Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất.. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A... Kh
Trang 1và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
Trang 2140 0 C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
HCOOC 2 H 5 và CH 3 COOCH 3 cùng đồng phân C 3 H 6 O 2
Tổng số mol hai chất = 66,6:74=0,9 (mol)
RCOOR’+ NaOH→ RCOONa + R’OH 2R’OH→ R’ 2 O + H 2 O
0,9 0,9 (mol) 0,9 0,45 (mol)
Khối lượng nước = 0,45 18 =8,1(gam)
Đáp án B
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho Fe vào dung dịch H 2 SO 4 loãng, nguội B Sục khí
Cl 2 vào dung dịch FeCl 2
C Sục khí H 2 S vào dung dịch CuCl 2 D Sục khí H 2 S vào dung dịch FeCl 2
H 2 S không phản ứng với FeCl 2
Đáp án D
Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III
53,85%.
Số mol HCHO=số mol CO 2 =0,35 (mol)
Trang 3A HCOOCH 3 và HCOOC 2 H 5 B C 2 H 5 COOCH 3 và
C 2 H 5 COOC 2 H 5
C CH 3 COOC 2 H 5 và CH 3 COOC 3 H 7 D CH 3 COOCH 3 và
CH 3 COOC 2 H 5
Áp dụng bảo toàn khối lượng
m NaOH =0,94+2,05-1,99=1(g) n NaOH =0,025(mol)
M=1,99:0,025=79,6
Đáp án D
Trang 4Câu 9: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m 1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m 2 gam muối Z Biết
m 2 –m 1 =7,5 Công thức phân tử của X là
A 20,125 B 12,375 C 22,540 D 17,710 TNI: Zn 2+ dư OH- hết
Trang 5A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam.
m O =9,1-8,3=0,8(g) n O =n CuO =0,05(mol) m CuO =0,05.80=4(g)
Đáp án D
Câu 13: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với
H 2 SO 4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí
CO 2 (ở đktc) và 7,2 gam H 2 O Hai ancol đó là
Câu 16: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử
C 10 H 14 O 6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn
Trang 6hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:
A CH 2 =CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
B CH 3 -COONa, HCOONa và CH 3 -CH=CH-COONa.
C HCOONa, CH≡C-COONa và CH 3 -CH 2 -COONa.
D CH 2 =CH-COONa, CH 3 -CH 2 -COONa và HCOONa.
C 10 H 14 O 6
Tổng k=4 = 3pi(COO)+1pi ở gốc nên chọn phương án B hoặc D
B CH 3 CH=CHCOONa có đồng phân hình học nên chọn D
Đáp án D
Câu 17: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí
CO 2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được
10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
CO 2 và H 2 O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là
A C 2 H 4 (OH) 2 và C 3 H 6 (OH) 2 B C 2 H 5 OH và C 4 H 9 OH.
C C 2 H 4 (OH) 2 và C 4 H 8 (OH) 2 D C 3 H 5 (OH) 3 và
Trang 7A 101,48 gam B 101,68 gam C 97,80 gam D 88,20 gam.
Số mol H 2 SO 4 phản ứng = số mol H 2 =0,1(mol)
Khối lượng dung dịch H 2 SO 4 =ơ[ (0,1.98).100]:10=98(g)
Khối lượng dung dịch sau phản ứng =98+3,68-0,1.2=101,48(g) Đáp án A
Câu 20: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl 2 , KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 , MnO 2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl 2 nhiều nhất là
A KMnO 4 B K 2 Cr 2 O 7 C CaOCl 2 D MnO 2
K 2 Cr 2 O 7 →3Cl 2 ; KMnO 4 →2,5Cl 2 ; CaOCl 2 →Cl 2 ; MnO 2 →Cl 2
Đáp án B
Câu 21: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H 2 dư (xúc tác Ni, t 0 ) thì 0,125 mol
X phản ứng hết với 0,25 mol H 2 Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A C n H 2n-1 CHO (n ≥ 2) B C n H 2n-3 CHO (n ≥ 2).
C C n H 2n (CHO) 2 (n ≥ 0) D C n H 2n+1 CHO (n ≥ 0).
Số mol Ag = 2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit đơn chức
Số mol H 2 =2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit chưa no chứa
1 pi
Đáp án A
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO 3
loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2 O và N 2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H 2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 8M là
A NO và Mg B N 2 O và Al C N 2 O và Fe D NO 2 và Al.
