(1) ĐK: (2x + 1)(y + 1) 0 Mà x > 0 (1) Thay vào (2): (3) Hàm số f(t) = t3 + t đồng biến trên R (3) NX: x >1 không là nghiệm của phương trình Xét 01: Đặt x = cos với Ta có: (k) Do Vậy hệ có nghiệm 1đ 1đ 1đ 1đ
Trang 1KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
NĂM HỌC 2013 - 2014
ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC LỚP 11
Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)
b) Chứng minh
Câu 3 (4 điểm): Gọi là ba đường phân
giác trong của tam giác vuông ở Đoạn thẳng cắt tại Đường thẳng qua song song với cắt lần
lim an
1 2
n
n n
Trang 2KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
NĂM HỌC 2013 - 2014 ĐÁP ÁN MÔN TOÁN HỌC LỚP 11
Thay vào (2): (3) Hàm số f(t) = t 3 + t đồng biến trên R
b) Chứng minh
(Hải Phòng)
a) Bằng phương pháp chứng minh 1,0
3 3
+ >
⇔ ( 2 x + − 1 y + 1 )( ⇔ 2 x 2 + + x ⇔ = 1 2 + − 1 y y 2 y x + = + = 1 1 0 ) 03
2
π α
≤ < 1 cos3
2
π α
≤ ≤
9
π α
lim an
1 2
n
n n
3
1 ≤ ≤ an 2 ∀ n
ĐỀ SỐ 1
Trang 3Vậy =.
1,0 b) Nhận xét: thì
Dẫn đến
(1) Như vậy bất đẳng thức đúng với
Trường hợp , chú ý , kết hợp với (1)
thu được:
Vậy bất đẳng thức được chứng minh.
1,0
Câu 3 (4 điểm): Gọi là ba đường phân
giác trong của tam giác vuông ở Đoạn thẳng cắt tại Đường thẳng qua song song với cắt lần
lim lim
k k
Trang 4Dùng tính chất đường phân giác tính được
−
++
f x y+ = − − −f x y = − f − +x f −y = − −f x − f y = f x + f y
( ) ( )* , ** ,(***)( ) ( ) ( ), ,
f x y+ = f x + f y ∀x y∈¡
( ) ( 2)1
f x+( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ( ) ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 5Nếu có một số chia hết cho 100 thì số đó bằng 100 vì số đó bé hơn 200. 1,0
Nếu không có số nào chia hết cho 100 thì trong 100 số phải có hai số đồng dư
trong phép chia cho 100 (vì các số dư nhận giá trị từ 1 đến 99) suy ra hiệu của
chúng chia hết cho 100 và hiệu hai số đó chính là tổng cần tìm
số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1.
có ba nghiệm thực phân biệt Hãy tìm 3 nghiệm đó.
2 Cho dãy số được xác định bởi: , với mọi
Chứng minh rằng dãy số xác định như trên là một dãy số bị chặn.
Câu 4 (3,0 điểm).
1 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng , các cạnh bên bằng nhau và bằng () Hãy xá c định điểm O sao cho O cách đều tất cả các đỉnh của hình chóp S.ABCD và tính độ dài SO theo
2 Cho hình chóp S.ABC có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (SBC) Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) Chứng minh rằng đường thẳng SB vuông góc với đường thẳng SC, biết rằng
3 Cho tứ diện ABCD thỏa mãn điều kiện và một điểm X thay đổi trong không gian Tìm vị trí của điểm X sao cho tổng đạt giá trị nhỏ nhất.
—Hết—
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
2 2
Trang 6Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh……….
