So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện được công lớn hơn thì người đó làm việc khoẻ hơn.. So sánh thời gian kéo gạch lên cao của hai người, ai làm mất ít thời gian hơn thì
Trang 11.Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?Viết công thức tính công cơ học và cho biết đơn vị của các đại lượng có trong công thức đó?
Lực tác dụng vào vật
Công cơ học phụ thuộc vào 2 yếu tố
Quãng đường vật dịch chuyển theo phương của lực Công thức tính công cơ học: A = F.S
Trong đó: A là công của lực F (J)
F là lực tác dụng vào vật (N)
S là quãng đường vật dịch chuyển theo phương của lực
(m)
Cho : Anh An P1 = 10.16 = 160 (N)
h = 4m
Anh Dũng P2 = 15.16 = 240 (N)
h = 4m
Tìm : A1 = ? A2 = ?
Công của anh An thực hiện được là
A1 = P1.h = 10.16.4 = 640 (J) Công của anh Dũng thực hiện được là
A2 = P2.h = 15.16.4 = 960 (J)
Bài giải
2.Anh An và anh Dũng cùng đưa gạch lên tầng hai cao 4m.Mỗi viên gạch nặng 16N Mỗi lần anh An kéo được 10 viên mất 50 giây.Anh Dũng mỗi lần kéo được 15 viên gạch mất 60
giây.Tính công thực hiện của anh An và anh Dũng
Trang 2I Ai lµm viÖc khoÎ h¬n
Anh An vµ anh Dòng cïng ®a g¹ch lªn
tÇng hai cao 4m Mçi viªn g¹ch nÆng
16N Mçi lÇn anh An kÐo ®îc 10 viªn
mÊt 50 gi©y Anh Dòng mçi lÇn kÐo ®
îc 15 viªn g¹ch mÊt 60 gi©y
C1 TÝnh c«ng thùc hiÖn ®îc cña anh
An vµ anh Dòng
Cho : Anh An P1 = 10.16 = 160 (N)
h = 4m
t1 = 50 gi©y
Anh Dòng P2 = 15.16 = 240 (N)
h = 4m
t2 = 60 gi©y
T×m A1 = ? A2 = ?
Bµi gi¶i C«ng cña anh An thùc hiÖn ®îc lµ
A1 = P1.h = 10.16.4 = 640 (J) C«ng cña anh Dòng thùc hiÖn ®îc lµ
A2 = P2.h = 15.16.4 = 960 (J)
H×nh 15.1
Trang 3I Ai làm việc khoẻ hơn
C2 Trong các phương án sau đây có thể
chọn những phương án nào để biết ai là
người làm việc khoẻ hơn
A So sánh công thực hiện của hai người, ai thực
hiện được công lớn hơn thì người đó làm việc
khoẻ hơn.
B So sánh thời gian kéo gạch lên cao của hai người,
ai làm mất ít thời gian hơn thì người đó làm việc
khoẻ hơn.
C So sánh thời gian của hai người để thực hiện được
cùng một công, ai làm việc mất ít thời gian hơn
(thực hiện công nhanh hơn) thì người đó làm việc
khoẻ hơn
D So sánh công của hai người thực hiện được
trong cùng một thời gian, ai thực hiện được công
lớn hơn thì người đó làm việc khoẻ hơn
Phương án B không được vì công thực hiện của hai người là khác nhau
) (A1 ≠ A2
Phương án A không được vì thời gian thực hiện của hai người là khác nhau ( t1 ≠ t2)
Cùng một công : A1 = A2
P1.h = P2.h
=> P1 = P2
⇒ Số viên gạch đưa lên cao của anh An bằng
số viên gạch của anh Dũng
Trang 4? Chọn số viên gạch đưa lên cao 4m của hai
người là bao nhiêu viên cho thích hợp
Chọn số viên gạch đưa lên cao 4m của hai ngư
ời là 30 viên
Anh An đưa 10 viên gạch lên cao 4m mất 50 giây
Vậy anh An đưa 30 viên gạch lên cao 4m mất bao
nhiêu giây?
Anh An đưa 30 viên gạch lên cao 4m mất
150 giây
Anh Dũng đưa 15 viên gạch lên cao 4m mất 60
giây Vậy anh Dũng đưa 30 viên gạch lên cao 4m
mất bao nhiêu giây ?
Anh Dũng đưa 30 viên gạch lên cao 4m mất
120 giây
I Ai làm việc khoẻ hơn
A So sánh công thực hiện của hai người, ai
thực hiện được công lớn hơn thì người đó làm
việc khoẻ hơn
B So sánh thời gian kéo gạch lên cao của
hai người, ai làm mất ít thời gian hơn thì người
đó làm việc khoẻ hơn
C So sánh thời gian của hai người để thực
hiện được cùng một công, ai làm việc mất ít
thời gian hơn (thực hiện công nhanh hơn)
thì người đó làm việc khoẻ hơn
D So sánh công của hai người thực hiện được
trong cùng một thời gian, ai thực hiện được
công lớn hơn thì người đó làm việc khoẻ
hơn
Trang 5? Để so sánh trong cùng một thời gian t = 1S hai
người thực hiện được một công là bao nhiêu ta
làm thế nào
?.Tìm công thực hiện được của anh An trong
1giây
Trong 1S anh An thực hiện được một công là:
1 1
640
12,8( )
A
?.Tìm công thực hiện được của anh Dũng trong
2
960
16( )
60 J
A
I Ai làm việc khoẻ hơn
Lấy công thực hiện được chia cho thời gian :
t A
Anh An và anh Dũng cùng đưa gạch lên tầng
hai cao 4m Mỗi viên gạch nặng 16N Mỗi lần
anh An kéo được 10 viên mất 50 giây Anh
Dũng mỗi lần kéo được 15 viên gạch mất 60
giây
Công của anh An thực hiện được là
A1 = P1.h = 10.16.4 = 640 (J) Công của anh Dũng thực hiện được là
A2 = P2.h = 15.16.4 = 960 (J)
A So sánh công thực hiện của hai người, ai thực
hiện được công lớn hơn thì người đó làm việc
khoẻ hơn
B So sánh thời gian kéo gạch lên cao của hai ngư
ời, ai làm mất ít thời gian hơn thì người
đó làm việc khoẻ hơn
C So sánh thời gian của hai người để thực hiện
được cùng một công, ai làm việc mất ít thời
gian hơn (thực hiện công nhanh hơn) thì ngư
ời đó làm việc khoẻ hơn
D So sánh công của hai người thực hiện được
trong cùng một thời gian, ai thực hiện được
công lớn hơn thì người đó làm việc khoẻ hơn
Trang 6C3 Từ kết quả của C2, dựa vào phương án D hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm của kết luận sau :
Anh làm việc khoẻ hơn vì
Dũng
Thời gian
Năng suất lao động =
Công suất
Công thức tính công suất
I Ai làm việc khoẻ hơn
trong cùng thời gian t = 1S anh Dũng thực hiện được một công lớn hơn anh An
P
A
t =
A = P.t ;
P tỉ lệ thuận với A:
P tỉ lệ nghịch với t:
A A2 1
Công suất là công thực hiện được trong 1
đơn vị thời gian
P =
t
A
Trong đó : A là công thực hiện (J)
t là thời gian thực hiện công A (S)
=
P P2 1
P P2
1
t
t
1
2
= Công suất ký hiệu là P
Trang 7I Ai làm việc khoẻ hơn
II Công suất
Công suất kí hiệu là P
Công thức tính công suất
III Đơn vị công suất
t
A
S
Đơn vị công suất là Oát Kí hiệu là W
1W = = 1J/ s S
J
1 1
1W là công thực hiện được 1J trong thời gian 1s
1KW = 1000W
1MW = 1 000 000W
Công suất là công thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian
Trong đó : A là công thực hiện (J)
t là thời gian thực hiện công A (S)
P =
t A
Trang 8P = 0.4 1.4 KW P = 300 KW
P = 17500 KW
P = 50 75 KW
P = 0,07 0,09 KW
Trang 9I Ai làm việc khoẻ hơn
II Công suất
Công suất kí hiệu là P
Công thức tính công suất
III Đơn vị công suất
t
A
S
Đơn vị công suất là Oát Kí hiệu là W
1W = = 1J/ s S
J
1 1
1W là công thực hiện được 1J trong thời gian 1s
Công suất là công thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian
Trong đó : A là công thực hiện (J)
t là thời gian thực hiện công A (S)
P =
t A
? Nói công suất của m t ộ động c là ơ 300W (300J/s) em hiểu điều đó như thế nào
Trả lời: Có nghĩa là trong 1s động
c đó thực hiện một công là 300Jơ
Trang 10I Ai làm việc khoẻ hơn
II Công suất
Công suất kí hiệu là P
Công thức tính công suất
III Đơn vị công suất
t
A
S
Đơn vị công suất là Oát Kí hiệu là W
1W = = 1J/ s S
J
1 1
1W là công thực hiện được 1J trong thời gian 1s
Công suất là công thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian
Trong đó : A là công thực hiện (J)
t là thời gian thực hiện công A (S)
P =
t A
A = P.t => A còn có đơn vị là :
W S ;
1KW.h = 1000W
3600S =36.105 WS
=> 1 J = 1 W.1s = 1Ws
kw.h
= 36 105 J
Trang 11I Ai làm việc khoẻ hơn
II Công suất
P = Trong đó : A là công thực hiện (J)
t là thời gian thực hiện công A (S)
t
A
Công suất kí hiệu là P
Công thức tính công suất
III Đơn vị công suất
Đơn vị công suất là Oát Kí hiệu là W
IV Vận dụng
C4 Tính công suất của anh An và anh Dũng trong ví dụ ở đầu bài học
Bài giải Công suất của anh An là
PAn = = 12,8 (J/s) = 12,8 (w)
Công suất của anh Dũng là
PDũng = = 16 (J/s) = 16 (w)
50
640
1
1 =
t A
60
960
2
2 =
t A
Trang 12I Ai làm việc khoẻ hơn
II Công suất
P = Trong đó : A là công thực hiện (J)
t là thời gian thực hiện công A (S)
t
A
Công suất kí hiệu là P
Công thức tính công suất
III Đơn vị công suất
Đơn vị công suất là Oát Kí hiệu là W
IV Vận dụng
C5 Để cày một sào đất, người ta dùng Trâu cày
thì mất 2 giờ, nhưng nếu dùng máy cày Bông
Sen thì chỉ mất 20 phút Hỏi Trâu hay máy cày
có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần
C6 Một con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 9 km/h Lực kéo của ngựa là 200 N
a) Chứng minh rằng: P = F.v
b) Tính công suất của ngựa
Cho: tTrâu = 2 giờ = 120phút
tMáy = 20 phút
ATrâu = AMáy = A
PTrâu
PMáy
Tìm: = ?
Cho: V = 9 km/h
F = 200 N Tìm : a) CMR: P = F.V b) P = ?
Công suất là công thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian
Trang 13I Ai làm việc khoẻ hơn
II Công suất
P = Trong đó : A là công thực hiện (J)
t là thời gian thực hiện công A (S)
t
A
Công suất kí hiệu là P
Công thức tính công suất
III Đơn vị công suất
Đơn vị công suất là Oát Kí hiệu là W
IV Vận dụng
C6: Cho: V = 9 km/h Tìm : a) CMR: P = F.V
F = 200 N b) P = ?
