1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận đề đáp án hoá học 9

4 377 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thế và trùng hợp Câu :6 Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dung dịch Br 2 aa. Hãy nêu một cách nhận biết mỗi chất trên bằng phương pháp hoá học.. Đốt cháy hoàn toàn 3,36l hỗn h

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn : HOÁ HỌC 9

Mức độ

Nội dung TNNhận biếtTL TNThông hiểuTL TNVân dụngTL TNTổngTL

1 Phi kim, sơ lược

về bản tuần hoàn,

các nguyên tố hoá

học (6 tiết)

Câu 1, 2 (0.5đ)

Câu 3, 8 (0.5đ)

Câu 11 (0.5đ)

2 Hiđrô cac bon

(10 tiết) Câu 4, 5(0.5đ) (0.25đ)Câu 6 Câu 13(1.5đ) Câu 13(1.5đ) 0.75đ 3đ

3 Dẫn xuất Hiđrô

cac bon (15 tiết) Câu 10(1đ) Câu 9(1đ)

Câu 7 (0.25đ)

Câu 12 (1đ) Câu 11(1.5đ) 2.25đ 2.5đ

Trang 2

ĐÁP ÁN MÔN : HOÁ HỌC 9 A/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ)

Mỗi phương án đúng 0.25điểm

Câu 9: Mỗi xác định đúng 0.25điểm

A 2 ; B 1 ; C 5 ; D 4

Câu 10:

Điền từ a/ thiên nhiên, tổng hợp

b/ đều là mạch thẳng, có cấu tạo mạch nhánh

(Mỗi điền từ đúng là 0.25đ)

B/ TỰ LUẬN (6 đ) Câu 11: Mỗi hoàn thành đúng mỗi PTHH là 0.5đ

1/ CH3COOC2H5 + Na OH   CH3COONa + C2H5OH

2/ C2H5OH + O2 mengiấm CH3COOH + H2O

3/ 2CH3COOH + Na2CO3   2CH3COONa + CO2 + H2O

4/ CO2 + NaOH   Na HCO3

Câu 12:

- Dùng quỳ tím ( hoặc kim loại hoạt động, muối cacbonat ) nhận biết CH3COOH (0.5 đ)

- Dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 nhận biết C6H 12O 6 (0.25đ)

- Còn lại là rượu etilic (0.25đ)

Câu 13:

Gọi x là số mol CH4

Gọi y là số mol C2H4 (0.5đ)

x + y = 223.36.4 = 0.15 mol (I)

PTHH CH4 + 2O2  to CO2 + 2H2O (1)

(0.5đ) C2 H4 + 3O2   2CO2 + 2H2O (2)

- Lượng CO2 sinh ra cho qua dd Ca(OH)2 dd tạo ra 10g CaCO3

(0.5đ)

O2 + Ca(OH)2   CaCO3$ + CO2

nCO 2 = nCaCu 3 = 10020 = 0.2mol

(0.5đ)

từ (1) (2) ta có : nCO 2 = x + y = 0.2 (II)

Từ ( I) (II) ta có hệ phương trình

x + y = 0,15 x = 0,1

$

( 0.5đ) x + y = 0,2 y = 0,05

%V CH4 = 00,15,1 x 100% = 66,67%

(0,5đ)

%V CH4 = 100% = 66,67% = 33,33%

Họ và tên:………

Lớp:……… 9/

ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC HỌC KỲ II

Lớp 9- Năm học 2009- 2010

Thời gian: 45'

Điểm

Trang 3

A.Phần trắc nghiệm: (3.5đ) thời gian 15phút

Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đầu câu trả lời đúng.

Câu :1 Những dãy phi kim cho dưới đây dãy phi kim nào tác dụng được ôxy

a F2 , I2 , Br2 , Cl2 b C, S, P, Si

c N2, P, S , Cl2 d C , S , I2 , N2

Câu :2 Các cặp chất nào sau đây không thể tác dụng với nhau:

a SiO2 với NaOH b SiO2 và Na2CO3

c SiO2 với CaO d SiO2 với H2O

Câu :3 Biết A có cấu tạo nguyên tố như sau: điện tích hạt nhân 20, 4 lớp electron, có 2 electron ở lớp ngoài cùng Hãy cho biết nguyên tố A nằm ở chu kỳ mấy trong bảng tuần hoàn

