1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ma tran de dap an thi hoc ky 2

10 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 365,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Kiểm tra nội dung kiến thức về: nguyên hàm của hàm số và các bài toán liên quan, tính tích phân và ứng dụng tích phân trong hình học, số phức và các vấn đề liên quan, phép t

Trang 1

Tuần 35:

Ngày soạn: 14/4/2017

Ngày dạy:25/4/2017

Tiết 73 : KIỂM TRA HỌC KỲ II

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Kiểm tra nội dung kiến thức về: nguyên hàm của hàm số và các bài toán liên quan, tính tích phân và ứng dụng tích phân trong hình học, số phức và các vấn đề liên quan, phép toán trên tập

số phức, giải phương trình bậc hai hệ số thực trên tập số phức, hệ trục tọa độ trong không gian, phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng trong không gian và các vấn đề liên quan

2 Kỹ năng: Kiểm tra các kĩ năng

- Tìm nguyên hàm của hàm số

-tính tích phân và ứng dụng tích phân vào tính diện tích , thể tích

-tìm các yếu tố liên quan đến số phức: tìm phần thực phần ảo, tìm số phức liên hợp, tìm điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ…

-giải phương trình bậc hai hệ số thực trên tập số phức

- tìm tọa độ điểm, tọa độ vecto trong không gian

-viết phương trình mặt cầu, phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng trong không gian

- Vận dụng giải các bài toán thực tế

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, tích cực, trung thực khi làm bài

4 Các năng lực cần đạt

- Năng lực tính toán

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sáng tạo

II CHUẨN BỊ GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Giáo viên:

Trang 2

- Chuẩn bị đề kiểm tra và đáp án theo thống nhất của nhóm, hướng dẫn học sinh chuẩn bị kiểm tra

2.Học sinh:

- Ôn tập theo hướng dẫn của giáo viên, chuẩn bị giấy nháp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Kiểm tra trắc nghiệm thời gian 90phút

IV TIẾN TRÌNH KIỂM TRA:

1.Ổn định lớp:

12D : 12H :

2.Nội dung kiểm tra:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12- NĂM HỌC 2016-2017 Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tổng

Nguyên hàm 3

0.6đ

2

0.4đ

1

0.2đ

6

1.2đ Tích phân 3

0.6đ

3

0.6đ

1 0.2đ

1

0.2đ

8

1.6đ

Ứng dụng của tích

phân

3

0.6đ

1 0.2đ

1 0.2đ

1

0.2đ

6

1.2đ

Số phức 3

Hệ tọa độ trong

không gian

3

0.6đ

2

0.4đ

1

0.2đ

1

0.2đ

7

1.4đ Mặt phẳng trong

Đường thẳng trong

không gian

2

0.4đ

1

0.2đ

1

0.2đ

1

0.2đ

5

1.0đ Tổng

20

4.0đ

15

3.0đ

10

2.0đ

5

1.0đ 50

10đ

ĐỀ HỌC KÌ II

Câu 1: Tính

4 2 0

tan



A I 1 4

 

B I 3

Trang 3

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số  

2 – 3 1

f x x x

x

A F(x) =

3 3 2

ln

x C

B F(x) =

ln

x C

C F(x) =

3 3 2

ln

x C

D F(x) =

3 3 2

ln

x C

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) e2x là:

A e dx2x 2e2xC B

2

C

2x 2x

2

Câu 4: Số phức z = 3 - i có:

A Phần thực là 3, phần ảo là –i B Phần thực là 3, phần ảo là i

C Phần thực là -1, phần ảo là 3 D Phần thực là 3, phần ảo là -1

Câu 5: Cho các vectơ a(1; 2;3); b ( 2;0;1); Vectơ v2a b  có toạ độ là:

A (0; -4; 6) B (0; 4; 7) C (-1; -2; 4) D (0; -4; 7).

Câu 6: Cho mặt cầu (S):(x 1)2 (y1)2 (z 1)2 1 và mặt phẳng (P): xyz5 0 Điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho qua M kẻ tiếp tiếp tuyến đến mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại

N thỏa mãn MN nhỏ nhất Khẳng định nào dưới đây đúng:

A M(-1;-3;-1)

B M(1;3;1)

C Không tồn tại điểm M

D Điểm M thuộc một đường tròn có tâm (-1;-2;-3), bán kính bằng 1 thuộc (P)

Câu 7: Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( )  30 2  t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h ô tô đã di chuyển quãng đường dài

Câu 8: Cho

2 2

1

I x xdx

và đặt u x 21 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Trang 4

A

2

1

.