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
———————
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 THPT KHÔNG CHUYÊN
NĂM HỌC 2011-2012 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
———————————
I LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
khi và chỉ khi chia hết
cho 7 Đặt là số nguyên khi và chỉ khi
Trang 7Xét đẳng thức 0,5 +) Ta có suy ra hệ số của số
Trở lại bài toán, từ công
thức truy hồi ta được:
M S
I =AC∩BD
SA SB SC SD= = =
Trang 8vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Dễ thấy mọi điểm nằm trên đường thẳng SI cách đều các đỉnh A, B, C, D
Trong tam giác SIC, dựng
trung trực của cạnh SC cắt đường thẳng SI tại O suy ra 0,25
Trong tam giác vuông SAK ta có ,
Trong tam giác vuông SDC ta có
AN =BN
MN ⊥ AB
MN⊥CD
GA GB GC GD= = =
Trang 9PQ vuông góc với cả hai đường thẳng BC, AD Từ đó suy
Dấu bằng xảy ra khi
và chỉ khi X trùng
với điểm G Vậy nhỏ
nhất khi và chỉ khi X là trọng tâm của tứ diện ABCD.
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu III (2,0 điểm)
1) Chứng minh rằng: với mọi số tự nhiên n, số chia hết cho nhưng không chia hết cho
2) Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có năm chữ số mà các chữ số đều khác 0, lấy ngẫu nhiên một số Tính xác suất để trong số tự nhiên được lấy ra chỉ có mặt
a) Trình bày cách dựng thiết diện của hình hộp và mặt phẳng (P).
b) Xác định vị trí của M để thiết diện nói trên có diện tích lớn nhất.
Trang 102) Cho hình chóp S.ABCD có
đáy ABCD là hình bình hành và
M là trung điểm của SC Một mặt phẳng (P) chứa AM và lần lượt cắt các cạnh SB,
SD tại các điểm B', D' khác S Chứng minh rằng:
Câu V (1,0 điểm)
Khảo sát tính chẵn - lẻ, tính
tuần hoàn và tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
HẾT
-Họ và tên thí sinh: Số báo danh: .
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 11CÂU NỘI DUNG ĐÁP ÁN ĐIỂM
0,25
Câu II
1) Cho a, b, c là ba hằng số và là dãy số được xác định bởi công thức:
Chứng minh rằng khi và chỉ khi 2) Các số a, b, c (theo thứ tự đó) lập
thành một cấp số nhân có tổng bằng 26 Tìm các số đó, biết rằng: nếu một cấp số cộng có
Ngược lại nếu thì khi ta có
0,50
II.2
(1,00
Gọi là ba số theo thứ tự lập thành
một cấp số nhân có công bội q;
(v n ) là cấp số cộng có công sai d với Khi đó ta có:
x
x k x
40
u v
2 cos 0 2
x y
Trang 122) Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có năm chữ số mà các chữ số đều khác 0, lấy ngẫu
nhiên một số Tính xác suất để trong số tự nhiên được lấy ra chỉ có mặt ba chữ số khác
⇒ A k+1 chia hết cho 3 k+2 , nhưng không chia hết cho 3 k+3 Kết luận: 0,25
Ý.2
(1,0đ)
Ta có:
0,25 Gọi A là biến cố cần tìm xác suất, ta có:
Số cách chọn 3 chữ số phân biệt a, b, c từ 9 chữ số thập phân khác 0 là Chọn 2 chữ số
còn lại từ 3 chữ số đó, có 2 trường hợp rời nhau sau đây:
TH1 Cả 2 chữ số còn lại cùng bằng 1
trong 3 chữ số a, b, c: có 3 cách; mỗi
hoán vị từ 5! hoán vị của 5 chữ số (chẳng hạn) a, a, a, b, c tạo ra một số tự nhiên n;
nhưng cứ 3! hoán vị của các vị trí mà a, a, a chiếm chỗ thì chỉ tạo ra cùng một số n, nên
trong TH1 này có cả thảy số tự nhiên.
TH2 1 trong 2 chữ số còn lại bằng 1
trong 3 chữ số a, b, c và chữ số kia
bằng 1 chữ số khác trong 3 chữ số đó: có 3 cách; mỗi hoán vị từ 5! hoán vị của 5 chữ số
(chẳng hạn) a, a, b, b, c tạo ra một số tự nhiên n; nhưng cứ 2! hoán vị của các vị trí mà a,
a chiếm chỗ và 2! hoán vị của các vị trí mà b, b chiếm chỗ thì chỉ tạo ra cùng một số n,
Vậy:
0,25 Kết luận:
0,25
(ad ≠0)
2
21
d a q
C5!
