1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Excel bai 2

20 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Thao Tác Ban Đầu Với Bảng Tính
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 289,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: - Khi nhập sai dạng ngầm định của dữ liệu số hoặc ngày tháng, dữ liệu đó sẽ tự động chuyển thành dữ liệu chuỗi - Khi nhập dữ liệu vào ô, nếu chuỗi ký tự dài hơn bề rộng cột: Tràn

Trang 1

Mét sè thao t¸c ban ®Çu

víi b¶ng tÝnh

Trang 2

I Nhập dữ liệu vào ô

 Mục đích:

 Yêu cầu:

- Phân biệt được các kiểu dữ liệu

- Nhập dữ liệu chính xác.

Trang 3

Kiểu dữ liệu ô

Công thức

Ngày, Giờ

Chứa công thức tính

toán, bao gồm:

- Dấu = hoặc +

- Các dấu phép toán

- Địa chỉ ô, địa chỉ

vùng, hằng số,…

Chứa tập hợp các kí

tự số hoặc chữ cái kết hợp với các dấu ngăn cách:

- Ngày tháng: dấu

/, Giờ: dấu :

Chứa tập hợp các con

số, trình bày dưới dạng

số nguyên hoặc thực,

bao gồm:

- Các số từ 0 đến 9

- Các dấu (.),(,)

- Đơn vị tiền tệ: USD,…

Chứa tập hợp tất cả các

kí tự, bao gồm:

- Các chữ cái

- Các số từ 0 đến 9

- Các dấu phép toán

- Một số kí tự khác

Trang 4

I Nhập dữ liệu vào ô

 Cách thực hiện:

Gõ từ bàn phím:

 Nhập dữ liệu vào một ô:

- Lựa chọn ô cần nhập

- Nhập dữ liệu vào ô

- Nhấn phím Enter hoặc các phím mũi tên để kết thúc.

 Nhập dữ liệu vào nhiều ô cùng lúc:

- Giữ phím Ctrl đồng thời lựa chọn các ô cần nhập dữ liệu

- Nhập dữ liệu vào ô

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter.

Sao chép thứ tự, tự động:

Trang 5

I Nhập dữ liệu vào ô

 Quy uớc:

 Kiểu dữ liệu số:

- Ký tự đầu tiên gõ vào phải là các số từ 0 đến 9, các dấu phép toán, dấu ( hoặc đơn vị $.

- Ký tự % sau các số

- Gõ số dưới dạng dấu thập phân.

- Dữ liệu sau khi nhập sẽ tự động căn phải.

Lưu ý:

Nếu dữ liệu số trong ô lớn hơn bề rộng của cột, dữ liệu số

sẽ biến thành dạng dấu phẩy động hoặc hiện dấu #####

để báo hiệu tràn số.

Trang 6

I Nhập dữ liệu vào ô

 Quy uớc:

 Kiểu dữ liệu chuỗi:

- Ký tự đầu tiên gõ vào là các chữ cái hoặc dấu nháy đơn

- Dữ liệu gõ vào ô là tập hợp các ký tự số, chuỗi, các ký tự khác

- Dữ liệu sau khi nhập sẽ tự động căn trái

Lưu ý:

- Khi nhập sai dạng ngầm định của dữ liệu số hoặc ngày tháng, dữ liệu đó sẽ tự động chuyển thành dữ liệu chuỗi

- Khi nhập dữ liệu vào ô, nếu chuỗi ký tự dài hơn bề rộng cột:

Tràn sang ô bên cạnh kề nó Nếu ô đó có dữ liệu thì dữ liệu của ô

đó sẽ bị che khuất

Trang 7

I Nhập dữ liệu vào ô

 Quy uớc:

 Kiểu dữ liệu ngày, giờ:

- Kiểu ngày tháng: Gõ dữ liệu dưới dạng các số chỉ tháng, ngày, năm ngăn cách nhau bởi dấu / hoặc -.

- Dữ liệu sau khi nhập sẽ tự động căn phải.

- Kiểu giờ: Gõ dữ liệu dưới dạng các số chỉ giờ, phút, giây ngăn cách nhau bởi dấu :

Trang 8

I Nhập dữ liệu vào ô

 Quy uớc:

 Kiểu dữ liệu dạng công thức:

- Ký tự đầu tiên của công thức phải là dấu = hoặc +.

- Các thành phần trong công thức bao gồm: Hằng số, hằng chuối, địa chỉ ô, vùng,tên vùng, toán tử toán hạng,hàm.

- Các ký tự sau là các phép toán kết hợp với các toán hạng.

- Kết quả của công thức là một trong các giá trị: Kiểu số, kiểu chuỗi, kiểu ngày giờ, kiểu logic hoặc một thông báo lỗi.

Trang 9

II Trình bày dữ liệu ô:

1 Trình bày dữ liệu số (Number):

 Trình bày với những dạng thức có sẵn:

 Sử dụng thanh công cụ:

 Sử dụng hộp thoại Format Cells:

- Lựa chọn ô đánh dấu vùng cần định dạng

- Gọi lệnh Format Cells

- Trong lớp Number chọn Number trong mục Category.