I  u du

B

3 3 2 0

2 3

C

3

0

I  u du

D

2 27 3

I 

Câu 9: Trong khơng gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua 2 điểmA(2;0; 1); (1; 2;3) B

và vuơng gĩc với mặt phẳng (Q):x y z   1 0

A x 2y3z 1 0  B 2x 5 y3z 1 0  C 2x  z 1 0 

D 2x5y3z1 0

Câu 10: Trong không gian Oxyz cho tam gíac ABC biết A3; 2;5 ,  B 2;1; 3 ,  C 5;1;1 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G  2;0;1 B G2;1; 1  C G2;0;1 D G2;0; 1 

Câu 11: Tìm số thực x, y thỏa: x y   2x y i   3 6i

A x1;y4 B x1;y4 C y1;x4 D x1;y4

Câu 12: Diện hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2, y= x là:

`A

1

6

B

1

6 C

5

6 D 6

Câu 13: Tích phân

3

2 2 2

(4 x ) dx

 

dùng để tính một trong bốn đại lượng sau, đĩ là đại lượng nào?

A Thể tích khối trịn xoay khi quay hình (H) giới hạn bởi các đường y   4 x2; y  0;x 3;x 2;

quanh trục Ox

B Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y  (4  x2 2) ;x 3;y 0

C Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y  (4  x2 2) ;x 2;x 3

D Thể tích khối trịn xoay khi quay hình (H) giới hạn bởi các đường y   4 x2;y  0;x 0

quanh trục Ox

Câu 14: Ký hiệu (H) là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x x2, trục hồnh và các

đường thẳng x=0, x=1 Khối trịn xoay thu được khi quay hình (H) quanh trục hồnh cĩ thể tích

bằng:

A 6

B 10

C 20

D 30

Trang 5

Câu 15: Cho mặt cầu (S): x² y² z² – 2m 1x 2my6 4  m z  2m2  6 0  Giá trị của m để bán kính của (S) đạt giá trị nhỏ nhất là:

A

5

4



B

5

2

C

5

4

D

5

2



Câu 16: Phương trình mặt cầu tâm I(3 ; -1 ; 2), bán kính R = 5 là:

A (x3)2(y1)2(z2)2 25 B.(x 3)2 (y1)2(z 2)2 25

C (x 3)2(y1)2(z 2)2 25 D x2+y2+z2−6 x+2 y−4 z−2=0

Câu 17: Tính thể tích V của bình chứa rượu là một hình tròn xoay có 2 đáy là hình tròn bằng

nhau chiều cao của bình bằng 16 cm, đường cong của bình là một cung tròn của đường tròn có bán kính bằng 9cm và có tâm trùng với tâm của bình

A

1843

2

B V  1296 

C V  1269  D

2864 . 3

Câu 18: Chọn khẳng định sai:

1

cot

1

tan

Câu 19: Một vật thể H được giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có toạ

độ trên trục là 0 và 3, một mặt phẳng tuỳ ý vuông góc với trục Ox tại điểm có toạ độ trên trục là x

(0 x 3)   cắt H theo thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 5x 2 1 Thể tích vật thể H là:

A 48(đvtt) B 48  (đvtt) C 45(đvtt) D 47 (đvtt)

Câu 20: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = (x + 1)cos x

A F(x) = (x + 1) sin x – cos x + C B F(x) = (x + 1) sin x + x + C

C F(x) = (x + 1) sin x – x + C D F(x) = (x + 1) sin x + cos x + C

Câu 21: Cho hai số phức z1   2 3 ,i z2   1 i Giá trị của biểu thức z1  2z2 là:

Câu 22: Gọi z1 và z2là hai nghiệm phức của phương trình: z2  4z 7 0  Giá trị của biểu thức

Trang 6

A 4 B 2 7 C 7 D 6

Câu 23: Cho mặt phẳng (P) có phương trình 2xy 2z 4 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng

(P)

A M(2;-1;1) B M(2;-1;2) C M(1;2;-2) D N(2;-1;-2)

Câu 24: Cho số phức z = 2016+2017i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

A (2016;-2017) B (2016; 2017) C (-2016; 2017) D (-2016; -2017)

Câu 25: Tìm số phức liên hợp z của số phức    

z  ii

A z10 3 i B z10 3 i C z10 3 i D z  2 i

Câu 26: Nếu

d

a

f x dx 

d

b

f x dx 

với a < d < b thì

( )

b

a

f x dx

bằng

Câu 27: Nguyên hàm F x của hàm số f x 2x2x3 4thỏa mãn điều kiệnF 0 0 là

A

4 3

2

4

x

B x3 x42x C 2x3 4x4 D 4 Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

1 2  3

A

x 12 y 22  9 B    

x  y 

Câu 29: Tìm số phức z biết rằng z   i ( i)3

A z  i

14 22

14 22

7 11

7 11

20 20 .