Trang 13Câu IV
1) Cho hình hộp Trên cạnh AB lấy điểm M khác A và B Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng
a) Trình bày cách dựng thiết diện của hình hộp và mặt phẳng (P).
b) Xác định vị trí của M để thiết diện nói trên có diện tích lớn nhất.
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của SC Một mặt phẳng (P) chứa AM và lần lượt cắt các cạnh SB, SD tại các
Trong mp(ABCD), qua M vẽ đường thẳng song song với AC cắt DB, BC lần lượt tại E, N
Trong mp(BDD’B’), qua E vẽ đường thẳng song song với D’O (O=AC∩BD) cắt B’D’ tại F.
Trong mp(A’B’C’D’), qua F vẽ đường thẳng song song với AC cắt A’D’, D’C’ lần lượt tại R,
Q
Trong mp(AA’D’D), qua R vẽ đường thẳng song song với AD’ cắt AA’ tại S
Trong mp(CC’D’D), qua Q vẽ đường thẳng song song với CD’ cắt CC’ tại P 0,50
IV.1.b
(1,25
đ)
Do các mặt đối diên của hình hộp song song nên các cạnh đối của lục giác thiết diên
MNPQRS song song và 3 cặp cạnh đó lần lượt song song với các cạnh tam giác ACD’.
⇒ Các tam giác JKI, ACD’, RQI, JMS, NKP đồng dạng
⇒ ⇒ MJ=NK và PK=QI
⇒ Các tam giác RQI, JMS, NKP bằng nhau (gọi diện tích của chúng là S 1 và gọi diện tích các tam giác JKI,
AB =
0< <k 1
2 1
Trang 14Vậy, f chẵn (f không lẻ vì nó
k =
12
Trang 15Bài 1: a) Cho Chứng minh:
cho đường tròn ( C) co phương
trình :.Tìm ảnh của ( C) qua phép tịnh tiến theo vec tơ =(-2;5)
Trang 16=
Bài 2: a) Pt có nghiệm
b)b)
Bài 3: a)
giải phương
trình này ta được nghiệm
b)Đặt y = 12cosx +5
sinx + 14 ,ta có phương
trình giải phương trình này ta được y =1vày =5 Do đó :
Giải (1) và (2) ta được :;
với và
c)ĐK: ;
Bài 4: x= 1 là nghiệm của
phương trình đã cho khi và
chỉ khi ta có đẳng thức
hay Đẳng thức xảy ra khi và chỉ
khi
Bài 5: a) Lấy M(0;1) thuộc d Khi
đó Vì d’ song song với d nên d’
có phương trình dạng : 2x-3y + C = 0 .Thay toạ độ M’vào pt d’ ta được C =10 Vậy
a
tan2
2
2
23
(sin x2+cos )2x 2−2sin4xcos4x
(1 2sin− xcos )x −2sin xcos x
1 4sin− xcos x+2sin xcos2x
1 cos 4 1 1 cos 41
2
cos
1 6 3sin 2sin 2 sin cos
Trang 17SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
đường cao và Tính diện tích tam giác ABC.
b) Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn Tính các góc của tam giác đó khi biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 4 Cho hình chóp SABC có và
tam giác ABC vuông tại B
Biết và góc giữa hai mặt phẳng
(SAB), (SAC) bằng với Tính độ dài SC theo a.
Câu 5 Cho dãy số
thỏa mãn:
Tìm
HẾT
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay,
- Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh: ………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT
n n n
Trang 182 1 1 2.3 1 3.4 1 2012.2013lim
11 0
Trang 19Dấu bằng trong (4) xảy ra khi
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất khi
0,5 0,5
4) Gọi H, K là hình chiếu của C lên SA, SB.
