O2 8.Phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử: A.nhỏ dần dần dung dịch KMnO4 đến dư vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 B.cho dùng khí
Trang 1ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM ĐẠI HỌC
Đề số 002
1.Trong hợp chất AB2 A và B là 2 nguyên tố ở cùng một phân nhĩm chính thuộc 2 chu kì liên tiếp trong
hệ thống tuần hồn, tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 24 Hai nguyên tố A và B là
A.S và O B.P và F C.N và Cl D.Si và Ne
2.Đốt cháy hịan tịan một lượng hydrocacbon thu được m gam nước và 1,95m gam CO2 A thuộc dãy đồng đẳng
3 A, B là hai kim loại nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau, thuộc nhóm IA trong hệ thống tuần hoàn Cho
30,34 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của A và B tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít CO2 (đkc) A, B là
4.Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 và HNO3 thu được 6,72 lít khí NO (đkc) và dung dịch chỉ chứa 1 loại muối Hỏi khi cơ cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan
A.68 gam B.86 gam C.56 gam D.65 gam
5.Cho 43,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO (đkc) và dung dịch A Cơ cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan
A.145,2 gam B.142,5 gam C.175,4 gam D.132,4 gam
6 Nhị hợp NO2 theo phản ứng : 2NO2 (k) = N2O4 (k)
NO2 là khí màu nâu; N2O4 là khí không màu Khi ngâm bình chứa khí NO2 vào nước đá hoặc khi nén bình ở áp suất cao, thấy màu nâu của bình nhạt dần Vậy phản ứng trên là:
A bất thuận nghịch và thu nhiệt B thuận nghịch và tỏa nhiệt
C thuận nghịch và thu nhiệt D bất thuận nghịch và tỏa nhiệt
7 Có 4 bình đựng 4 chất khí riêng biệt: O3, O2, CO2, N2 lần lượt cho từng khí này qua dung dịch KI có pha thêm hồ tinh bột Chất khí làm dung dịch chuyển thành màu xanh là:
A N2 B CO2 C O3 D O2
8.Phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:
A.nhỏ dần dần dung dịch KMnO4 đến dư vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 B.cho dùng khí CO2 đi liên tục qua cốc đựng dung dịch Ca(OH)2
C.cho dần dần dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
D.cho dần dần dung dịch HCl loãng đến dư vào dung dịch NaAlO2
9 Từ xenlulo ta điều chế được các loại tơ: tơ visco, tơ axetat, tơ đồng – amoniac Các loại tơ trên thuộc loại
A.Tơ hĩa học B.Tơ nhân tạo C.Tơ thiên nhiên D.Tơ tổng hợp 10.Một loại hợp kim của sắt khi nóng chảy là chất lỏng linh động (ít nhớt), khi hóa rắn thì tăng thể tích
Vì vậy được dùng để đúc một số bộ phận máy móc, đúc ống dẫn nước Hợp kim đó là:
A.gang xám B.gang trắng C.thép cacbon D.thép đặc biệt
11.Có hỗn hợp bột gồm bạc và đồng, có thể dùng hóa chất nào sau đây để có thể thu được bạc nguyên chất mà không làm thay đổi khối lượng bạc:
A dung dịch HCl B dung dịch HNO3
C đốt cháy hỗn hợp rồi cho vào dung dịch HCl D dung dịch AgNO3
12.Hòa tan 150g tinh thể CuSO4.5H2O vào 600 ml dung dịch HCl 0,6M ta thu được dung dich A Cho 13,7 gam Ba kim loại vào 200 ml dung dịch A Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lọc lấy kết tủa, rửa sạch và đem nung ở nhiệt độ thì thu được bao nhiêu gam chất rắn, biết rằng khi tác dung với dung dịch bazơ thì Cu2+ chỉ biến thành Cu(OH)2
