1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Bài 16 Tin học 11

3 1,5K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 16. Ví Dụ Làm Việc Với Tệp
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 39,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Hiểu và hỡnh thành kỹ năng về cỏc thao tỏc cơ bản khi làm việc với tệp như :  Mở tệp.. Kĩ năng - Hiểu các thao tác làm việc với tệp gồm: Gắn tên tệp, mở và đóng tệp, đọc/ghi

Trang 1

Tuần :

Tiết : 37 Ngày soạn: Ngày giảng:

Bài 16 ví dụ làm việc với tệp

I mục tiêu của bài:

1 Kiến thức

- Hiểu và hỡnh thành kỹ năng về cỏc thao tỏc cơ bản khi làm việc với tệp như :

 Mở tệp

 Gỏn tờn tệp cho biến tệp

 Đọc / ghi dữ liệu đối với tệp

 Đúng tệp

2 Kĩ năng

- Hiểu các thao tác làm việc với tệp gồm: Gắn tên tệp, mở và đóng tệp, đọc/ghi dữ liệu

từ tệp

3 Thái độ

- Rèn luyện cho HS có ý thức lu trữ dữ liệu một cách khoa học, phòng chống mất mát thông tin hoặc nhiễm Virut

II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: SGK, giáo án, STK (máy chiếu nếu có)

2 Học sinh: SGK, chuẩn bị trớc bài ở nhà

III Phơng pháp giảng dạy

- Thuyết trình, đàm thoại

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 ổn định tổ chức: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy viết cách khai báo biến kiểu bản ghi?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Ví dụ 1.

Hoạt động 1.1 : Tỡm hiểu đầu bài

- GV : Ghi đầu bài của bài toỏn lờn bảng

- GV : Nhắc lại cụng thức tớnh khoảng

cỏch giữa hai điểm khi biết tọa độ của

chỳng

- HS : Phõn tớch bài toỏn, xỏc định yờu

cầu của bài toỏn theo sự hướng dẫn của

giỏo viờn

Hoạt động 1.2 : Tỡm hiểu chương trỡnh

- GV : Dựng Power Point chiếu chương

trỡnh (đó soạn trước) lờn màn hỡnh (cú

đỏnh chỉ số cỏc dũng lệnh)

1 Ví dụ 1.

Program VD1_tr87;

Var d:real;

f:text;

x,y:integer;

Begin Assign(f,’Trai.txt’);

Reset(f);

While not eof(f)do Begin

Read(f,x,y);

D:=sqrt(x*x+y+y);

Writeln(‘khoang cach: ‘,d:10:2); End;

Close(f);

Trang 2

- GV : Gọi một vài học sinh hỏi ý nghĩa

của từng cõu lệnh trong chương trỡnh

- HS : Tỡm hiểu chương trỡnh

- GV : Khỏi quỏt lại cả chương trỡnh để

học sinh nắm được sau đú chạy chương

trỡnh (tệp TRAI.TXT đó cú sẵn dữ liệu

từ trước)

Hoạt động 1.3 : Mở rộng bài toỏn :

- GV : Cú thể bổ sung thờm yờu cầu “in

lờn màn hỡnh khoảng cỏch của trại xa với

trại của hiệu trưởng nhất”

- HS : Ghi yờu cầu vào vở để về nhà làm

End

* Hoạt động 2 Ví dụ 2.

Hoạt động 2.1 : Tỡm hiểu bài

toỏn

- GV : Ghi đầu bài và hỡnh 17 –

SGK lờn bảng

- HS : Đọc trờn màn chiếu và

nghiờu cứu đầu bài

- GV : Nhắc lại cụng thức tớnh

điện trở tương đương của 2 điện

trở mắc nối tiếp và của 2 điện trở

mắc song song

- HS : Cỏc nhúm xõy dựng cụng

thức tớnh điện trở tương đương

của 5 trường hợp theo hỡnh vẽ

- GV : Chuẩn húa để đạt được

cụng thức chớnh xỏc

- HS : Biểu diễn cỏc biểu thức đú

bằng ngụn ngữ Pascal

Hoạt động 2.2: Xõy dựng

chương trỡnh:

- GV : Gọi từng học sinh xõy

dựng chương trỡnh theo từng

bước 1 (cú gợi ý khi học sinh

2 Ví dụ 2.

Program VD2_tr88;

Var a:Array[1 5] of real;

R1,R2,R3:Real;

i:Integer;

F1,f2:text;

Begin Assign(f1, ‘resist.dat’);

Reset(f1);

Assign(f2, ‘resist.equ’);

Rewrite(f2);

While not eof(f1) do Begin

Readln(f1,R1,R2,R3);

A[1]:=R1*R2*R3/(R1*R2+R1*R3+R2*R3); A[2]:=R1*R2/(R1+R2)+R3;

A[3]:=R1*R3/(R1+R3)+R2;

A[4]:=R3*R2/(R3*R2)+R1;

A[5]:=R1+R2+R3;

For i:=1 to 5 do write(f2,a[i]:9:3),’ ‘);

Writeln(f2);

End;

Close(f2); close(f1);

End

Trang 3

vướng mắc)

+ Khai báo

+ Gán tên tệp cho biến tệp + Đọc dữ liệu từ tệp

+ Tính các điện trở tương

đương

+ Ghi vào tệp

+ Đóng tệp

- GV : Chính xác và tối ưu hóa

chương trình

- HS : Suy nghĩ và trả lời câu hỏi

theo yêu cầu của giáo viên

V Cñng cè dÆn dß– dÆn dß

- VÒ nhµ «n kÝ giê sau ch÷a bµi tËp

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w