Ta chứng minh được
1,0
( 1) ( 2)
n S
a
Trang 20Đặt Trong tam giác vuông SAC ta có
Tương tự, trong tam
Môn thi: Toán
ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Khóa ngày 27 tháng 3 năm 2013)
SỐ BÁO DANH:……… Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1:(3.0 điểm)
a) Giải hệ phương trình:
b) Giải phương trình:
CHK
∠
=α
0
>
=x SC
.3
31
11
2 2
2 2 2
2 2
x a CH
CS CA
2
2
2 2
2 2 2
x a
x a CK
sin
CK CH
y a
2 2
2 2
n
n n a
2
10 1
x x
Trang 21Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng () Biết MD =
x Tìm x để diện tích thiết diện lớn nhất.
Câu 4:(2.0 điểm) Cho
phương trình:
a) Với , chứng minh rằng phương trình có ít nhất hai nghiệm phân biệt.
b) Với , giả sử phương trình
2013
1 ( 1)2013
n n
Trang 22(Đáp án, hướng dẫn này có 4 trang)
yªu cÇu chung
* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải
lập luận lô gic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng.
* Trong mỗi bài, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những
b-ước giải sau có liên quan Ở câu 3 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì cho điểm 0.
* Điểm thành phần của mỗi bài nói chung phân chia đến 0,25 điểm Đối với điểm thành
phần là 0,5 điểm thì tuỳ tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm.
* Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức điểm của
từng bài.
* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các bài.
0,25 0,75
0,25
0,25
b)
1,5 điểm
4sin sin 3 6 2sin 3 4(1 sin sin 3 ) 2(1 sin 3 ) 0
4 sin (1 sin 3 ) cos 2(1 sin 3 ) 0 4(sin cos 3 cos ) 2(1 sin 3 ) 0 sin 3 1
Trang 230,25 0,25 0,25
0,25
0,5
0,25
0,25 0,25
u − =u
12013
u −u =
1
12013
2012
n
n n u
1 1 1 2014 20132013
2012
n n
n n
P
K
Q
J
Trang 24
0,25
a) Dễ thấy đáy ABCD là nữa hình lục giác đều cạnh a.
Kẻ DT//AC (T thuộc BC) Suy
ra CT=AD=a và DT vuông góc SD
Ta có: DT=AC=
Xét tam giác SCT có SC=2a, CT=a,
Xét tam giác vuông SDT có DT=,
b) Qua M kẻ đường thẳng song song với AC cắt AD, DC lần lượt tại N,P.
Qua M, N, P kẻ các đường thẳng song song với SD cắt SB, SA, SC lần
lượt tại K, J, Q Thiết diện là ngũ giác NPQKJ.
0,25
0,25
0,5
0,25 0,25
x= a
Trang 250,5 0,25
b) d=1: Gọi là nghiệm của phương trình ()
Trang 262 Tính giới hạn sau:
Câu 2 (2,0 điểm).
Cho các số thực dương thỏa mãn và Tìm giá trị nhỏ nhất có thể được của biểu thức
Câu 3 (2,0 điểm).
Tìm tất cả các số nguyên dương n và số nguyên tố p thỏa mãn đồng thời các điều kiện và chia hết cho
1 Chứng minh rằng Q luôn nằm trên một đường thẳng cố định.
2 Gọi lần lượt là điểm đối xứng với qua các đường thẳng Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nằm trên một đường thẳng cố định.
Câu 5 (1,0 điểm).
Ta gọi mỗi bộ ba số nguyên dương là một bộ đẹp nếu ước chung lớn nhất của bằng và Ví dụ, bộ là đẹp, nhưng không phải là đẹp Tìm tất cả các bộ đẹp với mọi (nếu có).
—Hết—
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh……….
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
———————
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
NĂM HỌC 2011-2012 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
———————————
I LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
Trang 27Câu Ý Nội dung trình bày Điể
(2) dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
(3) dấu “=” xảy ra khi và chỉ
(1 ) 2(1 ) 2(1 ) 2
x y x y z
y z x z
1 tan
αα
α
=
−
tan 2tan 4tan 8
y z x
ααα
Trang 28Do là số lẻ và là bội của nên n là số
Do mỗi số hạng của đều chia hết
cho p nên Bởi vậy
Trang 29Từ đó suy ra (2)
Gọi I và J theo thứ tự là hình
chiếu của Q trên các đường thẳng
BM và CN Khi đó, do (2) nên (do
không chia hết cho 4 và 9 Do đó bằng 3 hoặc 6.
