1. Trang chủ
  2. » Đề thi

dap an v a de thi hoc ky 2 so giao duc tay ninh 2017

7 1,1K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 3,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b a Câu 11: Cho một hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông.. Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ đã cho A.. lần lượt là Câu

Trang 1

A

HUNH V Ă N L ƯỢ NG 0918.859.305 – 01234.444.305 – 0963.105.305-0929.105.305

www.huynhvanluong.com





 Một số vấn đề cần biết:

 Kinh nghiệm học tốt

 Một số công thức liên quan



 Các nội dung trong tài liệu:

 Hàm số Mũ Tích phân – nguyên hàm Trang 49

www.huynhvanluong.com Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới

(đồng hành cùng hs trong suốt chặn đường THPT)

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

SỞ GD & ĐT TÂY NINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f x sinx2 cos 2x

A. cosx4 sin 2xC B cosx2 sin 2xC. C cosxsin 2xC D cosxsin 2xC

Câu 2: Cho a b   , hàm số , f x liên tục trên  và có một nguyên hàm là hàm số   F x Mệnh đề  

nào sau đây là đúng?

b a

b a

b a

b a

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số f x  1 2x3x2 là

A. 1 x 2x3C B.  2 6 x CC. x2x23x3C D xx2x3C

Câu 4: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường ytanx, trục hoành,

0

4

4

  

4

4

  

 

Câu 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng  P đi qua điểm M  1;3; 2 và nhận

2; 1; 3

n  

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là

A. x3y2z14 0 B. 2x y 3z11 0

Câu 6: Cho số phức z 3 4i Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số f x  2x 3

x

A. x23ln xC B

2

3

x

2

3

x

Câu 8: Cho hàm số yu x , yv x  có đạo hàm liên tục trên  ; a b   Mệnh đề nào sau đây là đúng? ,

A    d        d

b a

B    d        d

b a

C    d        d

b a

D    d        d

Trang 3

Câu 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx4x2, trục hoành và hai đường thẳng

1

A. 275

63

67

52

3

Câu 10: Cho các hàm số yf x , yg x  liên tục trên đoạn a b , ;  a b, ,ab Gọi S là diện

tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x , yg x , x , a xb Mệnh đề nào sau đây là đúng?

b a

b

a

S f xg x  x

b a

Câu 11: Cho một hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông Tính tỉ số giữa diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ đã cho

A. 2

1

3

Câu 12: Tính tích phân

1

0

d 2

x x

e

e

3

e

3 ln

2

I

e

  D. 1ln 2 

2

Câu 13: Một mặt cầu có bán kính R 3 Tính diện tích S của mặt cầu đó

Câu 14: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b , ;  a b, ,ab Gọi S là diện tích hình

phẳng giới hạn bởi các đường yf x , y  , 0 x , a xb Mệnh đề nào sau đây là đúng?

b a

a b

b a

b

a

S   f x x

Câu 15: Cho ,x y là hai số thực thoả mãn 2xy  x3y1i  3 4i Khi đó giá trị của 4x5y

Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A1; 3; 2 , B3; 1; 4  Tìm toạ độ trung điểm I

của đoạn thẳng AB

Câu 17: Tính mô đun của số phức z thoả 1 2 i z  7 i

Câu 18: Điểm M trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số

A. Số phức z có phần thực là 2 và phần ảo là 4i

B.Số phức z có phần thực là 2 và phần ảo là 4

C. Số phức z có phần thực là 4 và phần ảo là 2

D. Số phức z có phần thực là 4 và phần ảo là 2i

y

2

4

M

Trang 4

Câu 19: Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thoả mãn z3iz2 là

A. đường thẳng có phương trình 4x6y13 0

B.đường thẳng có phương trình 4x6y  5 0

C. đường tròn có tâm I2; 3 , bán kính 3

D. đường tròn có tâm I  2;3, bán kính 2

Câu 20: Một hình nón có thể tích bằng 2 a  3 và chiều dài bằng 2a Tính độ dài đường sinh của hình

nón đó

Câu 21: Cho hai số phức z1 1 2i, z2  3 2i Phần thực và phần ảo của số phức zz z1 2 lần lượt là