Câu 30: Cho số phức zthỏa mãn (1 2 ) i z 7 4i Hỏi điểm biểu diễn của zlà điểm nào trong các điểm ở hình bên ?

Trang 7

A Điểm N B Điểm P C Điểm Q D Điểm M.

Câu 31: Tính tích phân  

1

0

2 x

A I  2e 1. B I   1 2e C I  2e 1. D I e  1.

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng

 



 

x t

d y

z t

và hai mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z  3 0, ( ) :Q x 2y 2z  7 0 Mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình:

A x 32 y 12 z 32 4

9

B x 32y 12z 32 4

9

C x 32y 12z 32 4

9 D x 32y 12z 32 4

9

Câu 33: Biết tích phân

3 2 0

1

9 x dx

=a thì giá trị của a là

1

1

Câu 34: Tích phân 1

ln

e

I  xdx

bằng:

Câu 35:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= - x2+4x- 3, x=0,x=3và trục Ox là

A

8

10

1

2 3

Trang 8

Câu 36: Cho OM 2j 3i4k

Tọa độ điểm M là:

A 3;2;4. B 3;2;4. C 3;2;4  D 2;3;4.

Câu 37: Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A4; 3;2 ,  B2; 1;2 

Phương trình mặt cầu( )S đường kínhAB

A ( ) :Sx12y22z 22 10 B ( ) :Sx12y22z 222 10

C ( ) :Sx12y22z 2210 D ( ) :Sx12y22z 22 40

Câu 38: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  5 và z2 là số thuần ảo?

A 2 B 3

C 4 D Vô số

Câu 39: Tìm

2lnx 1

x

A I  ln2x  1 C B I  2ln2x lnx C

C I  ln2x lnx CD I  2ln2x  1 C

Câu 40: Cho z 1 2+5i và z2   2 i Khi đó bằng:

A

1 12

5 5 i

 

B

1 12

5 5 i

 

Câu 41: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z+ +(2 i z) = + 3 5i

Phần thực và phần ảo của zlà:

Câu 42: Cho

6

0

1 sin cos

64

n x xdx

Khi đó n bằng:

Câu 43: Câu 44 :Khoảng cách từ điểm M(-2;-4;3) đến mặt phẳng (P) : 2x - y + 2z – 3 = 0 là:

Câu 44: Cho hai điểm A(1; -4; 4) và B(3; 2; 6) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

Trang 9

A x – 3y + z + 4 = 0 B x + 3y + z – 4 = 0 C x – 3y – z + 4 = 0 D x + 3y – z – 4 = 0

Câu 45: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(1; 2; – 3) và B(3; –1; 1)

là:

A

1 2

2 3

3 2

 

 

  

1 2

2 3

3 4

 

 

  

1 2

2 3

3 4

 

 

  

2

3 2

2 3

 

 

  

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, Cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng

6 4

1 2

 

 

  

 Hình chiếu của A lên (d) có tọa độ là:

A 2; 3; 1   B 2;3;1 C 2; 3;1  D (2;3;1

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x – y + 4=0 và đường

thẳng

  



 

d y

z t

4 2

Đường thẳng đi qua A (1, -2, 2) cắt d và song song với (P) có phương trình là:

A

1

2

 

   

  

1 2

2

 

   

  

4 :

y t

 

  

 

1

2 3

 

   

  

Câu 48: Cho hai điểm A1; 2;1 ,  B2;1;3 và mặt phẳng  P x y:  2z 3 0 Tìm tọa độ điểm

M là giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng  P

A

0; 5; 1

B

2;1;3

M

C

0; 5;3

D

0;5;1

M

Câu 49: Mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C (0;0;-3) có phương trình

A x 2y 3z0 B 6x 3y 2z 6 0

C 3x 2y 5z 1 0 D x2y3z0

Câu 50: Cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P) 2x – y + 2z + 1 = 0 Phương trình mặt cầu

tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:

A (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 5 B (x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 2

C (x + 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 9 D (x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 4

Trang 10

- HẾT

-ĐÁP ÁN:

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A

B

C

D

Ngày đăng: 05/05/2017, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w