1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

60 câu hỏi trắc nghiệm HK II (Ban cơ bản)

5 581 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 60 câu trắc nghiệm toán học kỳ II – ban cơ bản
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 707,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 45: Số liệu sau đây ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết môn Toán.. Câu 46: Số liệu sau đây ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết môn Văn..

Trang 1

60 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN HỌC KỲ II – BAN CƠ BẢN Câu 1: Suy luận nào sau đây đúng ?

/ a b

c d

>

 >

a b a b B

c d c d

>

 >

0

* /

0

a b

c d

> >

 > >

a b

c d

>

 >

Câu 2: a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác, bất đẳng thức nào sau đây sai ?

/

A a b c+ > B a b/ − <c

2

C a <a b c+ D* /b2+bc ab ac< +

Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai ∀ ∀a, b

2 2

B − − ≤a b

2 2

D a b− ≥

Câu 4: Bất phương trình x+ 3− > +x 2 3−x tương đương với :

A xB* / 2 < ≤x 3 C x/ > 2 D x/ ≥ 3

Câu 5 : Tập xác định của bất phương trình 1 1 0

x

x

− là : ( ) { }

/ 1; \ 3

A +∞ B* / 1;[ +∞) { }\ 3 C/ 1;( +∞) D R/ \ 3{ }

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình : x+ x− < +5 5 x−5 là :

* /

A S= ∅ B S/ = −∞( ;5)

{ }

C S = D S/ =[5;+∞)

Câu 7: Nghiệm của bất phương trình 5 1 2 3

5

x

x− > + là : / 2

2

23

C x> D/∀x

Câu 8: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

4 5

3 6

7 4

2 3

3

x

x x x

+

 < −



 + >



là :

( )

/ 13;

A +∞ / ;23

2

B −∞ 

  C/(−∞;13) * / 23;13

2

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình (x+4)(− + ≥x 3) 0 là :

/( 4;3)

* / 4;3

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1

5

x

x + >

− là :

/ 6;5

( )

/ 6;5

Câu 11: Bất phương trình 1 3− x ≥2 có nghiệm là :

1

3

3

B − ≤ ≤x

1 /

3

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2x− <3 1 là :

Trang 2

( )

/ ; 2

A −∞ B/ 1;( +∞)

( ) ( )

/ ;1 2;

C −∞ ∪ +∞ D* / 1; 2( )

Câu 13: Câu nào sau đây sai ?

Miền nghiệm của bất phương trình 5(x+ − <2) 9 2x−2y+7 là nửa mặt phẳng chứa điểm :

( )

/ 2; 1

AB/ 2;1(− ) C* / 2;3( ) D/ 0;0( )

Câu 14: Câu nào sau đây đúng ?

Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 5 1 0

1 0

x y

x y

x y

− − >

 + + >

 + + <

là phần mặt phẳng chứa điểm :

( )

/ 0;0

A B* / 0; 2( − ) C/ 0; 2( ) D/ 1;0( )

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình x2−7x+ ≤10 0 là :

/ 2;

( ] [ )

/ ; 2 5;

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2− + >x 3 0 là :

* /

A R /( ;1) 3;

2

B −∞ ∪ +∞

  C/∅

3 / 1;

2

D  

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 9x2−24x+ >16 0 là :

/

A R B/ ∅ * / \ 4

3

C R  

 

  D/ Một đáp án khác

Câu 18: Tập xác định của hàm số y= x2−4x+ 25−x2 là :

* / 5;0 4;5

A − ∪ B/ 5;0(− ) ( )∪ 4;5

( ] [ )

/ ;0 4;

C −∞ ∪ +∞ D/ 5;5[− ]

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 3

0 2

x x x

/ 1; 2 3;

A ∪ +∞ B* /(−∞ ∪;1] (2;3]

( ) ( )

/ 1; 2 3;

Câu 20: Điều kiện cần và đủ để phương trình x2−2mx+ =1 0 vô nghiệm là :

A m> B m/ < − 1 C m/ > ∪ < − 1 m 1 D* / 1 − < <m 1

Câu 21: Cho ABC có a = 2 ; b = 1 ; c = 3 Số đo của góc B là :

0

* / 30

A B/ 450 C/ 600 D/ 900

Câu 22: Cho ABC có AB = 7; AC = 5 ; A = 600 Độ dài cạnh BC là :

A/ 17 B/ 15 C* / 39 D/ 29

Câu 23: Khẳng định nào sau đây là sai ?