Theo bảo toàn khối lượng n HCl =(15-10):36,5
M Amin =10:số mol Axit HCl = 73 (C 4 H 11 N) có tổng 8 đồng phân Đáp án A
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO 3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe(NO 3 ) 2 và AgNO 3 B AgNO 3 và Zn(NO 3 ) 2
C Zn(NO 3 ) 2 và Fe(NO 3 ) 2 D Fe(NO 3 ) 3 và Zn(NO 3 ) 2 Dung dịch chứa 2 muối chứng tỏ Fe phản ứng một phần và
Trang 9Gly-A Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl.
Số mol Fe=0,12(mol) số mol HNO 3 =0,4 (mol)
Fe+4HNO 3 →Fe(NO 3 ) 3 +NO+2H 2 O Fe +
2Fe(NO 3 ) 3 →3Fe(NO 3 ) 2
0,1 0,4 0,1 0,02 0,04
Fe(NO 3 ) 3 dư =0,1-0,04=0,06(mol) Cu +
2Fe(NO 3 ) 3 →Cu(NO 3 ) 2 +2Fe(NO 3 ) 2
C x H y O z x:y:z=(21:12):2:(4:16)=7:8:1 Công thức C 7 H 8 O=3
phenol+1 ete+1 ancol
Đáp án A
Câu 29: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO 2 , N 2 , HCl,
Cu 2+ , Cl - Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Trang 10hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng
Theo phương pháp tăng giảm khối lượng
Số mol muối phản ứng =(6,58-4,96):108=0,015(mol)
Cu(NO 3 ) 2 →2NO 2 +1/2O 2
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH
và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO 3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B axit acrylic C anilin D phenol.
X tác dụng được với NaOH và Br 2 , không tác dụng với NaHCO 3
đó là phenol
Đáp án D
Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns 2 np 4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Trang 11Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
Trang 12A 5 B 6 C 3 D 4.
Dùng HCl nhận ra 6 chất: NH 4 HCO 3 có khí thoát ra ; NaAlO 2
có kết tủa keo sau đó tan ; Phenolat natri có hiện tượng vẩn
đục ; C 2 H 5 OH dung dịch trong suốt ; Phenol phân lớp ; Anilin ban đầu phân lớp sau đó lắc đều tạo dung dịch trong suốt với HCl dư
Đáp án B
Câu 38: Cho 0,448 lít khí CO 2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH) 2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA.
4, nhóm IIA.
Cấu hình của X là
3d 6 4s 2 chu kỳ 4, nhóm VIIIB
Đáp án A
Trang 13II PHẦN RIÊNG [10 câu]: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các hợp chất hữu cơ: C 2 H 2 ; C 2 H 4 ; CH 2 O; CH 2 O 2
(mạch hở); C 3 H 4 O 2 (mạch hở, đơn chức) Biết C 3 H 4 O 2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 tạo ra kết tủa là
CH=CH, HCHO, HCOOH, CH=C-COOCH 3 , 4 chất này đều tác dụng với AgNO 3 /NH 3
Đáp án B
Câu 42: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống
nghiệm: (NH 4 ) 2 SO 4 , FeCl 2 , Cr(NO 3 ) 3 , K 2 CO 3 , Al(NO 3 ) 3 Cho
dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
Trang 14Đáp án A
Câu 44: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Cacbohiđrat phải có nhóm OH(ancol)
Đáp án D
Câu 45: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu 2+ và 1 mol Ag + đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?
500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:
A HCOOH, HOOC-CH 2 -COOH B HCOOH, CH 3 COOH.
C HCOOH, C 2 H 5 COOH D HCOOH,
Công thức thu gọn của X là CH 2 =CHCOONH 3 CH 3
Trang 15CH 2 =CHCOONH 3 CH 3 +NaOH→CH 2 =CHCOONa+CH 3 NH 2 +H 2
O
0,1mol 0,1 mol
Khối lượng chất rắn = 0,1.94=9,4(g)
Đáp án C
Câu 48: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO 2 ( )k ƒ N 2 O 4 (k).
