1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)

53 2K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Toán 7
Người hướng dẫn GV: Phan Thị Minh Ngọc
Trường học THCS Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2007
Thành phố Châu Đốc
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng : 1 Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại điểm O.. A/ Qua A dựng được một đường thẳng duy nhất song song với cạnh BC.. B/ Qua A dựng đượ

Trang 1

3 4 A

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

Tuần 8 Tháng 10/ 2007

Kiểm tra chung

KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 7

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

1) Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại điểm O Ta có cặp góc sau đây là đối đỉnh :

A/ xOy và x’Oy’ B/ xOy va ø x’Oy’

C/ xOy và x’Oy’ D/ xOy và x’Oy’

2) Đường thẳng CD là đường trung trực của đoạn thẳng AB , nếu :

A/ AB vuông góc với CD B/ CD vuông góc với AB tại A hoặc B

C/ CD vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB

D/ AB vuông góc với CD và đi qua trung điểm của CD

3) Cho hình vẽ phát biểu nào sau đây là đúng :

A/ A1 và B1 là 2 góc so le trong

B/ A1 và B2 là 2 góc đồng vị

C/ A1 và B3 là 2 góc so le trong

D/ A2 và B2 là 2 góc trong cùng phía

4) A/ Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh.

B/ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C/ Hai đường thẳng cắt nhau thì tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh.

D/ Hai đường thẳng xx’ và yy’ căùt nhau tại O , nếu xOy = 900 thì ba góc còn lại cũng là góc vuông

5) Cho tam giác ABC Phát biểu nào sau đây là sai ?

A/ Qua A dựng được một đường thẳng duy nhất song song với cạnh BC.

B/ Qua A dựng được một đường thẳng duy nhất vuông góc với đường thẳng chứa cạnh BC.

C/ Qua A nếu dựng được hai đường thẳng AD và AE cùng song song với cạnh BC thì hai đường thẳng

này trùng nhau

D/ Qua A dựng được một đường thẳng vừa song song với cạnh AB , vừa song song với cạnh AC.

6/ Điền vào chỗ (…………) (1,5đ)

A/ Nếu a  c và b  c thì ………

B/ Nếu a // c và b  c thì ………

C/ Nếu a // b và a // c thì ………

Điểm Lời phê của giáo viên

THCS NGUYỄN TRÃI Châu Đốc.An Giang

Họ và tên:……… …………

Lớp 7A

O

Trang 2

A C M

B

a

0

A

y

x

z

B

t 1

3

2 4

A

C

B 115

0

D

?

580

Bài Làm

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 : (2đ) Cho hình vẽ sau Biết A1 = 3 A2 Tính số đo A1 ; A2 ; A3; A4 Bài Làm ………

………

………

………

………

……… ………

……… ………

Bài 3 : (2đ) Cho hình vẽ sau Biết BA  AD ; CDAD ; DAC = 580 ; ABC = 1150 a) Chứng tỏ AB // CD b) Tính số đo ACB GT KL Bài Làm …….………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

GV:Phan Thị Minh Ngọc

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

1) Cho các số hữu tỉ 34 ; 0,75 ; 23 Cách sắp xếp nào sau đây là đúng ?

) 2 (

) 2 (

) 2 (

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 (2 điểm) Tìm x biết : a) 52 + 53x = 21

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) 431 : 4x = 6 : 0,3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: (2 điểm) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC , biết chu vi tam giác là 280 cm và độ dài các cạnh AB , BC , CA lần lượt tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 6. Giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

THCS NGUYỄN TRÃI CHÂU đỐC

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề B I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng : 1) Cho các số hữu tỉ 14 ; 0,75 ; 23 Cách sắp xếp nào sau đây là đúng ? A 14 > 23 >0,75 B 0,75 > 14 >23

C 0,75> 23 >14 D 23 > 0,75 >14 2) Cách viết nào dưới đây là đúng ?