Trang 2A.26,5 gam B.13,98 gam C.31,3 gam D.23,3 gam
13.Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào một bình chứa sẵn 250 ml dung dịch CuSO4 rồi khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng Sau phản ứng khối lượng kim loại có trong bình là 1,88 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước phản ứng là
A.0,1M B.0,2M C.0,15M D.0,3M
14.Cho luồng khí CO đi qua 10,8 gam FeO nung nóng một thời gian thì thu được hỗn hợp chất rắn X Lượng khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 12 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng khử FeO là
15.Co hỗn hợp gồm C2H2, C3H6 và C2H6 Đốt cháy hịan tồn 24,8 gam hỗn hợp thu được 28,8 gam nước Mặt khác, 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch nước Brơm 20% Số mol mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A 0,4 mol, 0,2 mol, 0,2 mol B.0,2 mol, 0,1 mol, 0,1 mol
C.0,2 mol, 0,3 mol, 0,4 mol D.0,2 mol, 0,2 mol, 0,4 mol
16.X là một axit cacboxylic mạch thẳng Cho 10,8 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y Nung chất rắn Y trong bình kín cĩ đủ khí oxi cho đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn chỉ thu các sản phẩm cuối cùng là CO2, H2O và 9,54 gam Na2CO3 Cơng thức phân tử của X là
A.CH2(COOH)2 B.CH3COOH C.C2H3COOH D.(COOH)2
17 Cho 4,48 gam oxyt kim loại hóa trị 2 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,8M đun nhẹ dung dịch được 13,76 gam tinh thể ngậm nước Tên kim loại và công thức phân tử tinh thể ngậm nước là
A Cu; CuSO4.5H2O B Mg; MgSO4.7H2O
C Ca, CaSO4.2H2O D Ca; 2CaSO4.H2O
18.Nung nĩng hỗn hợp khí X gồm H2, CnH2n – 2, CnH2n cĩ Ni xúc tác thu được 5,6 lít hỗn hợp Y cĩ tỉ khối hơi đối với hydro bằng 12,2 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp Y thu được 7,38 gam nước, hấp thụ tồn bộ lượng CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra kết tủa Khối lượng kết tủa thu được là
A.44 gam B.40 gam C.45 gam D.45,5 gam
19.Hợp chất hữu cơ A cĩ cơng thức phân tử C8H12O5 Cho 0,01 mol A tá c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau đĩ cơ cạn thu được glyxerin và 1,78 gam hỗn hợp chất rắn B gồm 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức đồng đẳng kế tiếp Cơng thức cấu tạo thu gọn của A là:
A.C3H5(OH)(OCOH)(OCOCH3) B.C3H5(OH)(OCOCH3)(OCOC2H5)
C C3H5(OH)(OCOC2H5)(OCOC3H7) D C3H5(OH)(OCOH)(OCOC3H7)
20.Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng riêng biệt cácchất sau: etan,etylen,axetylen,CO2
người ta phải dùng :
A.dung dịch Ca(OH)2,dung dịch AgNO3 trong NH3 , dung dịch Br2
B.dung dịch Br2,dung dịch KMnO4,dung dịch Ca(OH)2
C.dung dịch Ca(OH)2 , dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3
D.dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch Ca(OH)2,dung dịch HBr
21.Chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhĩm chức và cĩ cơng thức phân tử là C4H6O2 Từ A cĩ thể điều chế cao su Buna bằng bao nhiêu phản ứng liên tiếp?
22.Hịa tan 6,12 gam hỗn hợp glucơ và săccaro vào nước thu được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 3,24 gam Ag Khối lượng của săccarơ trong hỗn hợp ban đầu là
A.3,42 gam B.0,72 gam C.5,13 gam D.0,99 gam
23.Cho phương trình phản ứng hĩa học sau:
MxOy + HNO3 → M(NO3)3 + NO + H2O
Với giá trị nào thì phản ứng trên là phản ứng trao đổi
A.x = y B.4x = 3y C.3x = 2y D.x = 2y
24.Một este mạch hở cĩ 3 chức este Cho este này tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối và 2,76 gam 2 rượu cùng đồng đẳng Tỉ khối hơi của hỗn hợp rượu so với hydro 23 Cơng thức phân tử 2 rượu là:
A.CH3OH, C3H7OH B.CH3OH, C4H9OH
Trang 3C.C2H5OH, C3H7OH D.CH3OH, C3H5OH
25.Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa 5,8 gam FexOy nĩng đỏ một thời gian thì được chất rắn B Hịa tan hết chất rắn B này vào dung dịch HNO3 dư rồi cơ cạn dung dịch thì thu được 18,15 gam muối khan Cơng thức của oxyt sắt là
A.FeO B.Fe2O3C.Fe3O4 D.khơng xác định
26.Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH, thu được dung dịch cĩ pH = 7 Nồng độ mol/l dung dịch NaOH đã dung là
A.0,1M B.0,28M C.0,14M D.0,05M
27.Trong cơng nghiệp, gkyxerin được sản xuất theo sơ đồ nào dưới đây
A.Propan → propanol → glyxerin
B.propen → allylclorua → 1,3 – diclopropanol – 2 → glyxerin
C.butan → axit butyric → glyxerin
D.metan → etan → propan → glyxerin
28.Nếu chỉ dùng qùy tím cĩ thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong dãy sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH
29.Cho 7,68 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (lỗng) thu được V lít khí NO (đkc) Tính V
A.2,688 lít B.1,792 lít C.0,672 lít D.1,344 lít
30.Pha lỗng V dung dịch HCl pH = 4 bằng nước với thể tích V’ bằng bao nhiêu để được dung dịch HCl
cĩ pH = 5
A.V’ = 9V B.V’ = V C.V’ = 10V D.V’ = 100V
31.Phân tích hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức CxHyOz ta được : m C + mH = 1,75mO Cơng thức đơn giản của X là
A.CH2O B.CH3O C.C2H4O D.C2H6O
32.Trong các loại hydrocacbon: ankan, anken, ankyn và aren loại nào tạo được gốc hydrocacbon cĩ cơng thức CnH2n – 1 – và – CnH2n –
A.ankan, anken B.ankan, ankyn C.anken, aren D.ankyn,aren
33.Hỗn hợp X gồm FeO và 0,1 mol M2O3 (M là kim loại) Cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 dư được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được 15,6 gam kết tủa Cơng thức M2O3 là
A.Fe2O3 B.Cr2O3 C.Al2O3 D.Mn2O3
34.Cĩ bao nhiêu cấu tạo chỉ chứa nhĩm chức rượu cĩ cơng thức phân tử C3H8Ox
35 Hịa tan 20 gam K2SO4 vào 150 gam nước thu được dung dịch A Điện phân dung dịch A một thời gian Sau khi điện phân khối lượng K2SO4 chiếm 15% khối lượng của dung dịch Lượng nước bay hơi khơng đáng kể Thể tích khí H2 và O2 thốt ra là
A.22,815 lít, 11,4 lít B.68,445 lít, 34,2 lít
C.45,63 lít, 22,8 lít D.50,63 lít, 44,8 lít
36.Thực hiện phản ứng cộng HBr (tỉ lệ 1 : 1) vào izo – pren ta thu được bao nhiêu sản phẩm
37 Thực hiện các phản ứng hóa học sau:
1)dd NaOH tác dụng dd HCl 2)Đun nóng NaHCO3
3)Điện phân NaCl nóng chảy 4)Điện phân NaOH nóng chảy
5)Na2CO3 tác dụng với dd HCl 6)Điện phân dd NaCl
Trường hợp nào ion Na+ không bị khử
A 1, 4, 3, 6 B 3, 4, 5, 6 C 1, 2, 5, 6 D 2, 3, 5, 6
38 Ngâm một lá Zn vào dung dịch có chứa 4,16 gam một muối Sunfat của kim loại M (M là kim loại có hoá trị II) Phản ứng xong, lấy lá Zn ra khỏi dung dịch, làm khô và cân lại thhì thấy nặng thêm 0,94 gam Kim loại M là