/ cos 45 sin 45

A = B/ sin1350 =cos 450

/ cos30 sin120

Câu 24: Tam giác đều có cạnh là 8 thì diện tích của tam giác là :

/ 32 3

A B* /16 3 C/ 64 2 D/12 3

Câu 25: Cho ABC vuông tại A có AB = 6 , BC = 10 Bán kính đường tròn nội tiếp ∆ ABC là:

A/ 1 B*/ 2 C/ 2 D/ 3

Câu 26: Cho ABC có AB = 5; AC = 7 ; BC = 11 Độ dài đường trung tuyến AM là :

* / 27

2

A / 27

4

B / 57

2

C D/ Một kết quả khác

Câu 27: Cho ABC có AB = 5; BC = 7 ; AC = 8 Diện tích của tam giác là :

/ 7 3

A B* /10 3 C/ 5 3 D/ Một kết quả khác

Trang 3

Câu 28: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(0; 2)− và nhận ur=(2; 1− ) làm VTCP là :

A x/ −2y− =4 0 B/ 2x y− − =4 0

Câu 29: Cho phương trình tham số của đường thẳng : 3 2

2

d

= − +

 = +

Phương trình tổng quát của đường thẳng d là :

* / 2 7 0

A xy+ = B x/ −2y+ =1 0

/ 2 5 0

Câu 30: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(3; 2)− và có VTCP ur=( )4;3 là :

/ 3 2 4 0

A xy− = B* / 3x−4y− =17 0

/ 4 3 8 0

C x+ y− = D/ 4x+2y+ =5 0

Câu 31: Khoảng cách từ điểm A(1; 2)− đến đường thẳng ∆: 3x+4y− =5 0 là :

Câu 32: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: (m−2)x+3y− =5 0 và d2: 2x my+ + =2 0 vuông góc với nhau là :

4

* /

5

A m= / 2

5

B m= C m/ = 2 / 4

5

D m= −

Câu 33: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(1; 3)− và vuông góc với đường thẳng

∆: 2x y− + =7 0 là :

/ 2 11 0

/ 3 2 4 0

C x+ y− = D* /x+2y+ =5 0

Câu 34: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(5; 2)− ; B( 1; 2)− là :

2 3 /

5 2

A

= +

 = −

3 /

2 3

B

= −

 = − +

5 3

* /

2 2

C

= −

 = − +

3 /

2 2

D

= − +

 = − −

Câu 35: Phương trình đường thẳng đi qua M( 2;1)− và song song với đường thẳng d :

3x−5y+ 7 0= là:

/ 5 12 0

A xy− = B/ 5x+3y− =8 0

/ 3 12 0

C xy− = D* / 3x−5y+ =11 0

Câu 36: Góc giữa hai đường thẳng d x1: −2y+ =5 0 và d2: 3x y− =0 là :

0

/ 30

A B/ 600 C/ 750 D* / 450

Câu 37: Với giá trị nào của m thì phương trình : x2+y2−2mx+4my+6m− =1 0 là phương trình đường tròn ?