A.  0 , 15 =0,15 B  0 , 15 = – 0,15

C –  0 , 15 = 0,15 D –  0 , 15 =– (– 0,15) 3) Cách viết nào sau đây là sai ? A 125 = 61+123 B 125 = 1 - 1217 C 125 = 1217 + 1 D 125 =1 - 1217

4) Kết quả của phép tính 8 3 5 ) 4 ( ) 4 ( ) 4 (    là : A (-4)8 B 1 C (-4)16 D (-4)7

5) Nếu x= 8 thì x bằng : A – 64 B 16 C 64 D 8

6) Kết quả làm tròn số đến chữ số thập phân thứ hai của số 65,9464 là : A 65,947 B 65,946 C 65,945 D 65,95

7) Từ đẳng thức 2,5 (-4) = (-0,2) 50 suy ra được tỉ lệ thức nào dưới đây ? A 2,45 500,2  B 250,5  40,2   C. 250,5  40,2 D 250,5 04,2 8) Chọn câu không đúng: A 25  Q B 3  I C – 157  R D 157  Z

II/ TỰ LUẬN : (6đ) Câu 2 : Tính ( 2 điểm) a) 1235 +254 235 32 + 2521

………

………

………

b) (-2006) 0 (14 – 0,75 ) : (2 61 – 1 4 1 ) ………

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 (2 điểm) Tìm x biết : a) 43 + 41 x = 52

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) 251 : 2x = 8 : 0,4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: (2 điểm) Tính số đo các góc của tam giác ABC , biết số đo A , B , C lần lượt tỉ lệ với các số 5 ; 6 ; 7 Giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

La àn 2 Lần 2 Tuần 11 Kiểm tra riêng

GV:Lưu Đức Minh

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

1) Tích của hai lũy thừa 75 73 viết dưới dạng một lũy thừa là :

A/ 4 B/ 3 C/ 2 D/ Cả A, B, C đều sai

4) Thực hiện phép tính 85127 ta được :

B/ (3

5)5

C/ (5

3)4

D/ (5

3)5

8) So sánh hai số 3200 và 2300 ta được kết quả là :

A/ 3200> 2300 B/ 3200< 2300 C/ 3200= 2300 D/ Cả A, B, C đều sai

II/ TỰ LUẬN: (6 điểm).

3 5

15 3

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 :Tìm x biết: x  8 3 = 207 ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : Cho tam giác ABM Biết rằng ba cạnh AB , BM , AM tỉ lệ với các số 4 ; 5 ; 7 và chu vi của tam giác ABM bằng 32 cm Tính độ dài các cạnh của tam giác ABM Giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

Lần 2 Tuần 11 Kiểm tra riêng

GV: Lê Long Châu

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề A

I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

1) Thực hiện phép tính 165 18 ta được :

A/167 B/ 246 C/ 166 D/ 167

2) Giá trị của x trong phép tính : 43 + 41 : x = 0 là :

A/31 B/ -1 C/ -3 D/ 163

3) Chọn câu đúng :

A/ Tập hợp số hữu tỉ gồm số 0 và số hữu tỉ dương hoặc số hữu tỉ âm.

B/ Số nguyên dương không phải là số hữu tỉ dương

C/ Số 0 không phải là số vô tỉ

D/ Số 0 không là số hữu tỉ

4) Giá trị của x trong phép tính : - x : 73= 37

A/499 B/ -1 C/ 1 D/ 949

5) Chọn câu sai :

A/.Số 5có hai căn bậc hai là : + 5 và – 5 B/ Số 5 là căn bậc hai của 5

C/ Số – 5 là căn bậc hai của 5 D/ Số 5 là căn bậc hai của 25

6)ï Nếu a là số hữu tỉ thì :

A/ a cũng là số vô tỉ B/ a cũng là số tự nhiên

C/ a cũng là số thực D/ a cũng là số nguyên

7) Kết quả của phép tính ( 4

3)2006

:(16

9)1000

là :

A/ ( 4

3)6

B/ ( 4

3)1006

C/ ( 3

4)1006

D/ (16

9)1003

8) Điền số vào ô vuông để được một tỉ lệ thức đúng : (– 5) :  = (–1,2) :3,6

Điểm Lời phê của giáo viên

THCS NGUYỄN TRÃI.CĐ.AG

LỚP :………

HoÏ & Tên:………

Trang 10

a) (5 2) : ( 3 4 )

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) 0,(8) + + ( 3) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 :Tìm x biết: a) (– 2,6 )x + 4,3 x – 6,3 = – 4,6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) x 2 , 5– 3 = 0 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : a) Lập các tỉ lệ thức từ các số sau : 0,8 ; 2,4 ; 3,2 và 9,6 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) Tìm x và y biết : 2x = 5y và y – x = – 12 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

Lần 2 Tuần 11 Kiểm tra riêng

GV:Lê Long Châu

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề B

I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

1) Thực hiện phép tính 83 13 ta được :

A/2417 B/ 241 C/ 114 D/ 52

2) Giá trị của x trong phép tính : 52 + 53: x = 0 là :

A/32 B/ -1 C/ 23 D/ 1

3) Chọn câu đúng :

A/ Số 0 vừa là số hữu tỉ dương vừa là số hữu tỉ âm.

