Kiến thức: ♦ Củng cố định lý 1 và định lí 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Kỹ năng: ♦ Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập vận dụng vào thực tế.. ♦ Ôn cách t
Trang 1Tuần : 2
Tiết PPCT : 2
Ngày dạy : / /2008
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
♦ Củng cố định lý 1 và định lí 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
♦ Học sinh biết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 2
h =b +c dưới sự hướng dẫn của
giáo viên
b Kỹ năng:
♦ Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập vận dụng vào thực tế
c Thái độ:
♦ Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc vẽ hình và tính toán
2 CHUẨN BỊ
a Giáo viên:
♦ Giáo án, SGK, Bảng phụ ghi ( Hình vẽ bài 3, 4, 5 ,Ví dụ 3/SGK), thước thẳng, êke, compa
b Học sinh :
♦ Tập, SGK, thước kẻ, êke, bảng nhóm
♦ Ôn cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông dã học
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
♦ Nêu và giải quyết vấn đề
♦ Phương pháp phát vấn
♦ Phương pháp trực quan sinh động
4 TIẾN TRÌNH
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện (SH vắng)
Lớp
Lớp
4.2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiết 2)
Trang 2Học sinh 1:
Phát biểu định lý 1 và 2 Hệ thức về
cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết
hệ thức 1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a; b;
c…)
Gọi cùng lúc 2 học sinh trả bài
Học sinh 2: sửa bài tập 4/69 SGK
(bảng phụ có hình vẽ)
y x 2
1
H
C
B
A
Gọi HS nhận xét bài làm của mỗi bạn
GV nhận xét - cho điểm
Học sinh 1:
Phát biểu dịnh lí 1,2 Như SGK (4đ)
2 2 2
' ' ' '
b a b
c a c
h b c
=
=
=
(6đ)
Học sinh 2: sửa bài tập 4/69SGK
Áp dụng định lý 2,ta có:
2 2
2 1
AH BH HC
=
= 4
x
⇒ = (5đ)
AC = AH +HC (định lý pitago)
2 2 2
20 2 5
AC
AC y
⇒ = = = (5đ)
4.3 Giảng bài mới:
I Định lý 3 (12 phút)
GV vẽ hình lên bảng và nêu định lí 3
HS phát biểu lạiđịnh lý 3
I Định lý 3: ( SGK/66)
a.h = b.c
Chứng minh
Theo công thức tính diện tích tam giác:
ABC
AC AB BC AH
AC AB BC AH
Hay :b.c = a.h (đpcm)
Trang 3Học sinh nhận xét
Có còn cách chứng minh khác không?
(học sinh: có thể chứng minh dựa vào tam
giác đồng dạng)
GV: hướng dẫn HS phân tích đi lên để tìm
cặp tam giác cần chứng minh đồng dạng
AC.AB=BC.AH
⇑
AC HA
BC = BA
⇑
Hãy chứng minh ∆ABC ∆HBA?
* GV cho HS làm bài tập 3/SGK
* Bài tập 3/69 SGK (bảng phụ có hình vẽ)
Tìm x, y
Gọi HS đứng tại chổ trình bày miệng
HS nhận xét
GV nhận xét - điều chỉnh
II Định lý 4 (14 phút)
Giáo viên đặt vấn đề: nhờ định lý pitago,
từ hệ thức 3 ta có thể suy ra một hệ thức giữa
đường cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh
góc vuông
Hệ thức đó được phát biểu bằng định lý
sau: (định lý 4)
Gọi học sinh đọc to định lý 4/SGK
Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng minh
định lý bằng “phân tích đi lên”
Cách 2:
Xét ∆ vuông ABC và ∆vuông HBA có:
µ
0 90 ( )
A H
B chung ABC HBA g g
AC BC
HA BA
AC BA BC HA hay b c a h
=
Giải bài tập 3/69 SGK
2 2
25 49 74
y= +
5.7 35
74
x y
II Định lý 4: (SGK/67)
∆ABC ∆HBA
2 2 2
h =b +c
h
Trang 42 2 2
2 2
2 2 2
2
2 2 2
2 2 2 2
1
1
h b c
c b
h b c
a
h b c
b c a h
bc ah
⇑ +
=
⇑
=
⇑
=
⇑
=
Học sinh đọc ví dụ 3 ở 67/SGK
Giáo viên hướng dẫn học sinh cùng giải
(ghi bảng phụ ví dụ 3 và phần giải)
Ví dụ 3: (SGK/67)
Giải:
Theo hệ thức 4
2 2
2 2 2 2 2
6 8 6 8
6.8 4,8( ) 10
h b c h
+
+
* Chú ý:
Trong các ví dụ và các bài tập tính toán bằng số của chương này , các số đo độ dài ở mỗi bài nếu không ghi đơn vị ta quy ước là cùng đơn vị đo
4.4 Củng cố và luyện tập : (10 phút)
* Bài tập: (bảng phụ có hình vẽ)
Hãy điền vào chỗ (….) để được các hệ
thức cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2
a = +
2 ; '
b = =ac
2
2
h
ah
h
=
=
Gọi một HS lên bảng điền
Gọi HS nhận xét - yêu cầu cả lớp phải học
thuộc
Giải bài tập
2 2 2 2
2
' '
a b c
b ab
c a c
b c a h
h b c
= +
=
=
=
Trang 5HS đọc đề bài tập 5.
HS vẽ hình ghi các yếu tố dã cho
Cho HS hoạt động nhóm cùng giải
Các nhóm trình bày
Tính h (cách khác)
Ta có:
a= 32+42 = 25 5= (định lý Pitago)
Và a h b c = (định lý 3)
3.4
2, 4 5
b c
h
a
Sau 5 phút cử đại diện lên bảng trình bày
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
GV kiểm tra lại, thống nhất kết quả, cho
điểm nhóm làm tốt nhất
Giải bài tập 5/69 SGK
Tính h :
Ta có định lý 4:
2 2 2 2 2
3 4 3 4 3.4
2, 4 5
h
h h
+
Tính x; y:
2 2
1,8 5
5 1,8 3, 2
x a x a
y a x
=
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút)
A Lý thuyết:
- Nắm vũng các hệ thức về cạnh - đường cao trong tam giác vuông
- Xem và giải lại nội dung vừa học
B Bài tập:
- Làm bài tập: 7, 9/69-70 SGK
- Làm bài tập : 3, 4, 5, 6/90 SBT
C Chuẩn bị:
- Tiết sau luyện tập
Trang 6V RÚT KINH NGHIỆM
* Ưu điểm:
* Hạn chế: