Một công ty chuyên sản xuất container muốn thiết kế c|c thùng gỗ đựnng h{ng bên trong dạng hình hộp chữ nhật không nắp, đ|y l{ hình vuông, có thể tích l{ 62, 3 5m.. Hỏi c|c cạnh hình hộp
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT
Thời gian làm bài: 90 phút
Chủ đề/Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Cộng
11 20%
Câu 3 Câu 7 Câu 4 Câu 8
2 Lũy thừa, mũ, logarit Câu 12 Câu 14 Câu 19 Câu 20
10 20%
Câu 16 Câu 17 Câu 18
3 Nguyên hàm, tích phân Câu 22 Câu 23 Câu 26 Câu 27
7 16%
Câu 25
6 12%
4 16%
Câu 36 Câu 38
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 26.Mặt cầu, mặt nón, mặt
trụ
Câu 39 Câu 41 Câu 42 4 Câu 40
7 Hình giải tích không
gian
16%
Câu 44 Câu 46 Câu 49
Câu 47
(22%)
20 (40%)
11 (22%)
8 (16%)
50
ĐỀ KHẢO SÁT
Câu 1 Cho h{m số 2 1
x y x
có đồ thị (C) Khẳng định n{o sau đ}y l{ khẳng định đúng?
A Đồ thị h{m số có tiệm cận đứng 1
2
x v{ tiệm cận ngang y1
B Đồ thị h{m số có tiệm cận đứng x 1 v{ tiệm cận ngang 1
2
y
C Đồ thị h{m số có tiệm cận đứng 1
2
x v{ tiệm cận ngang y 2
D. Đồ thị h{m số có tiệm cận đứng 1
2
x v{ tiệm cận ngang y1
Câu 2 Cho h{m số y f(x) x|c định, liên tục trên R v{ có bảng biến thiên :
x -20 ,
y + 0 - 0 +
y
0
4
Khẳng định n{o sau đ}y sai ?
A H{m số đồng biến trên ; 2 v{ 0;
B Đường thẳng y 2 cắt đồ thị h{m sốy f(x) tại 3 điểm ph}n biệt
C. H{m số đạt cực tiểu tại x 2
D H{m số nghịch biến trên ( 2;0)
Câu 3 H{m số 3
3
yx x cắt trục Ox tại mấy điểm
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4 H{m số 1 3 2 2
y x x có
A. Điểm cực đại tại x 2, điểm cực tiểu tại x0
B Điểm cực tiểu tại x 2, điểm cực đại tại x0
C Điểm cực đại tại x 3, điểm cực tiểu tại x0
D Điểm cực đại tại x 2, điểm cực tiểu tại x2
Câu 5 Cho biết đồ thị sau l{ đồ thị của một trong bốn h{m số ở
c|c phương |n A, B, C, D Đó l{ đồ thị của h{m số n{o
y x x
y x x
Câu 6 Đồ thị của h{m số 22x 1
1
y
x x
có bao nhiêu đường tiệm cận
Câu 7 Tìm tập tất cả c|c gi| trị của tham số m để h{m số 4 2 2
y x m x m m có đúng 1 cực trị
2
2
2
2
m
Câu 8 Tìm tất c|c gi| trị của m để h{m số 3 2
y x m x x m đồng biến trên
Câu 9 Gọi T a b; l{ tập gi| trị của h{m số f x x 9
x
với x 2;4 Khi đó babằng ?
2
Câu 10 Đồ thị h{m số có hai điểm cực trị thì c|c hệ số
có gi| trị lần lượt l{:
A a 2;b1;c0;d 0 B.
Câu 11 Một công ty chuyên sản xuất container muốn thiết kế c|c thùng gỗ đựnng h{ng bên
trong dạng hình hộp chữ nhật không nắp, đ|y l{ hình vuông, có thể tích l{ 62, 3
5m Hỏi c|c cạnh hình hộp v{ cạnh đ|y l{ bao nhiêu để tổng diện tích xung quanh v{ diện tích mặt đ|y l{
nhỏ nhất
A Cạnh bên 2,5m cạnh đ|y 5m B Cạnh bên 4m cạnh đ|y 5 10
4 m
y ax bx cxd A(0;0), (1;1)B
, , ,
a b c d
0, 0, 2, 3
a b c d
2, 0, 3, 0
a b c d a 2, b3, c0, d 0
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4C Cạnh bên 3m, cạnh đ|y 5 30
6 m D Cạnh bên 5m,cạnh đ|y 5 2
2 m
Câu 12 Cho ;a b l{ hai số thực dương kh|c 1 v{ x v{ y l{ hai số thực dương Tìm mệnh đề
đúng trong c|c mệnh đề sau:
a
a
log x x
log
a
log
x log x
C.logaxylog xa log ya D log xb log a.log xb a
Câu 13 Tập nghiệm của phương trình: 2
x x 4 1 2
16
l{
A S B.S 2;4 C S 0;1 D.S 2;2
Câu 14 Cho
1 2
x x , với ,x y0 Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng ?
A.Kx B.K2x C.K x 1 D.K x 1
Câu 15 Cho c|c số thực dương ,a b với a1 Khẳng định n{o sau đ}y l{ khẳng định đúng?
A. 2
1
2 a
a ab b B.loga2 ab 2 2loga b
C. 2
1
4 a
1 1
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình 1
2 log (5x 1) l{ 5
5
1 31
;
5 5
C 31;
5
Câu 17 Tính đạo h{m của h{m số 2 2
7x x
y
A. / 2 2
7x x ( 1) ln 7
7x x (2 1) ln 7
2 2
ln 7
x x
x y
Câu 18 Tập x|c định của h{m số 2
3 log 49
y x l{:
A.D ; 7 7; B.D7;
C.D 7;7 D D 7;7
Câu 19 Cường độ một trận động đất M(richer) được cho bởi công thức M logAlogA0 với
A l{ biên độ rung chấn tối đa, v{ A0 một biên độ chuẩn Đầu thế kỉ 20, một trận động đất ở
San Francisco có cường độ 8,3 độ Richer Trong cùng năm đó, một trận động đất kh|c ở Nam
Mỹ có biên độ mạnh gấp 4 lần Cường độ của trận động đ}t ở Nam mỹ lấy gần đúng l{
Câu 20 Tìm m để phương trình 2 2
log xlog x 3 m có đúng hai nghiệm x 1;8
A 2 m 6 B.2 m 3 C 2 m 3 D 3 m 6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Câu 21 Cho c|c số thực ,a b thỏa m~n a b 1 Tìm gi| trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức
2 2
loga 36 log 36
a
A.Pmin 16 B.Pmin 15 C Pmin 14 D.Pmin 21
Câu 22 Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A 2016 2016
ln
x dxx x C
2017
x
2016
x dx x C
ln 2016
x
Câu 23 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi c|c đường yx2x v{ y3x l{:
A.32
Câu 24 Cho biết 2 3
f x dx f x dx
1
Af x dx l{:
Câu 25 Biết F x l{ một nguyên h{m của h{m số 1
f x
x
v{ F 0 0 Tính F 5
A.F 5 ln 9 B 1
5 ln 9 2
2
F D.F 5 ln 9
Câu 26 Tính 2
2 1
1
ln 5 ln 3 ln 2
x
với ; ;a b c Tính gi| trị của
Sa b c
Câu 27 Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 /m s thì tăng tốc với gia tốc 2
3
a t t t
2
/
m s Qu~ng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 gi}y kể từ lúc bắt đầu tăng tốc
bằng bao nhiêu?