Câu : 4 Viên than tổ ong được tạo nhiều lỗ với mục đích nào sau đây:

a Trông đẹp mắt b Để có thể treo khi phơi

c Để giảm trọng lượng d Để than tiếp xúc với nhiều không khí giúp cho

than cháy hoàn toàn Câu :5 Khi bengen phản ứng với brom lỏng thì đó là phản ứng gì? a Trùng hợp b Thế c Cộng d Thế và trùng hợp Câu :6 Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dung dịch Br 2 a CH3 – CH3 b CH3 - CH = CH2 c CH3COOC2H5 d CH3 – O - CH3 Câu 7 Phản ứng giữa chất béo và dung dịch kiềm là phản ứng: a Thế b Cộng c Trung hoà d Xà phòng hoá Câu :8 Nguyên tố R tạo ra hợp với hiđro có công thức chung là RH 4 Trong hợp chất này R chiếm 75% về khối lượng Nguyên tố R là a S b Si c N d C Câu : 9 Hãy ghép mỗi phản ứng cụ thể (A hoặcB, C, D) với sản phẩm (1 hoặc 2, 3, 4, 5) cho phù hợp. Phản ứng cụ thể Ghép Sản phẩm tạo thành A 2CH3COOH + 2Na   B 2C2H5OH + 2K  

C CH3COOH + NaHCO5   D CH3COOH + C2H5OH Axít to A

B

C

D

1/ 2C2H5OK + H2 2/ 2CH3COONa + H2 3/(CO3COO)2Na + Cu + H 4/ CH3COOC2H5 +H2O 5/ CH3COONa + CO2 + H2 Câu10: Hãy chọn những từ thích hợp rồi điền vào ô trống: (1đ) a Các polime có sẳn tự nhiên gọi là polime còn các polime do con người tổng hợp ra từ các chất đơn giản gọi là polime

b Polietilen và poli (vi nyl clorua là loại polime còn tinh bột và xenluzơ là loại polime

Trang 4

Môn : HOÁ HỌC 9

B.TỰ LUẬN (6đ) Thời gian 30'

Câu 11: (2đ)

Viết PTHH biểu diễn các chuyển đổi hoá học( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có )

CH3 COOC2H5  )1 C2H5OH  )2 CH3COOH  )3 CO2  )4 Na HCO3

Câu 12: (1đ ) Có 3 lọ không nhãn, đựng 3 dung dịch: CH3COOH ; C2H5OH ; C6H 12O 6

Hãy nêu một cách nhận biết mỗi chất trên bằng phương pháp hoá học

Câu 13: (3đ)

Hỗn hợp A gồm CH4 và C2H4 Đốt cháy hoàn toàn 3,36(l) hỗn hợp A (đktc) rồi cho sản phẩm đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 20(g) kết tủa

a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b/ Tính thành phần phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

Biết: Ca : 40 ; C : 12 ; O: 16

Môn : HOÁ HỌC 9

B.TỰ LUẬN (6đ) Thời gian 30'

Câu 11: (2đ)

Viết PTHH biểu diễn các chuyển đổi hoá học( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có )

CH3 COOC2H5  )1 C2H5OH  )2 CH3COOH  )3 CO2  )4 Na HCO3

Câu 12: (1đ ) Có 3 lọ không nhãn, đựng 3 dung dịch: CH3COOH ; C2H5OH ; C6H 12O 6

Hãy nêu một cách nhận biết mỗi chất trên bằng Phương pháp hoá học

Câu 13: (3đ)

Hỗn hợp A gồm CH4 và C2 H4 Đốt cháy hoàn toàn 3,36(l) hỗn hợp A (đktc) rồi cho sản phẩm đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 20(g) kết tủa

a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b/ Tính thành phần phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

Biết: Ca : 40 ; C : 12 ; O: 16

Môn : HOÁ HỌC 9

B.TỰ LUẬN (6đ) Thời gian 30'

Câu 11: (2đ)

Viết PTHH biểu diễn các chuyển đổi hoá học( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có )

CH3 COOC2H5  )1 C2H5OH  )2 CH3COOH  )3 CO2  )4 Na HCO3

Câu 12: (1đ ) Có 3 lọ không nhãn, đựng 3 dung dịch: CH3COOH ; C2H5OH ; C6H 12O 6

Hãy nêu một cách nhận biết mỗi chất trên bằng phương pháp hoá học

Câu 13: (3đ)

Hỗn hợp A gồm CH4 và C2 H4 Đốt cháy hoàn toàn 3,36(l) hỗn hợp A (đktc) rồi cho sản phẩm đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 20(g) kết tủa

a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b/ Tính thành phần phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

Biết: Ca : 40 ; C : 12 ; O: 16

Ngày đăng: 07/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w