Bằng việc kiểm tra trực tiếp, thu được và là đẹp với mọi
Trang 30Câu 1 (2 điểm)
1) Giải phơng trình:
2) Tìm m để hệ: có
nghiệm.
Câu 3 (2 điểm)
Cho các số: 1, 2, 3, 4 1) Hỏi lập đợc bao nhiêu số có 5 chữ số trong đó có hai chữ số 1 và ba chữ số còn lại khác nhau và khác số1
2) Tính tổng các số lập đợc ở câu 1).
Câu 4 (3 điểm)
1) Lập phơng trình ờng tròn (C) qua
đ-điểm A(-1; -2) và tiếp xúc với đờng thẳng d : tại điểm M(1; 2).
2) Cho lăng trụ tam giác ABC.A B C ’ ’ ’ Trên tia đối của tia AB lấy
điểm M sao cho AM = AB Gọi E là trung điểm của CA.
a) Xác định thiết diện của lăng trụ cắt bởi mặt phẳng (MEB’)
b) Gọi D = BC (MEB’), K = AA’ (MEB’) Tính tỷ số và
+) Tìm đợc tan x = 1 hoặc tanx = 0
+) GiảI đúng và loại nghiệm
0,25 0,25 0,5
∩
CD CB'
AK AA
Trang 31đúng ĐS:
2(1,0 đ) +) Đa PT về dạng:
(1) +) Đặt t = cos4 x với t(-1; 0)
ra BPT Chỉ ra nghiệm +) Kết luận: BPT có nghiệm
0,25
0,25
0,25
0,25 2(1,0 đ) +) Đặt
+) Đa về hệ:
+) Điều kiện để hệ (**) có nghiệm
Ta xét hệ có nghiệm hay ko Biến đổi hệ (**) trở thành:
+) Xét hệ (I): u=v ta
đ-ợc 2 v2+ v+2-m=0 có
với PT luôn có nghiệm
hệ có nghiệm u=v=v0 suy ra hệ ban đầu có x=y=vo2+1 +) Xét hệ (II): ………
0,25
0,25
0,25
22cos 4 x − cos 4 x = 2 m + 1
( ; )
8 4
x ∈ ⇒ ∈ π π
1 ( ;1) 2
m ∈ −
2 2
2
x ≤ (1 x )(1 2 ) x (1 x )(3 x ) 1 x
1 2
x ≤ 1 1 2
x x
2
m ≥2
m
P = v0m ≥ ⇒ − ≥ 0 2 ≤
Trang 321(1,0 đ) +) Mỗi số có 5 chữ số gồm 2
số 1 và 3 số khác là hoán vị 5 phần tử 1,1,2,3,4 do 2 số 1 khi hoán vị vẫn đợc 1 số vậy các số cần lập là
1,0 2(1,0 đ) +) Số có 5 chữ số có dạng
Mỗi số a có 4! cách chọn -> Mỗi số xuất hiện 4! lần
Tơng tự Vậy
+) (C) tiếp xúc với d khi và chỉ khi IM=R IM2=R2 R2=50t2+) (C) có dạng ( x-1-7t)2+( y-2+t)2=50t2
+) A (C) t=-1 Vậy (C): ( x+6)2+ ( y-3)2=50
0,25
0,25 0,25 0,25 2(2,0 đ) a,(0,75)
+) Xác định đợc điểm D và suy ra đợc 2 đoạn giao tuyến DE và DD’
+) Xác định đợc điểm K; suy ra đợc đoạn gioa tuyến EK và KB’
+) Kết luận đợc thiết diện là tứ giác DEKB’
b,(1,25) +) Xét tam giác MBB’ có
+) Trong (ABC)
Dựng EN // AB (NBC), khi đó EN=
+) Xét tam giác DBM có:
Suy ra D là trung
điểm CN Vậy
0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,5
Tìm Max y:
(1)
5 260
∆ 1 7 2