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:
A ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt D ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng toả nhiệt tức delta H<O
Đáp án D
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở, cần vừa đủ 17,92 lít khí O 2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH) 2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
A 4,9 và propan-1,2-điol B 9,8 và propan-1,2-điol
propan-1,3-điol
số mol Cu(OH) 2 =1/2số mol X=0,05(mol)
Khối lượng Cu(OH) 2 =4,9(g)
chọn A hoặc C chỉ có A thỏa mãn
Đáp án A
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân urê có công thức là (NH 4 ) 2 CO 3
B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
C Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion
nitrat (NO 3 - ) và ion amoni (NH 4 + )
D Amophot là hỗn hợp các muối (NH 4 ) 2 HPO 4 và KNO 3
Phương án B
Trang 16Đáp án B
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N 2 và H 2 với nồng độ tương ứng là 0,3 M và 0,7 M Sau khi phản ứng tổng hợp NH 3 đạt trạng thái cân bằng ở t 0 C, H 2
chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng K C ở
t 0 C của phản ứng có giá trị là
Câu 52: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu
là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46 V Biết thế điện cực chuẩn 0
Zn Zn
0 /
Cu Cu
E + có giá trị lần lượt là
A +1,56 V và +0,64 V B – 1,46 V và – 0,34 V
C – 0,76 V và + 0,34 V D – 1,56 V và +0,64 V Câu 53: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0,95 m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
A 74,69 % B 95,00 % C 25,31 % D 64,68
%
Câu 54: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni
B Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
C Etylamin phản ứng với axit nitr ơ ở nhiệt độ thường, sinh
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
B Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
D Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ.
Trang 17Câu 56: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen,
muối Công thức của X là
A CH 3 COOC(CH 3 )=CH 2 B HCOOC(CH 3 )=CHCH 3
C HCOOCH 2 CH=CHCH 3 D HCOOCH=CHCH 2 CH 3 Câu 58: Cho dãy chuyển hóa sau:
Phenol→ +X Phenyl axetat 0
(du)
NaOH t
+
→Y (hợp chất thơm) Hai chất X,Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A anhiđrit axetic, phenol B anhiđrit axetic, natri phenolat
C axit axetic, natri phenolat D axit axetic, phenol.
Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hóa:
CH 3 CH 2 Cl KCN → X H O 3
t
+
→ Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A CH 3 CH 2 CN, CH 3 CH 2 CHO B CH 3 CH 2 NH 2 ,
CH 3 CH 2 COOH.
C CH 3 CH 2 CN, CH 3 CH 2 COONH 4 D CH 3 CH 2 CN,
CH 3 CH 2 COOH.
Câu 60: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NO 3 ) 2 (loãng) → B Cu + HCl (loãng) →
C Cu + HCl (loãng) + O 2 → D Cu + H 2 SO 4 (loãng) →
Giải Đề Thi Đại Học Hoá Năm 2009
Khối B (Các bài toán hoá hữu cơ và vô cơ gồm 36 câu trắc nghiệm) I)Hoá hữu cơ:(19 câu):
Trang 18Câu 1:Hỗn hợp X gồm hai este no,đơn chức,mạch hở.Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O 2
(đktc),thu được 6,38 gam CO 2 Mặt khác,X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là:
A.C 2 H 4 O 2 và C 5 H 10 O 2 B.C 2 H 4 O 2 và C 3 H 6 O 2
C.C 3 H 4 O 2 và C 4 H 6 O 2 D.C 3 H 6 O 2 và C 4 H 8 O 2
Câu 2:Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%.Công thức của X :
A.H 2 NC 2 H 3 (COOH) 2 B.H 2 NC 3 H 5 (COOH) 2
A CH 2 =C(CH 3 ) 2 B CH 2 =CH 2
C CH 2 =CH-CH 2 -CH 3 D.CH 3 -CH=CH-CH 3 Câu 4:Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M.Mặt khác,nếu cho a mol X phản ứng với
Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H 2 (ở đktc).Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.HO-C 6 H 4 -COOCH 3 B.CH 3 -C 6 H 3 (OH) 2
C.HO-CH 2 -C 6 H 4 -OH D.HO-C 6 H 4 -COOH.
Câu 5:Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc.Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24%.Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là:
A.HO–CH 2 –CHO và HO–CH 2 –CH 2 –CHO.