A 4000
3 m D 2200
3 m
Câu 28 Một g|o có hình nửa mặt cầu b|n kính R10 cm đựng nước có độ cao h6 cm
như hình vẽ Tính thể tích nước trong g|o
A 3008
3
(đvtt) B.3040
3
(đvtt) C.2048
3
(đvtt) D.1840
3
(đvtt)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Câu 29 Điểm Mtrong hình vẽ bên l{ điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực v{ phần
ảo của số phức z
A. Phần thực l{ 4 v{ phần ảo l{2
B Phần thực l{ 2 v{ phần ảo l{ 4i
C.Phần thực l{ 2v{ phần ảo l{ 4
D. Phần thực l{ 4 v{ phần ảo l{ 2i
Câu 30 Tìm số phức liên hợp của số phức (1 )(2 )
1 2
z
i
A z 1 i B z 1 i C z 1 i D z 1 i
Câu 31 Gọi z v{ 1 z l{ hai nghiệm phức của phương trình 2 z22z100 Tính gi| trị của
biểu thức 2 2
A z z
Câu 32 Cho số phức z a bi a b; thỏa m~n z ( 2 3 )i z 1 9i Tính 3 3
Pa b
A.P7 B P9 C.P 7 D.P 8 i
Câu 33 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn c|c số phức z thỏa m~n điều kiện
|zi (2 i) | 2 l{ đường có phương trình
(x1) (y2) 4
Câu 34 Cho số phức z thỏa m~n z 4 z 4 10. Gi| trị lớn nhất v{ gi|
trị nhỏ nhất của z lần lượt l{:
3
Câu 35 Tổng sổ đỉnh, số cạnh v{ số mặt của hình lập phương l{:
Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đ|y ABCD l{ hình vuông cạnh a
v{ thể tích khối chóp bằng 3
a Tính khoảng c|ch từ A đến mặt phẳng SBC
2
a
Câu 37 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích l{12 Gọi M, N lần lượt l{ trung điểm của AB
v{ AC Khi đó thể tích của khối chóp C’AMN l{:
Câu 38 Cho hình chóp S.ABCD đ|y l{ hình vuông, Tam gi|c SAB đều v{ nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đ|y Biết diện tích của tam gi|c SAB l{ 2
9 3 cm Thể tích khối chóp S.ABCD
x
y Y yy
x
M
x
4
O M
x
2 M
x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7A.V 81 3 cm3 B.V 36 3 cm3 C. 9 3 3
2
V cm D.V 36 3 m3
Câu 39 Cho hình nón,mặt phẳng qua trục v{ cắt hình nón tạo ra thiết diện l{ tam gi|c đều
cạnh 2a Tính thể tích của khối nón
A. 3
3
Câu 40 Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB4,AD2 Gọi M, N l{ trung điểm c|c cạnh AB v{
CD Cho hình chữ nhật quay quanh MN, ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng
Câu 41 Hình chóp S.ABC có đ|y ABC l{ tam gi|c vuông tại A có SAABC v{ SA a ,
ABb , AC c Mặt cầu đi qua c|c đỉnh A,B,C,S có b|n kính r bằng :
3
2 a b c C.1 2 2 2
a b c
Câu 42 Một c|i mũ vải của nh{ ảo thuật với c|c kích thước như hình vẽ sau H~y tính tổng
diện tích vải cần có để l{m nên c|i mũ đó (không kể viền, mép, phần thừa)
A 700 2
cm
C 750,25 2
cm
Câu 43 Cho bốn điểm A1;0;0 ; B 0;1;0 ; C 0;0;1 ; D1;1;1 X|c định toạn độ trọng t}m G của
tứ diện ABCD
A 1 1 1; ;
2 2 2
1 1 1
; ;
3 3 3
2 2 2
; ;
3 3 3
1 1 1
; ;
4 4 4
Câu 44 Vectơ n{o sau đ}y l{ một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 1 2 ?
A.u1 1;1;2 B.u2 1;2;0 C.u3 1; 1;2 D.u4 1; 2;0
Câu 45 Cho hai điểm A1;1;0 , B1; 1; 4 Phương trình của mặt cầu S đường kính AB l{:
A. 2 2 2
x y z
C. 2 2 2
x y z
Câu 46 Phương trình tổng qu|t của qua A(2;-1;4), B(3;2;-1) v{ vuông góc với
:x y 2z 3 0 l{:
A.11x7y2z21 0 B.11x7y2z21 0
C.11x7y2z210 D 11x7y2z21 0
30cm
35 cm
10 cm
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Câu 47 Trong không gian Oxyz, x|c định c|c cặp gi| trị (l, m) để c|c cặp mặt phẳng sau
đ}y song song với nhau: lx 6 y 6 z 2 0; 2 x my 3 z 5 0
A.l3;m4 B.l4;m 3 C.l 4;m3 D.l4;m3
Câu 48 Cho điểm M1;2; 1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O0;0;0 v{
c|ch M một khoảng lớn nhất
1 2 1
x y z
Câu 49 Tìm điểm Mtrên đường thẳng
1
2
sao cho AM 6, với A0;2; 2
A.M1;1;0 hoặc M2;1; 1
B.M1;1;0 hoặc M 1;3; 4
C.M 1;3; 4 hoặc M2;1; 1
D.Không có điểm M n{o thỏa m~n yêu cầu của b{i to|n
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét c|c điểm
A 0;0;1 ; B m;0;0 ; C0; ;0 ;n D1;1;1 , với m 0;n 0 v{ m n 1.Biết rằng khi m, n thay đổi,
tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng ABC v{ đi qua D Tính b|n kính R của
mặt cầu đó?
2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01