B/ Nếu a > b thì a > b

C/ Số 0 cũng là một số vô tỉ

D/ Nếu a là số thực thì a được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn.

4) Giá trị của x trong phép tính : x

5

2

= 12

A/10 1 B/ 73 C/ 101 D/ 109

5) Chọn câu sai :

A/.Số 16 có hai căn bậc hai là : +4 và – 4 B/ Số – 6 là căn bậc hai của – 36

C/ Số 6 là căn bậc hai của 36 D/ Số – 6 là căn bậc hai của 6

6)ï Nếu a là số vô tỉ thì :

A/ a cũng là một số hữu tỉ B/ a cũng là một số tự nhiên

C/ a cũng là một số thực D/ a cũng là một số nguyên

7) Kết quả của phép tính ( 5

2)2006

:(25

4)1000

là :

A/ ( 5

2)6

B/ (5

2)1006

C/ (5

4)1006

D/ ( 2

5)1003

8) Điền số vào ô vuông để được một tỉ lệ thức đúng : 4,2 : 9 = 1,4 :

Điểm Lời phê của giáo viên

THCS NGUYỄN TRÃI.CĐ.An Giang

LỚP :………

HoÏ & Tên:………

Trang 12

a) (3 2) : ( 5 7 )

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) 0,(5) + + ( 3) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 :Tìm x biết: a) (– 3,6 )x + (– 6,4) x – 1,2 = 8,8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) x 1 , 5 – 4 = 0 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : a) Lập các tỉ lệ thức từ các số sau : 0,6 ; 0,9 ; 12 và 18 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) Tìm x và y biết : 9x = 5y và x – y = 8 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

Lần 2 Tuần 11 Kiểm tra riêng

GV :Lê Minh Hương Giang

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề B

I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

1) Số 187 là tổng hai số hữu tỉ âm :

2 1 8

5

………

………

Điểm Lời phê của giáo viên

THCS NGUYỄN TRÃI.CĐ.AN GIANG

LỚP :………

HoÏ & Tên:………

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 :Tìm x biế t(1đ) 4 3 72 11 9 4   x

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : (2đ) Biết rằng các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 4 và chu vi tam giác là 72 cm Tính độ dài các cạnh của tam giác ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 : (1đ) Hãy giải thích trong hai số : 5200 và 3300 số nào lớn hơn ? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

Lần 2 Tuần 11 Kiểm tra riêng GV:Lê Minh Hương Giang

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề B

I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

1) Số 245 là tổng hai số hữu tỉ âm :

2 34

1 19 7

Trang 16

………

………

………

………

………

………

Câu 2 :Tìm x biế t(1đ) 7 5 42 1 3 2   x

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : (2đ) Biết rằng các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3 ; 4 ; 5 và chu vi tam giác là 36 cm Tính độ dài các cạnh của tam giác ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 : (1đ) Hãy giải thích trong hai số : 2200 và 3300 số nào lớn hơn ? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

Lần 2 Tuần 11 Kiểm tra riêng

GV:Nguyễn Thị CaMi KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7 Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề B I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng : 1) a) x2006 : x6 = x2000 b) [( 5 2 )3 ] 6 = ( 5 2 )9 c) 6 5 ) 4 , 0 ( ) 8 , 0 ( = 80 d) 36 34 32 = 2712 2) Hãy ghép đôi các câu đúng : a)  4 , 2 :  1 , 4 – 0,3 = e) 4

b) (0,125) 4 84 = f) 2,7 c) Cho ( 3 1 )n = 811 thì n = g) 3,3 d) 5 2 = h) 1 i) 251 3) Điền số thích hợp vào ô vuông : a) 32 + 43 = b) – 25 = + 10

c) ( 5 ) 2 = 20 – d) 95 : 3614 =

II/ TỰ LUẬN: (6 điểm). Câu 1 : Tính ( 2 điểm) a) 5 – (-13 4 )0 + 1 : ( 3 2 2 1  )2 ………

………

………

………

………

b) 0 , 25 1625 -51 ………

………

………

………

………

………

Điểm Lời phê của giáo viên TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI.CĐ LỚP :………

