1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE TRAC NGHIEM HK II TOAN 8

26 525 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 4,57 MB
File đính kèm DE TRAC NGHIEM HK II TOAN 8.rar (828 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài đường chéo của hình lập phương bằng: Câu 42: Một hình trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm, 4cm, chiều cao hình trụ là 5cm.. 1/ Diện tích toàn phần của một

Trang 2

C B

B

A

H3

Trang 3

Câu 22: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=2, AD=3 và AA’=4 thì diện tích toànphần S và thể tích V của hình đó là:

Câu 27:  ABC đồng dạng với  DEF theo tỉ số đồng dạng k 1,  DEF đồng dạng với  MNP

theo tỉ số đồng dạng k 2  MNP đồng dạng với  ABC theo tỉ số đồng dạng nào?

Câu 28: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể

Trang 4

cã c¸c kÝch thíc lµ a, b, c lµ

b) C«ng thøc tÝnh diÖn tÝch xung quanh cña h×nh lËp ph¬ng

c) C«ng thøc tÝnh thÓ tÝch h×nh hép ch÷ nhËt cã c¸c kÝch thíc

2 4

xq

Sa

4) V = a b c

Câu 33: Cho AB = 4cm, DC = 6cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

Câu 34: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k 23 Tỉ số chu vi của hai tam giác

đó:

Câu 35 Trong hình biết MQ là tia phân giác NMP

Tỷ số y x là:

A 2 5 B 4 5

C 5 2 D 5 4

Câu 36 Độ dài x trong hình bên là:

A 2,5 B 3 C 2,9 D 3,2

Câu 37 Trong hình vẽ cho biết MM’ // NN’

Số đo của đoạn thẳng OM là:

A 3 cm B 2,5 cm C 2 cm D 4 cm

Câu 38: Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2,5 Thì tỉ số hai đường cao tương ứng bằng :

A 2.5cm B 3.5cm C 4cm D 5cm

Câu 39: Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = 21 Thì DEF

ABC

S

S bằng :

A 1

4 C 2 D 4

Câu 40: Hình lập phương có thể tích là thì diện tích đáy là:

Câu 41: Cho hình lập phương có cạnh bằng 2cm Độ dài đường chéo của hình lập phương

bằng:

Câu 42: Một hình trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm, 4cm, chiều

cao hình trụ là 5cm Diện tích xung quanh của hình là:

Trang 5

Câu 43: Một hình trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm, 4cm, chiều

cao hình trụ là 5cm Thể tích của khối là:

Câu 47: Cho ABC có Â = 600, AB = 4cm, AC = 6cm; MNP có = 600; NM = 3cm,

NP = 2cm Cách viết nào dưới đây đúng ?

*Điền Đ (đúng) hoặc sai (S) vào ô trống

Câu 52: Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương nhau

Câu 53: Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất pt x +2  7 Câu 10: Độ dài x trong hình vẽ là x = 4,8

*Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

Câu 54: Khi nhân hai vế của bất pt với cùng một

số khác 0 ta phải nếu số đó âm

Câu 55: Trong ABC, AM là tia phân giác  (M  BC) Khi đó ta có

Câu 1: ( 1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:

x

D 2

Trang 6

xx x D 0x + 5 = 05/ Phương trình x = x có tập hợp nghiệm là:

A

Trang 7

1/ Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm2 thì thể tích của nó

2 Tam giác cân này có góc ở đỉnh bằng góc ở đỉnh tam giác cân kia thìhai tam giác cân này đồng dạng.

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn

A 36cm

5 B 3cm C 5cm D.

20cm

Trang 8

Câu 8 Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm và thể tích bằng 140cm3.Chiều cao của hình hộp chữ nhật là

Câu 4: Với m = 1 thì phương trình m2  1x m  1

A Vô nghiệm B Vô số nghiệm

C Có nghiệm duy nhất là x = m 1 D Có nghiệm duy nhất là x = 1

1

m 

Câu 5: Hình vuông có độ dài đường chéo là 2 2cm thì diện tích của nó là :

Câu 6: Cho tam giác ABC có AB = 4cm, BC = 8cm, AC = 6cm Một đường thẳng cắt các

cạnh AB và AC theo thứ tự ở M và N sao cho AM = 1cm, AN = 1,5cm Độ dài MN là :

A 1,8cm B 2cm C 3,2cm D 3,6cm

Câu 7 Tam giác ABC có AD là phân giác, AB = 4 cm, AC = 6 cm, BD = 2,6 cm thì độ

Câu 8 Tam giác ABC và tam giác MNP có AB = 4, BC = 5, AC = 6, MN= 8, NP = 12,

MP = 10 Trong các cách viết sau thì cách viết đúng là :

Học sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng và ghi vào tờ giấy làm bài.

Câu 1: Hãy chỉ ra trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất ẩn

Trang 9

A 2x – 6  0 B 2x – 6  0 C – 2x  6 D x  3

-Câu 6: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ Biết AB = 3 A’B’ Kết quả nào

sau đây là sai

3 cm

Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

A Hình lập phương có 6 mặt đều là hình vuông

có tập nghiệm là Có bao nhiêu phương trình là tương đương nhau?

Trang 10

Câu 8. Phương trình nào là tương đương nhau trong các phương trình: ,

nhiêu phương trình có nghiệm

C (2) có nhiều nghiệm hơn phương trình (1) D là nghiệm củaphương trình (1)

trình: Rất bối rối, nhưng An vẫn cố gắng làm với lời giải:

Trang 11

Câu 16. Phương trình có mẫu số chung là:

2 ( 1)

Bước 1: (1)

Bước 2:

Bước 3:

Bước 4: Vậy tập nghiệm của phương trình là:

Cách giải của bạn Lâm sai ở:

(1) Bạn đã giải như sau:

Bước 1:

Bước 2:

Bước 3:

Bước 4: Vậy tập nghiệm là

Cô giáo đã phát hiện chỗ sai của bạn ở:

Trang 12

Câu 23. Mẫu số chung của phương trình là:

Bước 4: Phương trình có tập nghiệm

Bạn Bảo đã sai ở bước:

Trang 13

2 1 x

5 x

Trang 14

A B C D

vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB Nếu gọi (giờ) là thời gian đi thì thời gian về là:

chiều rộng của hình là:

khoảng cách AB, biết rằng vận tốc dòng nước là 2km/h Nếu gọi biến là khoảng cách AB thì điều kiện của biến là:

quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB Nếu gọi là quãng đường AB thì thời gian xe máy đi từ A tới B là:

vị thì được phân số mới bằng 1/2 Phân số ban đầu là:

phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa, do đó số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp Hỏi lớp 8A

có bao nhiêu học sinh?

A 40 B 120 C 30 D.80

vào bên phải số đó thì ta được một số lớn hơn gấp 153 lần số ban đầu.

đến B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9 giờ 30 phút sáng cùng ngày Tính độ dài quãng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy.

thuế giá trị gia tăng (viết tắt là thuế VAT) Biết rằng thuế VAT đối với loại hàng thứ nhất là 10%; thuế VAT đối với loại hàng thứ 2 là 8% Hỏi nếu không kể thuế VAT thì Lan phải trả mỗi loại hàng bao nhiêu tiền?

tốc ấy, ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h Tính quãng đường AB.

còn dân số của tỉnh B tăng thêm 1,2% Tuy vậy số dân của tỉnh A năm nay vẫn nhiều hơn tỉnh B là

807200 người Tính số dân năm ngoái của tỉnh B.

II số hàng gấp 3 lần số hàng bán được của kho I thì số hàng còn lại của kho I gấp đôi số hàng còn lại của kho II

Em Bảo lập bảng để giải bài này như sau:

Trang 15

/ x x

5

/ x x

biến đổi bất phương trình :

Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 , ta phải :

A Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó

B Đổi chiều bất phương trình nếu số đó

Trang 16

Câu 72. Cho , khẳng định đúng là:

A.x-5>y-5 B.5-2x<5-2y C 2x-5<2y-5 D 5-x<5-y

4

1 8x 3

3 9x 12

được biểu diễn:

4

1 4 3

5 3 3 2

1 2x )     xx

Bạn Alex đã giải đúng ở bước:

A Bước 1,2 B Bước 1,3 C Bước 1,2,3 D Bước 1,2,3,4,5

)

A

)B

)C

D

( 2

Trang 17

Câu 82. Tập nghiệm của phương trình:

AB

1 4

AB

1 3

AB

CD

Trang 18

D

E A

song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn

thẳng tương ứng tỉ lệ Với giả thuyết: , thì:

A AB AB' AC AC'B B B C C AB' ' AC' ' C B B C C AB'  AC' D Cả 3 ý trên

tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại Đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ là:

Câu 101 Phát biểu nào đúng:

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

B Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

C Hai tam giác cân thì đồng dạng

D Hai tam giác vuông thì đồng dạng

A Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số 1

2

B Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AFE theo tỉ số 4

C Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số 2

D Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 1

4

8thì

ABC DEF

A

Trang 19

Câu 105 Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số 15

16 thì tỉ số diện tích của hai tam giác là:

Câu 106 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

A Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

B Hai tam giác đều luôn luôn đồng dạng với nhau

C Hai tam giác đều luôn luôn bằng nhau

D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

Câu 107 Cho 5 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là : a = 2 , b = 3 , c = 4 , d = 6 và m = 8

Kết luận nào sau đây là sai ?

A Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

B Hai đoạn thẳng a và b tỉ lệ với hai đoạn thẳng c và d

C Hai đoạn thẳng a và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng b và d

D Hai đoạn thẳng b và c tỉ lệ với hai đoạn thẳng d và m

C

N N

PN M

M

PM

'

' '

'

PN

N N PM

M

Câu 112 Điền chữ Đ ( hoặc S ) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng ( hoặc sai )

a Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

b Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

Câu 113 Tam giác PQR có MN //QR

Đẳng thức nào sau đây là sai ?

2 1 M

Q

M

N P

1,8

1,2

O 1

y

Q P

N M

R Q

N M

P

Trang 20

Câu 117 Trong hình 17 tam giác MNP vuông tại M

và đường cao MH Có bao nhiêu cặp tam

giác đồng dạng với nhau ?

A Không có cặp nào B Có 1 cặp

Câu 118 Điền cụm từ và số thích hợp vào chỗ để được phát biểu đúng :

Nếu  A'B'C' =  ABC thì  A'B'C' với  ABC theo tỷ số

Câu 121 Tam giác MNP có IK // NP (Hình 19)

Đẳng thức nào sau đây là sai ?

2,5

O 2

2 1

? O

M

I

P N

K

Hình 18

Hình 19

Hình 20

x y

N

M

4cm 5cm

Q P

6cm

N M

7,5cm Hình 21

Trang 21

P' Q'

M'

N

P Q

Câu 128 Trong hình hộp chữ nhật EGHK.E'G'H'K'

( Hình 27 ) có bao nhiêu cạnh có độ dài bằng

Câu 130 Biết các kích thước của hình hộp chữ nhật

EGHK.E'G'H'K' (Hình 29) Độ dài của đoạn

Câu 131 Trong hình lập phương MNPQM'N'P'A' ( hình 30 )

có bao nhiêu cạnh song song với cạnh MM'

Hình 22

x

5 3

8,5

hình 26

R H

G

G'

K E

Hình 27

P'

P

Q' M

N'

N

Q' M'

Hình 28

Hình 29

3cm

4cm 5cm

H

H'

G' E'

K

K'

G E

Hình 30

Trang 22

Câu 132 Trong hình lập phương EGHKE'G'H'K' ( hình 31 ) có

bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng EGE'G'

(hình 32) Biết diện tích xung quanh của hình

lăng trụ là 60 cm2 Chiều cao h của hình lăng

Câu 136 Điền vào chỗ các giá trị thích hợp

A Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là 1 cm , 2 cm , 3 cm , thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : V =

K

K'

G E

Hình 31

hình 33

10cm 8cm

6cm

hình 34

4 10

6

Trang 23

Câu 139 Số mặt là hình vuông của hình hộp chữ nhật?