39.Cac polime : polietylen, polistyren, thủy tinh hữu cơ, phenolfomandehyt, tơ nilon -6,6, polyvinylclorua, tinh bột và cao su buna Cĩ bao nhiêu polime được tạo thành từ phản ứng trùng hợp
Trang 4A.4 B.5 C.2 D.7
40 Phát biểu nào sau đây là sai:
A ăn mòn hóa học là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do phản ứng hóa học của môi trường xung quanh
B dãy điện hóa kim loại là thứ tự sắp xếp các cặp oxi hóa - khử theo chiều tăng tính khử của kim loại đồng thời theo chiều giảm tính oxi hóa của ion kim loại
C cách li với môi trường bên ngoài là 1 trong các phương pháp chống ăn mòn kim loại
D nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại
41.Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đkc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được 15 gam kết tủa CaCO3 Thể tích khí CO2 đã tham gia phản ứng là
A.3,36 lít và 5,6 lít B.4,48 lít và 5,6 lít C.8,96 lít D.3,36 lít 42.Cho 4,48 gam oxyt kim loại hóa trị 2 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,8M đun nhẹ dung dịch được 13,76 gam tinh thể ngậm nước Tên kim loại và công thức phân tử tinh thể ngậm nước là
A Cu; CuSO4.5H2O B Mg; MgSO4.7H2O
C Ca, CaSO4.2H2O D Ca; 2CaSO4.H2O
43.Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức A, B Cho 13,4 gam X hịa tan hồn tồn vào nước rồi cho tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được 21,6 gam Ag Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trên trung hịa vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M Cơng thức phân tử của A, B là
A HCOOH, CH3COOH B.HCOOH, C3H7COOH
C.CH3COOH, C2H5COOH D.HCOOH, C2H5COOH
44 Cho 11,2 gam sắt kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp NO và NO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan Fe(NO3)3 thu đượ c là (N= 14, O = 16, Fe = 56):
A 25,2 gam B 18 gam C 36 gam D 30,4 gam
45.Thủy phân este A cĩ cơng thức phân tử C7H6O2 trong mơi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ B
và C Biết rằng B cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương, C tác dụng với dung dịch brơm tạo kết tủa trắng Cơng thức cấu tạo của B là
A.HCOOC6H5 B.HCOOH C.HCHO D.CH3CHO
46.Thứ tự tăng dần độ linh động của H trong nhĩm –OH là:
A.C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH B.C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH
C.CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH D.C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH
47.Khi them dần dần dung dịch KMnO4 vào dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 Phát biểu nào sau đây khơng đúng
A.Dung dịch KMnO4 bị mất màu khi số mol KMnO4≤ 1/5 số mol FeSO4
B.Dung dịch KMnO4 khơng bị mất màu khi số mol KMnO4 > 1/5 số mol FeSO4
C.Dung dịch KMnO4 khơng bi mất màu
D.Phản ứng chứng minh hợp chất Fe (II) bị oxi hĩa thành hợp chất Fe (III)
48.Chỉ dùng một thuốc thử nào để phân biệt được các chất lỏng sau: benzene, aniline, styrene
A.dd KMnO4 B.dd HCl C.dd Brom D.H2O
49.Cho chuỗi biến hĩa :
C2H2 → X → Y → Z → T → polime
T là hợp chất hữu cơ (C, H, O) cĩ chứa %C = 55,8% X, Y, Z lần lượt là
A.C2H4, C2H5OH, CH3CHO B.CH3CHO, CH3COONa, CH4
C.C6H6, C6H5CH3, C6H5COOH D.CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
50.Cơng thức đơn giản của axit no đa chức là C3H4O3 Cơng thức phân tử là
A.C6H8O6 B.C3H4O3 C.C9H12O9 D.C6H8O3