HoÏ & Tên:………

Kết quả : a ghép với………

b ghép với………

c ghép với………

d ghép với………

Trang 18

………

………

………

………

Câu 2 :Tìm x biế t(1đ) a) : 52 4 1 4 3   x

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) x + 43 = 1 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : (2đ) Cuối học kì I , lớp 7A có nhiều hơn lớp 7B 4 học sinh Tỉ số học sinh giỏi của hai lớp là 9 : 11 Tính số học sinh giỏi của hai lớp ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

Lần 2 Tuần 11 Kiểm tra riêng

GV:Lý Dũ Thị Huệ Hân KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7 Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề A I/ TRẮC NGHIỆM : Bài 1 : Hãy ghi câu đúng vào khung sau : Câu 1 2 3 4 5 Chọn 1) Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là : A/ Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0 B/ Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0 C/ Chỉ có số hữu tỉ dương là lớn hơn 0 D/ Chỉ có số 0 , không phải là số hữu tỉ 2) Kết quả của phép tính 2n 2alà : A/ 2n a B/ 2n a C/ 2n a D/ 2n a 3) Nếu a là số hữu tỉ thì : A/ a cũng là số tự nhiên B/ a cũng là số nguyên C/ a cũng là số vô tỉ D/ a cũng là số thực 4) Giá trị của x trong đẳng thức sau : (3x – 1)3= – 27 là : A/ 32 B/ 34 C/  34 D/  32 5) Số dương 16 chỉ có hai căn bậc hai là : A/ 4 B/ – 4 C/ 16 = 4 và – 16 = – 4 D/ +4 Bài 2 : Điền vào chỗ ( ………) cho thích hợp : 1) Căn bậc hai của một số a không âm ………

2) Số vô tỉ là số viết được dưới dạng ………

3) Số ………và số ………được gọi chung là ………

II/ TỰ LUẬN: Câu 1 : Tìm x , y biết : 52 y x và xy = 40 ………

………

………

………

………

………

………

………

Điểm Lời phê của giáo viên THCS NGUYỄN TRÃI.CĐ.An Giang LỚP :………

HoÏ & Tên:………

Trang 20

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 :Tìm x biế t(1đ) 2 x 32 – 1 = 0

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : Tính giá trị biểu thức: A = 9 8 ) 20 13 16 9 , 18 ( 4 1 1 ) 29 , 0 09 , 1 (   ………

………

………

………

………

………

………

………

b) 101010 75 5 45 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

Lần 2 Tuần 11 Kiểm tra riêng

GV Lý Dũ Thị Huệ Hân

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7 Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề B I/ TRẮC NGHIỆM : Bài 1 : Hãy ghi câu đúng vào khung sau : Câu 1 2 3 4 5 Chọn 1) Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là : A/ Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0 B/ Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0 C/ Chỉ có số hữu tỉ dương là lớn hơn 0 D/ Chỉ có số 0 , không phải là số hữu tỉ 2) Kết quả của phép tính 2n 2alà : A/ 2n a B/ 2n a C/ 2n a D/ 2n a 3) Nếu a là số hữu tỉ thì : A/ a cũng là số tự nhiên B/ a cũng là số nguyên C/ a cũng là số vô tỉ D/ a cũng là số thực 4) Giá trị của x trong đẳng thức sau : (3x – 1)3= – 27 là : A/ 32 B/ 34 C/  34 D/  32 5) Số dương 16 chỉ có hai căn bậc hai là : A/ 4 B/ – 4 C/ 16 = 4 và – 16 = – 4 D/ +4 Bài 2 : Điền vào chỗ ( ………) cho thích hợp : 1) Căn bậc hai của một số a không âm ………

2) Số vô tỉ là số viết được dưới dạng ………

3) Số ………và số ………được gọi chung là ………

II/ TỰ LUẬN: Câu 1 : Tìm x , y , z biết : x: y : z = 3 : 8 : 5 và 3x + y – 2z = 14 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Điểm Lời phê của giáo viên THCS NGUYỄN TRÃI.CĐ.An Giang LỚP :………

HoÏ & Tên:………

Trang 22

13 16 9

29 , 0 09

Trang 23

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

Lần3 Tuần 23 Kiểm tra riêng

GV:Phan Thị Minh Ngọc

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

A/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Câu 1 : (2 điểm) Điền vào chỗ trống để được công thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu.

