Phần trắc nghiệm:Câu 1: Một quả bóng khối lượng m bay với vận tốc v đập vuông góc với bức tường và bật lại ngược hướng với cùng độ lớn vận tốc.. Biến thiên động lượng của quả bóng là: C
Trang 1Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Một quả bóng khối lượng m bay với vận tốc v đập vuông góc với bức tường và
bật lại ngược hướng với cùng độ lớn vận tốc Biến thiên động lượng của quả bóng là:
Câu 2: Một lực F tác dụng lên vật làm vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực Công suất của lực đó là:
Câu 3: Công thức tính công của một lực:
Câu 4: Cơ năng của một đại lượng:
C Có thể dương, âm hoặc bằng không D Luôn luôn khác không
Câu 5: Khi đun nóng một lượng khí ở thể tích không đổi thì:
A Áp xuất khí không đổi
B Khối lượng riêng của khí tăng lên
C Số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng lên
D Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi
Câu 6: Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác nhau có đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ như hình vẽ:
A V3 >V2 >V1 B V3 =V2 =V1
C V3 <V2 <V1 D V3 >V2 =V1
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lí tưởng:
Câu 8: Trong các cách phân loại chất rắn, cách nào sau đây là đúng?
A.Chất rắn kết tinh và chất rắn đơn tinh thể
B.Chất rắn vô định hình và chất rắn đa tinh thể
C.Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
D.Chất rắn đa tinh thể và chất rắn kết tinh
Câu 9: Hệ thức nào sau đây là của quá trình nung nóng khí trong một bình kín bỏ qua sự
nở vì nhiệt của bình?
Câu 10: Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của một thanh rắn tỉ lệ thuận với đại lượng nào sau đây:
C Ứng suất tác dụng vào thanh D Cả độ dài ban đầu và tiết diện ngang của thanh Câu 11: Chiếc kim khâu bôi mỡ có thể nổi trên mặt nước vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây:
A.Vì khối lượng kim nhỏ hơn khối lượng nước
B.Vì lực đẩy acsimet lên kim lớn hơn trọng của nó
V1
T
V2
V3 P
0
Trang 2C.Vì lực căng mặt ngoăi tâc dụng hướng lín cđn bằng trọng lượng nó
D.Vì một nguyín nhđn khâc
A.Buổi trưa không khí chứa ít hơi nước hơn buổi sâng
B.Buổi trưa không khí chứa hơi nước bằng buổi sâng
C.Buổi trưa không khí chứa nhiều hơi nước hơn buổi sâng
D.Chưa biết buổi năo không khí chứa nhiều hơi nước hơn
Cđu 13: Một vật m= 5kg được thả rơi từ độ cao h= 3m xuống một hồ nước sâu 2m Công của trọng lực khi vật rơi tới đáy hồ là:(Lấy g= 9,8 m/s2)
Cđu 14: Một lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ, khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ là:
Cđu 15 : Một hệ vật có p1= 6 N.s, p2= 8 N.s, biết p1 vuông góc với p2 Động lượng tổng cộng của hệ là:
Cđu 16: Nén một lượng khí có áp suất 2atm, thể tích 15lít, ở nhiệt độ 300K làm áp suất khí tăng lên tới 3,5atm, thể tích giảm còn 12 lít Nhiệt độ của khí sau khi nén là:
Cđu 18: Chất khí trong biình ở 00C có áp suất 5atm, áp suất của nó ở 2730C là:
Cđu 19: Trong một ống thuỷ tinh AB đứng thẳng, miệng ống ở trín, tiết diện S nhỏ, đầu
A kín, đầu B hở có một cột thuỷ ngđn cao h = 121mm, câch đầu A một khoảng 118mm,
độ dăi của cột không khí trong ống khi ống nằm ngang lă:
B
A B
A
Cđu 20: Một xe ôtô có khối lượng 5tấn đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì thấy có một cđy đổ ngang qua đường câch đầu xe 15m Xe phải hêm phanh đột ngột vă đê dừng lại câch cđy đổ một đoạn 5m Lực hêm của xe lă:
rồi thả nhẹ Vận tốc của con lắc khi nó đi qqua vị trí mă đđy lăm với đường thẳng đứng
Trang 3Phần bài tập:
Bài1: Một khối khí ở 270C và áp suất 20atm có thể tích 5 lít Tính thể tích khối khí trên ở
Bài 2: Vật m1 có khối lượng 1kg trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng có chiều dài l=50cm vận tốc ban đầu bằng 0, góc hợp bởi mặt phẳng nghiêng và mặt phẳng ngang là
300
1> a.Tính cơ năng của vật tại đỉnh đốc
b Tìm vận tốc của vật ở cuối chân dốc
vật dính vào nhau và tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang
Sau va chạm, hai vật đi được một đoạn bao nhiêu thì dừng lại, biết hệ số ma sát giữa vật