Câu 152 Khi cạnh của hình lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của nó tăng lên

hình lập phương giảm 2 lần thì thể tích của nó giảm

Câu 154 Khi biết độ dài 1 cạnh của hình lập phương bị giảm phân nửa thì diện tích và thể tích của hình:

A giảm, giảm B Tăng, giảm C Giảm, tăng D Tăng, tăng

Trang 24

Câu 156 Thể tích của hình lập phương là 125 , khi đó nếu tăng độ dài cạnh 1 thì thể tích lúc sau là:

Câu 157 Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có

Câu 162 Một hình trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm, 4cm, chiều cao hình trụ là

5cm Diện tích xung quanh của hình là:

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của ADB

a) Tính DB b) Chứng minh ADH ∽ADB c) Chứng minh AD2= DH.DB

d) Chứng minh AHB ∽BCD e) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH

Bài 2: Cho ABC vuông ở A, có AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH

a) Tính BC

b) Chứng minh ABC ∽AHB

A 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh B 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh

C 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh D 9 mặt, 6 đỉnh,5 c ạnh

Trang 25

c) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC

d) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC) Tính DB

Bài 3: Cho hình thanh cân ABCD có AB // Dc và AB< DC, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH, AK

a) Chứng minh BDC ∽HBC

b) Chứng minh BC2 = HC DC

c) Chứng minh AKD ∽BHC

d) Cho BC = 15cm, DC = 25 cm Tính HC, HD

e) Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 4: Cho ABC , các đường cao BD, CE cắt nhau tại HS Đường vuông góc với AB tại B

và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K Gọi M là trung điểm của BC

a) Chứng minh ADB ∽AEC

b) Chứng minh HE.HC =HD.HB

c) Chứng minh HS , K , M thẳng hàng

d) ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác BHCK là hình thoi? Hình chữ nhật?

Bài 5: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Vẽ các đường cao BH, CK, AI

a) Chứng minh BK = CH

b) Chứng minh HC.AC = IC.BC

c) Chứng minh KH //BC

d) Cho biết BC = 10cm, AB = AC = 12 Tính độ dài đoạn thẳng HK

Bài 6: Cho hình thang vuông ABCD (A D   90 0) có AC cắt BD tại O

a) Chứng minh OAB∽OCD, từ đó suy ra DO CO DBCA

Bài 10: a/Một lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông , các cạnh góc vuông của tam giác vuông là 3 cm, 4cm Chiều cao của hình lặng trụ là 9cm Tính thể tích và diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của lăng trụ

b/ Một lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm, 4cm Chiều cao của lăng trụ là 5cm Tính diện tích xung quanh của lăng trụ

Bài 11: Thể tích của một hình chóp đều là 126cm3 , chiều cao hình chóp là 6cm Tính diện tích đáy của nó

Bài 12: Cho ABC vuông ở A, AB = 9cm, AC = 12cm Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Từ D

kẻ DE vuông góc với AC

a) Tính độ dài BD và CD ; DE b) Tính diện tích của hai tam giác ABD và ACD

Bài 13: Cho hình thang ABCD (AB // CD) Biết AB = 2, 5 cm; AD = 3, 5 cm ; BD = 5cm và

Ngày đăng: 07/05/2017, 12:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 20: Hình lập phương có độ dài cạnh 4cm thì diện tích toàn phần S và thể tích V của - DE TRAC NGHIEM HK II TOAN 8
u 20: Hình lập phương có độ dài cạnh 4cm thì diện tích toàn phần S và thể tích V của (Trang 2)
Câu 22: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=2, AD=3 và AA’=4 thì diện tích toàn phần S và thể tích V của hình đó là: - DE TRAC NGHIEM HK II TOAN 8
u 22: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=2, AD=3 và AA’=4 thì diện tích toàn phần S và thể tích V của hình đó là: (Trang 3)
Câu 40: Hình lập phương có thể tích là   thì diện tích đáy là: - DE TRAC NGHIEM HK II TOAN 8
u 40: Hình lập phương có thể tích là thì diện tích đáy là: (Trang 4)
Câu 5: Hình vuông có độ dài đường chéo là  2 2 cm thì diện tích của nó là : - DE TRAC NGHIEM HK II TOAN 8
u 5: Hình vuông có độ dài đường chéo là 2 2 cm thì diện tích của nó là : (Trang 8)
Câu 68. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? - DE TRAC NGHIEM HK II TOAN 8
u 68. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? (Trang 15)
Câu 77. Hình           biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: - DE TRAC NGHIEM HK II TOAN 8
u 77. Hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: (Trang 16)
Câu 158. Hình hộp chữ nhật có các kích thước là   Thể tích của hình là: - DE TRAC NGHIEM HK II TOAN 8
u 158. Hình hộp chữ nhật có các kích thước là Thể tích của hình là: (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w