+ Decimal places: Lựa chọn số lẻ thập phân + Use 1000 Separator: Lựa chọn dấu phảy ngăn cách hàng nghìn + Negative Number: Lựa chọn các thể hiện số âm hoặc dương

- Ok.

Trang 10

II Trình bày dữ liệu ô:

1 Trình bày dữ liệu kiểu số (Number):

 Trình bày theo ý muốn:

- Lựa chọn ô đánh dấu vùng cần định dạng

- Gọi lệnh Format Cells

- Trong lớp Number chọn Custom trong mục Category

+ Trong mục Type gõ vào định dạng theo ý muốn.

- Ok.

Trang 11

II Tr×nh bµy d÷ liÖu «:

2 Tr×nh bµy d÷ liÖu kiÓu chuçi (Text):

Chän Text trong môc Category cña líp Number trong hép tho¹i Format Cells

Trang 12

II Trình bày dữ liệu ô:

3 Trình bày dữ liệu kiểu ngày, giờ:

 Trình bày với những dạng thức có sẵn:

 Sử dụng hộp thoại Format Cells:

- Lựa chọn ô đánh dấu vùng cần định dạng

- Gọi lệnh Format Cells

- Trong lớp Number chọn Date(Time) trong mục Category.

- Ok.

+ Chọn kiểu định dạng trong mục Type

Trang 13

 Trình bày theo ý muốn:

- Lựa chọn ô đánh dấu vùng cần định dạng

- Gọi lệnh Format Cells

- Trong lớp Number chọn Custom trong mục Category

+ Trong mục Type gõ vào định dạng theo ý muốn

- Ok.

II Trình bày dữ liệu ô:

3 Trình bày dữ liệu kiểu ngày, giờ:

Lưu ý:

Khi nhập ngày tháng nhập tháng trước, ngày sau.

Trang 14

III Sửa nội dung dữ liệu ô

- Cách 1: Chọn ô cần sửa Nhấn phím F2

- Cách 2: Kích đúp chuột tại ô cần sửa

- Cách 3: Chọn ô cần sửa Sửa dữ liệu trên thanh công thức.

Trang 15

IV Sao chép dữ liệu ô

1 Sao chép dữ liệu vào vùng nhớ đệm:

2 Sao trực tiếp:

3 Sử dụng dấu mốc điền:

- Lựa chọn ô, đánh dấu vùng dữ liệu cần sao

- Để trỏ chuột tại dấu mốc điền

- Kéo rê chuột theo hướng điền dữ liệu

4 Sao chép với những thông số ấn định:

- Lựa chọn ô, đánh dấu vùng dữ liệu cần sao

- Di chuyển con trỏ đến vị trí cần sao chép

- Gọi lệnh Paste Special Lựa chọn phương pháp sao

- Ok

- Gọi lệnh Copy

Trang 16

V Di chuyển dữ liệu ô

Di chuyển vào vùng nhớ đệm

Di chuyển trực tiếp

Trang 17

VI Xoá dữ liệu ô

1 Sử dụng phím Delete:

2 Rê ngược chuột:

- Lựa chọn ô, đánh dấu vùng dữ liệu cần xoá

- Đặt con trỏ chuột tại dấu mốc điền

3 Xoá có lựa chọn:

- Lựa chọn ô, đánh dấu vùng dữ liệu cần xoá

- Thực hiện lệnh Edit\ Clear

Chú ý:

- Khi muốn xoá kết nối bạn chọn lệnh Edit\ Clear\ Format

Trang 18

VII điền thứ tự tự động

1 Điền số tự động:

Nhập thứ tự vào hai ô liền kề nhau:

- Gõ số đầu tiên vào ô thứ nhất

- Gõ số thứ hai vào ô liền kề theo hướng điền thứ tự

- Đánh dấu hai ô vừa nhập

- Để trỏ chuột tại dấu mốc điền

- Nhả chuột

- Kéo rê chuột theo hướng điền thứ tự

Nhập thứ tự vào một ô:

- Gõ số đầu tiên vào ô thứ nhất

- Để trỏ chuột tại dấu mốc điền đồng thời nhấn giữ phím Ctrl

- Kéo rê chuột theo hướng điền thứ tự

Trang 19

VII điền thứ tự tự động

2 Điền chuỗi tự động:

- Gõ số đầu tiên vào ô thứ nhất

- Để trỏ chuột tại dấu mốc điền đồng thời nhấn giữ phím Ctrl

- Nhả chuột, nhả phím Ctrl.

- Kéo rê chuột theo hướng điền thứ tự

3 Điền ngày tháng tự động:

Trang 20

VIII Thao tác với tệp tin bảng tính

1 Khái niệm tệp tin bảng tính:

b Đặc trưng: Tên tệp: Tên.XLS

Biểu tượng:

a Khái niệm:

2 Lưu bảng tính lên đĩa: Save

3 Đóng bảng tính: Close

4 Mở bảng tính mới: New

5 Mở bảng tính đ có: Open ã

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

Xem thêm

w