợp chất
hữu cơ và sự chuyển hóa giữa các nhóm chức
Phương pháp tạo liên kết carbon – carbon
Tổng hợp hữu cơ trên cơ sở phản ứng oxi hóa – khử
Bảo vệ nhóm chức trong tổng hợp hữu cơ
Trang 131.1 Nguyên lý cơ bản của thuyết điện tử
Trang 14Biến đổi của lớp điện tử ngoài
cùng Biến đổi hóa học của
nguyên tử
Quy tắc “bát tử”: Khi lớp ngoài cùng đã đủ 8 điện tử (trừ hydro) thì không xảy ra phản ứng nữa
Trang 151.2 Các loại liên kết hóa học
Trang 161.2 Các loại liên kết hóa học
Trang 171.3 Hiệu ứng hóa học
1.3.1 Hiệu ứng cảm ứng (I)
H - H H Cl H - Cl - Hiệu ứng I là sự dịch chuyển điện tử của các liên kết
do các nguyên tử trong phân tử có độ âm điện khác nhau
Trang 181.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
Trang 191.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
C < N < O < F I < Br < Cl < F
- Các nhóm alkyl luôn có hiệu ứng +I và tăng theo bậc của C
CH3 < CH3CH2 < CH(CH3)2 < C(CH3)3
Trang 201.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
1.3.2 Hiệu ứng liên hợp (C)
Hiệu ứng liên hợp là sự dịch chuyển đôi điện tử của liên kết do ảnh hưởng của nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong hệ liên hợp Do đó, hiệu ứng liên hợp chỉ xảy ra khi phân tử có chứa liên kết kép (nối đôi, nối ba) và thể hiện khi tham gia phản ứng
Trang 211.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
Trang 221.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
1.3.2 Hiệu ứng liên hợp (C)
• Các ion mang điện tích âm có +C mạnh hơn các nguyên tử trung hòa
• Trong cùng một chu kỳ: +C giảm từ trái qua phải
• Trong cũng một phân nhóm chính: +C giảm từ trên xuống dưới
Trang 231.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
Trang 241.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
1.3.3 Ảnh hưởng của hiệu ứng hóa học
Trang 251.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
1.3.3 Ảnh hưởng của hiệu ứng hóa học
Trang 261.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
1.3.3 Ảnh hưởng của hiệu ứng hóa học
Trang 271.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
1.3.3 Ảnh hưởng của hiệu ứng hóa học
Trang 291.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
1.3.3 Ảnh hưởng của hiệu ứng hóa học
Đối với nhóm thế loại I : N(CH3)3 > NH2 > OH > OCH3 > NHOCOCH3 > OCOCH3 > CH3 > halogen > C6H5 > C6H4CH2-COOH > -CH=CH-COOH
Đối với nhóm thế loại II : N + (CH3)3 > NO2 > CN > SO3H > CHO > COCH3
+
Trang 301.3 Hiệu ứng hóa học và ảnh hưởng
1.3.3 Ảnh hưởng của hiệu ứng hóa học
Trang 311.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
Trang 321.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
Trang 331.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
Trang 341.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
- Tác nhân thân hạch (nucleophile): nhóm có khả năng cho điện tử (ion âm, có cặp điện tử tự do như
NR3, H2O,…) Phản ứng thân hạch
Trang 351.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
1.4.1 Phân loại phản ứng
Dựa theo bậc phản ứng (số phân tử tham gia vào giai đoạn quyết định của phản ứng)
- Phản ứng đơn phân tử
- Phản ứng nhị hoặc đa phân tử
Dựa theo số bước của phản ứng
- Phản ứng một bước
- Phản ứng hai bước
- Phản ứng nhiều bước
Trang 361.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
E1, E2
Trang 371.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
1.4.1 Cơ chế một số loại phản ứng
Phản ứng cộng
a) Phản ứng cộng thân điện tử (A E )
Phản ứng cộng vào nối đôi của hydrocarbon không
no (alkene, alkyne) với các hợp chất như halogen (X2), HX, H2O, HOX,…
Xúc tác sử dụng là các acid Lewis (AlCl3, BF3,…)
và dung môi phân cực
Trang 381.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
Trang 39Phản ứng cộng
a) Phản ứng cộng thân điện tử (A E )
Trang 41Các yếu tố ảnh hưởng
• Các nhóm thế như allyl, phenyl nếu có khả năng cho +C với carbocation bền hóa carbocation thuận lợi cho AE
Trang 421.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
Trang 431.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
Trang 44 Phản ứng cộng
b) Phản ứng cộng thân hạch (AN )
Trang 45• Nhóm thế đẩy điện tử làm giảm khả năng phản ứng
• Nhóm rút điện tử làm tăng khả năng phản ứng
Trang 461.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
Trang 471.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
1.4.1 Cơ chế một số loại phản ứng
Phản ứng thế
a) Phản ứng thế thân điện tử (SE )
Trang 48Phản ứng thế
a) Phản ứng thế thân điện tử (SE )
Trang 49 Phản ứng thế
a) Phản ứng thế thân điện tử (SE )
Trang 511.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
1.4.1 Cơ chế một số loại phản ứng
Phản ứng thế
b) Phản ứng thế thân hạch (SN )
Phản ứng thay thế nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử
X liên kết với carbon bằng nhóm thân hạch Nu
R-X + Nu- R-Nu + X-
Nu = Cl-, Br-, OH-, RO-, CN-, H2O, ROH,NH3,…
X = -Cl, -Br, -SO3H, H2O+, N+R3,…
Trang 52 Phản ứng thế
b) Phản ứng thế thân hạch (S N )
Phản ứng thế thân hạch đơn phân tử SN1
Phản ứng thường xảy ra khi chất nền là các alkyl halide bậc ba
Trang 53 Phản ứng thế
b) Phản ứng thế thân hạch (S N )
Phản ứng thế thân hạch lưỡng phân tử SN2
Phản ứng thường xảy ra khi chất nền là các alkyl halide bậc một hoặc bậc 2
Trang 54R-X + OH - R-OH + X - Thủy phân
R-X + R’O - R-OR’ + X - Williamson
R-X + R’COO - R’COOR + X - Ester
R-X + NH2R’ R-NHR’ + HX Alkyl hóa amin
Trang 55Nhóm xuất tốt (base yếu) Nhóm xuất yếu (base mạnh)
Dung môi phân cực có
proton (rượu, nước,…)
Dung môi phân cực không
có proton (acetone, DMSO,…)
Trang 581.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
1.4.1 Cơ chế một số loại phản ứng
Phản ứng tách
Phản ứng tách là phản ứng loại phân tử ban đầu bằng một hay nhiều phân tử có phân tử lượng nhỏ hơn và tạo ra một phân tử mới chứa một hoặc nhiều nối đôi
Nhóm tách cùng Hβ:-OH, -OR, -X, -N+R3, O+H2,…
Trang 591.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng
1.4.1 Cơ chế một số loại phản ứng
Phản ứng tách
- Phản ứng tách loại đơn phân tử E1
- Phản ứng tách loại lưỡng phân tử E2
Trang 601.4 Phân loại và cơ chế các loại phản ứng