B.HO–CH 2 –CH 2 –CHO và HO–CH 2 –CH 2 –CH 2 –CHO
C.HO–CH(CH 3 )–CHO và HOOC–CH 2 –CHO
D.HCOOCH 3 và HCOOCH 2 –CH 3
Trang 19Câu 6*:Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08%
Br về khối lượng).Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau.Tên gọi của X là:
A.but-1-en B.xiclopropan C.but-2-en D.propilen
Câu 7:Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC)được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1)
và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y.Cô cạn Y thu được
m gam chất rắn.Giá trị m là :
A 27,75 B.24,25 C.26,25 D.29,75 Câu 8*:Cho hỗn hợp X gồm CH 4 ,C 2 H 4 và C 2 H 2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom(dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam.Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí
X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu được
36 gam kết tủa.Phần trăm thể tích của CH 4 có trong X là :
A.20% B.50% C.25% D.40%.
Câu 9:Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit
no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O 2 (ở đktc).Giá trị của m là :
A.17,8 B.24,8 C.10,5 D.8,8.
Câu 10*:Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O 2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất).Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO 2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc).Công thức cấu tạo của X là :
A.O=CH-CH 2 CH 2 OH B.HOOC-CHO
C.CH 3 COOCH 3 D.HCOOC 2 H 5
Câu 11:Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được
Trang 204 mol CO 2 Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br 2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là:
A.HO-CH 2 -CH 2 -CH=CH-CHO COOH
C.HO-CH 2 -CH=CH-CHO D.HO-CH 2 -CH 2 -CH 2 CHO
-Câu 12*:Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO 3 thì đều sinh ra a mol khí.Chất X là :
A.etylen glicol B.axit ađipic.
C.ancol ο-hiđroxibenzylic D.axit hiđroxipropanoic
Câu 13*:Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y,
Z có cùng số nguyên tử cacbon).Chia X thành hai phần bằng nhau.Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí
H 2 (ở đktc).Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam
CO 2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối
lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là:
A.HOOC-CH 2 -COOH và 70,87% B.HOOC-CH 2 -COOH và 54,88%.
C.HOOC-COOH và 60,00% D.HOOC-COOH và 42,86%
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H 2 O và 0,4368 lít khí CO 2 (ở đktc).Biết X có phản ứng với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm khi đun nóng.Chất X là : A.O=CH-CH=O B.CH 2 =CH-CH 2 -OH C.CH 3 COCH 3
D.C 2 H 5 CHO
Câu 15*:Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y.Cho Y tác dụng với một lượng
dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 ,thu được 54 gam Ag.Giá trị của
m là :
A.15,3 B.13,5 C.8,1
Trang 21D.8,5
Câu 16:Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH 2 =CH-COOH,
CH 3 COOH và CH 2 =CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M.Khối lượng của
CH 2 =CH-COOH trong X là :
A.0,56 gam B.1,44 gam C.0,72 gam D.2,88 gam
Câu 17*:Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH 3 COOH 0,1M
và CH 3 COONa 0,1M.Biết ở 25 0 0C Ka của CH 3 COOH là 1,75.10−5
và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25
oC là :
A.1,00 B.4,24 C.2,88 D.4,76
Câu 18:Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:
Benzen
4 2
3
SO H
HNO
Nitrobenzen →Fe+HCl Anilin Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%.Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là:
A.186,0 gam B.55,8 gam C.93,0 gam D.111,6 gam
Câu 19*: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là:
A.CH 3 COOH và CH 3 COOC 2 H 5 B.C 2 H 5 COOH và
C 2 H 5 COOCH 3
C.HCOOH và HCOOC 2 H 5 D.HCOOH và HCOOC 3 H 7
Hướng dẫn giải Câu 1: Đặt CT 2 este no,đơn chức: C n H 2n - O 2
Trang 22C n H 2n - O 2 + 3n2−2O 2 → n CO 2 + n H 2 O
0,1775mol 0,145mol
Lập tỉ lệ:
145 , 0 ) 1775 , 0 (
Câu 3:Giả sử 1 mol X có a mol C n H 2n và (1-a) mol H 2
M X = 14na + 2(1-a)=2,0.9,1=18,2 (1)
Khi đun 1mol X xút tác Ni,anken sẽ chuyển thành ankan(Vì Y không làm mất màu nước brôm )
PT: C n H 2n + H 2 → C n H 2n+2
a mol a mol a mol
Số mol khí trong hỗn hợp Y:(1- a)
Khối lượng hỗn hợp X= khối lượng hỗn hợp Y=18,2
M Y =118−,2a =2.13=26→ a=0,3 mol thay vào (1)→n=4→anken là:C 4 H 8
Mặt khác,X cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất→ X là anken đối xứng→CTCT là CH 3 -CH=CH-CH 3 →Chọn D