1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III - Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc

12 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai đường thẳng vuông góc
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Thủy
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của HSNêu khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong mặt phẳng Kiểm tra bài cũ cabri Nội dung cần đạt... TRƯỜNG THPT CHU VĂN ANGiáo án Hình học lớp 11 Tiết 34 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔ

Trang 2

Hoạt động của HS

Nêu khái niệm góc giữa hai

đường thẳng trong mặt phẳng

Kiểm tra bài cũ

cabri

Nội dung cần đạt

Trang 3

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

Giáo án Hình học lớp 11

Tiết 34

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Thủy

Tổ: Toán - Tin

Trang 4

a

a’

b

b’

O

a’

b’

O

a’

b’

O

a’

b’

Cabri

Trang 5

Hoạt động của HS

•Góc giữa hai đường thẳng a

và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b

Nội dung cần đạt

Kí hiệu:

Phát biểu định nghĩa góc

giữa hai đường thẳng trong

không gian

1/ Góc giữa hai đường thẳng

O

a’

b’

Trang 6

Hoạt động của HS

• Nhận xét:

Nội dung cần đạt

+Nếu gọi

Tìm mối quan hệ của góc

giữa hai đường thẳng a, b và

góc giữa hai vecto ?

1/ Góc giữa hai đường thẳng

0    90

O

a’

b’

u u  

lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b

Thì cos   cos  u u  1, 2 

u u  

VD1

Trang 7

Hoạt động của HS

•Hai đường thẳng được gọi

là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900

Nội dung cần đạt

Kí hiệu:

Phát biểu định nghĩa hai

đường thẳng vuông góc

2/ Hai đường thẳng vuông góc

hay

a bba

• Nhận xét:

(1) a  b u u  0 Với u u  1, 2

lần lượt là vecto chỉ phương của a và b

(2) b c//

a c

a b

Trang 8

Ví dụ 1 Cho tứ diện ABCD có AB=AC=BD=a, tam giác BCD

vuông tại B, góc giữa AC và BD bằng 600 Tính góc giữa

AB và BD

A

B

C

D

Góc giữa 2 đt

Trang 9

Ví dụ 2 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng

nhau Chứng minh

A

D

' '

A’

D’

Theo giả thiết:

ABCD là hình thoi

Vì BD // B’D’

ACB D ' '

Trang 10

Ví dụ 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC và

Gọi M là trung điểm của BC

SMBCAMBC

s

A

B

C M

.

SA BC

 

MA BC MS BC

 

=0 Vậy:

                                           

Trang 12

LUYỆN TẬP

vuông góc Chứng minh rằng

và các mặt bên SAB, SAD là các tam giác vuông tại đỉnh A

a/CMR: các tam giác SBC và SDC vuông

b/Trên SB và SD lấy các điểm tương ứng M và N sao cho AM vuông góc với SB, AN vuông góc với SD

Chứng minh MN vuông góc với SC

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Giáo án Hình học lớp 11 Tiết 34 - Chương III - Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
i áo án Hình học lớp 11 Tiết 34 (Trang 3)
Ví dụ 2 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng - Chương III - Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
d ụ 2 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng (Trang 9)
Ví dụ 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC và Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC và - Chương III - Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
d ụ 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC và Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC và (Trang 10)
2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD và các mặt bên SAB, SAD là các tam giác vuông tại  - Chương III - Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD và các mặt bên SAB, SAD là các tam giác vuông tại (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w