Câu 22: Một hình nón có đường sinh bằng 3a và bán kính đường tròn đáy bằng 2a Tính diện tích

xung quanh S xq của hình nón đó

3

xq

Câu 23: Tính 2 

0

2 1 sin d

   bằng cách đặt u2x1, dvsin dx x thì I bằng

0 0

2x 1 cosx 2 cos dx x

0 0

2x 1 cosx 2 cos dx x

0 0

2x 1 cosx 2 cos dx x

0 0

2x 1 cosx 2 cos dx x

Câu 24: Nguyên hàm của hàm số f x e x 3x

lg 3

x x

ln 3

x x

Câu 25: Cho số phức z thoả mãn điều kiện 3i z 15 5 i Khi đó phần thực và phần ảo của số phức

lần lượt là

Câu 26: Cho số phức z2 3 i Tính mô đun của số phức w z z2

Câu 27: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường y  , x 1 y  , 0 x 0 và x 1 Thể tích của

khối tròn xoay tạo bởi hình  H khi quay quanh trục Ox có giá trị là

A. 3

3 2

3

3

Trang 5

Câu 28: Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng 3a và có chiều cao bằng 4a Tính thể tích V của khối

trụ đã cho

A. V 42 a3 B.V 36 a3 C. V 12 a3 D. V 24 a3

Câu 29: Cho số phức zabi với a b   thoả mãn , 1 2 i z 4i Khi đó 7 ab

Câu 30: Cho số phức z 1 5i Tìm số phức wizz

Câu 31: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm M2;1; 2, N3; 1; 4  và mặt phẳng

 P : 2x y 3z  Khi đó mặt phẳng 4 0  Q đi qua hai điểm M , N và vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình là

Câu 32: Biết  

1

0

3x1 e xdxa be

Câu 33: Biết

2

1

d ln 3 ln 2 1

x

x

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  1xcos dx xx1 sin xcosx CB  1xcos dx xx1 sin xcosx C

C.  1xcos dx x1xcosxsinx CD  1xcos dx x1xsinxcosx C

Câu 35: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường y sin6xcos6x ,

trục hoành, trục tung và đường thẳng

4

A.

2

3 16

2

5 8

2

5 32

2

5 32

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?

4

4

4

4

Câu 37: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M2; 1;3  và mặt phẳng

 P : 2x y 2z  Viết phương trình mặt cầu 4 0  S có tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng  P

A.   S : x22y12z32 25 B.   S : x22y12z32  5

C.   S : x22y12z32  5 D.   S : x22y12z32 25

Trang 6

Câu 38: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x26xyx62 là

2

Câu 39: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2xy2z  và mặt cầu 5 0

  S : x22y12z12 22 Mặt cầu  S cắt mặt phẳng  P theo giao tuyến là

đường tròn có bán kính bằng

Câu 40: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A3; 1; 2 , B1; 2;3, C4; 2;1  Tứ giác ABCD

là hình bình hành thì diểm D có toạ độ là

PHẦN 2: TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Tính tích phân sau: 1 2 

0

d

x

I  xe x

Câu 2: (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB cân

tại S và ASB 30 và mặt phẳng SAB vuông góc với mặt đáy Xác định tâm và tính thể tích

khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

-HẾT -

Trang 7

Đáp án đề thi học kỳ 2 Sở Giáo dục Tây Ninh www.huynhvanluong.com

d

I

O H

C

B

S

J

Phần 1 Trắc nghiệm:

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 072

11A 12B 13A 14C 15A 16B 17B 18C 19B 20C

21A 22D 23D 24D 25A 26C 27C 28B 29D 30C

31C 32B 33B 34D 35C 36A 37A 38B 39B 40A

Phần 2 Tự Luận

0

x

điểm)

1 3

0 3

x x

I = +e 

  ; 1 ( ) 2

I = + −e + = −e

Câu 2

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác

SAB cân tại S với ASB =30° và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt

đáy Xác định tâm và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

(1,0 điểm)

Ta có: SH ⊥(ABCD) Kẻ d qua O và song song với SH , kẻ d' qua J và

song song OH Trong mặt phẳng (SH d, ) gọi I là giao điểm của d và d'

thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

0,25

• Tính được

2 sin 30

AB

• Bán kính mặt cầu: 2 2 2 2 5

2

a

Vậy

3 3

a

-

Lớp bồi dưỡng kiến thức và LTĐH chất lượng cao

www.huynhvanluong.com Lớp học thân thiện của học sinh Tây Ninh

0918.859.305 – 01234.444.305 – 0963.105.305 -0929.105.305 -0666.513.305-0933.444.305

-

Gọi H là trung điểm AB, O là giao điểm của AC và BD, J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB

Ngày đăng: 05/05/2017, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w