1

5

5

B m< − ∪ >m 1

5

C m< ∪ >m D/ Tất cả đều sai

Câu 38: Phương trình tiếp tuyến tại M(0; 1)− với đường tròn : 2 2

8 4 5 0

x +y + xy− = là :

* / 4 3 3 0

A xy− = B/ 4x+3y− =7 0

/ 3 4 5 0

C xy+ = D/ 3x+4y+ =2 0

Câu 39: Phương trình đường tròn tâm I(3; 2)− và tiếp xúc với đường thẳng : 4x−3y+ =7 0

* /( 3) ( 2) 25

/( 2) ( 3) 1

B x− + +y =

/( 3) ( 2) 4

/( 3) ( 2) 25

D x+ + −y =

Câu 40: Bán kính đường tròn (C) : 2 2

4 6 2 0

x +yxy+ = là : / 10

Trang 4

Câu 41: Cho ABC biết A(2;0) ; (0;3) ; ( 3;1)B C

Phương trình tổng quát đường cao AH của ∆ABC là :

/ 3 2 6 0

A x+ y+ = B/ 3x−2y− =12 0

* / 3 2 6 0

C x+ y− = D/ 2x+3y− =5 0

Câu 42: Cho ABC A(2; 2) ; ( 1; 4) ; ( 3; 2)BC

Phương trình tổng quát đường trung tuyến AM của ∆ABC là :

Ax y+ + = B* /x+4y− =10 0

/ 4 5 0

Câu 43: Cho hai điểm A( 3; 4) ; (1; 2)− B

Phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB là :

/ 2 7 0

A x y+ + = B x/ −2y− =4 0

/ 2 5 0

Câu 44: Đường thẳng ∆ : 2x+3y+ =11 0 có VTCP là :

( )

/ 2;3

A ur= B* /ur= −( 3; 2)

( )

/ 3; 2

C ur= − − D u/r=(2; 3− )

Câu 45: Số liệu sau đây ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết môn Toán.

Mốt của dấu hiệu là :

0

A M = B* /M0 =6 C M/ 0 =18 D/ Không phải các đáp án trên.

Câu 46: Số liệu sau đây ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết môn Văn.

Số trung vị là :

Câu 47: Số liệu sau đây ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết môn Toán.

Số trung bình là :

Câu 48: Độ lệch chuẩn là :

A/ Bình phương của phương sai

B/ Một nửa của phương sai

C*/ Căn bậc hai số học của phương sai

D/ Không phải các câu trên

Câu 49: Cho biết 3 2

2π α π< < Bất đẳng thức nào sau đây sai ? / sin 0

Câu 50: Biết sin 1

3

α = Vậy cos 2α bằng bao nhiêu ? 2

/

9

3

9

9

D

Câu 51: Giá trị của 0

tan135 bằng bao nhiêu ?

Trang 5

* / 1

2

2

D

Câu 52: Biết cos 3

5

α = − và ;

2

π

α∈ π÷ Vậy tanα bằng bao nhiêu ? 4

/

3

4

3

4

D

Câu 53: Khẳng định nào sau đây sai ?

/ sin( ) sin

2

B π − = −x x

/ cos( ) sin

2

C π − =x x D/ cot(π − = −x) cotx

Câu 54: Biết tanα =3 Tính sin cos

sin cos

+

− ta được kết quả ?

1

/

3

2

3

D

Câu 55: Biểu thức rút gọn của sin3 cos3 sin cos

sin cos

x x

A/ 0 B*/ 1 C/ sinx+cosx D/(sinx−cos )x 2

Câu 56: Cho sin 3

5

α = và

2

π α π< < Tính cotα ta được ? 4

* /

3

3

4

5

D

Câu 57: Khẳng định nào sau đây sai ?

/ sin

/ tan 3

3

3

D −π=

Câu 58: Kết quả nào sau đây đúng ?

3 / sin 1

2

A π = * / cot 1

4

B π = C/ tanπ =1 D/ cosπ =0

Câu 59: Cho tanα =2 và 3

2

π

π α< < Giá trị của biểu thức sin cos

cos sin

+

− bằng ?

3

BC* / 3− /1

3

D

Câu 60: Cho co xt = −2 Giá trị của biểu thức sin cos

sin cos

+

− bằng ?

1

* /

3

3

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w