Cho: tTrâu = 2 giờ = 120phút;
tMáy = 20 phút
ATrâu = AMáy = A
PTrâu
PMáy Tìm: = ?
C5
tTrâu
tTrâu
PMáy
PMáy
PMáy
120
PMáy
PMáy
120
tMáy
áp dụng công thức: =
=> = = 6
=> PMáy = 6 PTrâu
PMáy
120
Giải
Bài giải
a) F v (đpcm)
t
t v
F t
s
F t
A
P = = . = . . =
) / ( 5 , 2 3600
9000
s m s
m
=
b) Đổi : 9(km/h) = Công suất của ngựa là
P = F.v = 200.2,5 = 500 (W)
Cách 2: (b) Trong 1giờ (3600S ) con ngựa kéo xe đi
được đoạn đường là: S = 9km = 9000m Công của lực kéo của ngựa trên đoạn đường S là
A = F.S = 200.9000 = 1 800000 (J) Công suất của ngựa là
) ( 500 3600
1800000
W t
A
Trang 14I Ai làm việc khoẻ hơn
II Công suất
P = Trong đó : A là công thực hiện (J)
t là thời gian thực hiện công A (S)
t
A
Công suất kí hiệu là P
Công thức tính công suất
III Đơn vị công suất
Đơn vị công suất là Oát Kí hiệu là W
IV Vận dụng
Công suất là công thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian
Kiến thức cơ bản
1 Định nghĩa công suất
2 Công thức tính công suất
3 Đơn vị công suất
Trang 15I Ai làm việc khoẻ hơn
II Công suất
P = Trong đó : A là công thực hiện (J)
t là thời gian thực hiện công A (S)
t
A
Công suất kí hiệu là P
Công thức tính công suất
III Đơn vị công suất
Đơn vị công suất là Oát Kí hiệu là W
IV Vận dụng
B
Công suất là công thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian
Điều nào sau đây không đúng khi nói về công suất
A Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong 1 giây
B Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây
C Công suất được xác định bằng công thức P =
D Đơn v công suất là Jun trên giây (J/s)ị t
A
Bài tập củng cố
Trang 16Học thuộc phần ghi nhớ:
- Đọc mục “Có thể em chưa biết”
-Về nhà làm bài tập: 15.1; 15.2; 15.3 ; 15.4 ;15.5; 15.6 (SBT- 21)
v F
P t
A
2
1 2
1
A
A P
P
=
1
2 2
1
t
t P
P
=
;
;
Bài 15.5: Một toà nhà cao 10 tầng, mỗi tầng cao 3,4m Có một thang máy chở tối đa được
20 người, mỗi người có khối lượng trung bình 50kg Mỗi chuyến lên tầng 10 nếu
không dừng ở các tầng khác mất 1 phút
Tính công suất tối thiểu của động cơ thang máy phải là bao nhiêu
t
A
P =
A = P.h
Hướng dẫn:
P= 20.10.m h= 9.3,4
Trò chơi tìm công thức
Trang 171 2
4 3
Công suất
t
A
Trọng lượng
P = 10 m (P = d V)
áp suất
S
F
áp suất chất lỏng
P = d.h
Trang 18Máy hơi nước của Niu- cô- men
Máy hơi nước của Giêmx Oát
Giêm x Oát (1736- 1819) tại Grinôc nư
ớc Anh
1705 chiếc máy hơi nước đầu tiên ra đời
do Niu – cô -men (một nhà cơ khí ngư
ời Anh chế tạo ) Chiếc máy này có
nhiều nhược điểm và tốn nhiên liệu
1764 Oát được trường đại học Glaxgâu
giao cho sửa chữa máy hơi nước do Niu-
cô- men thiết kế
1769 ông đã cải tiến thành công chiếc
máy này Ông đã làm cho chiếc máy tiết
kiệm được 75% nhên liệu Giêm x Oát
được mệnh danh là cha đẻ của máy hơi
nước