Câu 2 : (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :

Thời gian làm một bài tập của một lớp 7 được ghi lại bảng sau :

1) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là :

A 30 B 5 C 6 D 7

2) Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là :

A 6 B 30 C 15 D Cả A , B , C đều sai

3) Mốt của dấu hiệu là :

A 8 B 9 C 14 D Cả A , B đều đúng

4) Tần suất của giá trị 14 là :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Lập bảng “tần số”á và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Điểm Lời phê của giáo viên

THCS NGUYỄN TRÃI.CĐ.An Giang

LỚP :………

HoÏ & Tên:………

Trang 24

Số HS

6A6B6C7A7B7C8A8B8C9A9B9C

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

A/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :

Trong quá trình thu thập điều tra số liệu thống kê Một học sinh đã lập bảng như sau :

Câu 1 : Dấu hiệu điều tra ở đây là gì ?

A/ Tổng số lớp của trường

B/ Số học sinh của mỗi lớp

C/ Tổng số học sinh của trường D/ Cả ba kết quả trên

Câu 2 : Đơn vị điều tra ở đây là gì ?

A/ Các lớp của trường

B/ Môãi lớp của trường

C/ Học sinh của lớp

D/ Số lớp học của một trường

Câu 3 : Tần số tương ứng với giá trị 48 là :

A/ 6A

B/ 1 và 4 C/ 6A và 7A D/ 2

Câu 4 : Mốt của dấu hiệu là :

d) Dấu hiệu ở đây là gì ?

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 25

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 7

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 26

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

A/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

1) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :

A/ Tần số của giá trị kí hiệu là X

B/ Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

C/ Mốt của dấu hiệu là tần số lớn nhất trong bảng tần số

D/ Số trung bình cộng thường được dùng làm đại diện cho dấu hiệu

2) Bảng dưới đây cho ta biết số sách của một thư viện mà 100 học sinh đã mượn

Hãy điền vào dấu ……… các giá trị đúng

A/ Nếu số học sinh mượn nhiều hơn 3 cuốn sách là 43 thì :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b)Lập bảng “tần số”á và nhận xét

c)Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Điểm Lời phê của giáo viên

Số cuốn sách Số học sinh

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 7 - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)
1 TIẾT HÌNH HỌC 7 (Trang 1)
Thời gian làm một bài tập của một lớp 7 được ghi lại bảng sau : - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)
h ời gian làm một bài tập của một lớp 7 được ghi lại bảng sau : (Trang 31)
Trong quá trình thu thập điều tra số liệu thống kê .Một học sinh đã lập bảng như sau :                                           Câu 1 : Dấu hiệu điều tra ở đây là gì ? - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)
rong quá trình thu thập điều tra số liệu thống kê .Một học sinh đã lập bảng như sau : Câu 1 : Dấu hiệu điều tra ở đây là gì ? (Trang 33)
Thời gian làm một bài tập Toán (tính bằng phút) của 20 học sinh lớp 7B và ghi lại bằng bảng sau : - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)
h ời gian làm một bài tập Toán (tính bằng phút) của 20 học sinh lớp 7B và ghi lại bằng bảng sau : (Trang 38)
Một học sinh ghi lại thời gian hằng ngày đi từ nhà đến trường trong 10 ngày bởi bảng sau : - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)
t học sinh ghi lại thời gian hằng ngày đi từ nhà đến trường trong 10 ngày bởi bảng sau : (Trang 39)
Câu 2: Điểm thi môn Toán của 20 học sinh được thống kê theo bảng sau : - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)
u 2: Điểm thi môn Toán của 20 học sinh được thống kê theo bảng sau : (Trang 39)
Câu 3: Điểm kiểm tra học kì I của hai học sinh K và M cho bở bảng sau : - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)
u 3: Điểm kiểm tra học kì I của hai học sinh K và M cho bở bảng sau : (Trang 40)
Câu 4: Kết quả điều tra số con của 40 gia đình thuộc một phường được thống kê trong bảng sau : - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)
u 4: Kết quả điều tra số con của 40 gia đình thuộc một phường được thống kê trong bảng sau : (Trang 40)
KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 7                                                                Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)            - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)
1 TIẾT HÌNH HỌC 7 Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề) (Trang 41)
6) Cho hình vẽ sau , biết AB &lt; AC, kết luận nào sau đây là đúng: - Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7_cả năm (07-08)
6 Cho hình vẽ sau , biết AB &lt; AC, kết luận nào sau đây là đúng: (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w