khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phơng truyền sóng dao dộng cùng pha với nhau.. khoảng cách giữa hai điểm trên phơng truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau.. Cờng độ
Trang 1Đề kiểm tra chất lợng lớp 12 Đó sử dụng
Môn: Vật lý- Đề tốt nghiệp số 07- Họ và tên:
Câu1 : Phơng trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 8 sin2 (5
4
π
πt+ ) (cm) Biên độ dao động của chất điểm là
A 2 (cm) B.4 (cm) C 8 (cm) D.16 (cm)
trí có li độ x = 5 (cm), tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là
A 1/3 B 2 C 3 D 4
chiều dài hai con lắc nói trên là
A T = 2,5s B T = 1s C T = 3,6 s D T = 5s
phần có giá trị nào sau đây?
A ϕ1 − ϕ2 =k2 π B ϕ1− ϕ2 = ( 2k+ 1 ) π C ϕ1− ϕ2 =k2 π D ϕ2 − ϕ1 = ( 2k+ 1 ) π
Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phơng trính của li độ: x = A sin(ωt+ϕ ) Biểu thức gia tốc của vật là
A a = -ω 2x B a = -ω 2v C a = -ω 2A sin 2 (ωt+ϕ ) D a = -ω 2A
A quãng đờng mà sóng truyền đi đợc trong một chu kì dao động của sóng
B khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phơng truyền sóng dao dộng cùng pha với nhau
C khoảng cách giữa hai điểm trên phơng truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau
D A và C đúng
A giảm 9/16 lần B tăng 16/9 lần C tăng 7 lần D giảm 16/9 lần
x = Acos (
2
10πt+π ) cm Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phơng truyền sóng mà tại
đó dao động có phần tử môi trờng lệch pha nhau
3
2 π là 3m Vận tốc truyền sóng là:
A 25 m/s B 75 m/s C 45 m/s D 50 m/s
mạch
A cùng pha với i B trễ pha với i góc π/2 C sớm pha với i góc π/4 D.sớm pha với i góc π/2
đây đúng?
A Cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn luôn bằng nhau nhng cờng độ tức thời cha chắc đã bằng nhau
Trang 2B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử
C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử
D Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau
mạch và cờng độ dòng điện chạy trong mạch là:
u = t ( )V
2 100 sin 2
4 100 sin 2
A Hai phần tử đó là R, L B Hai phần tử đó là R, C
C Hai phần tử đó là L,C D Tổng trở của mạch là 10 2 Ω
vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V Khi mạch thứ cấp hở thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:
A 240 V B 110 V C 60 V D 660V
u = 200 2 sin 100πt (V) Bàn là có độ tự cảm nhỏ không đáng kể Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua là
A i t ( )A
=
2 100 sin
2
5 π π B i t ( )A
=
2 100 sin 2
C i= 5 sin 100 πt( )A D i= 5 cos 100 πt( )A
vô cùng lớn, cuộn dây thuần cảm Khi vôn kế V1 chỉ 120
V; vôn kế V chỉ 100V thì vôn kế V2 chỉ:
A 220 V
B 20V hoặc 220V
C 20 V
D 110 V
( )F
π
4
10− Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f = 50 Hz Thay đổi R ngời ta thấy ứng với 2 giá trị của R là R1 và R2 ; R1 ≠ R2,thì công suất của mạch bằng nhau Tích (R1 R2) bằng
A 10 B 102 C 103 D 104
A Sóng dài và cực dài bị tầng điện li hấp thụ mạnh
B Sóng trung ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm bị tầng điện li phản xạ mạnh
C Sóng ngắn luôn luôn bị tầng điện li phản xạ
D Sóng cực ngắn xuyên qua tầng điện li mà không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ
Umax = 6V Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cờng độ dòng điện trong mạch là
A i = 4,47 (A) B i = 44,7 (mA) C i = 2 (A) D i = 2 m A
Kết luận đúng khi nói về tơng quan giữa E và B của điện từ trờng là:
A E và B biến thiên tuần hoàn cùng tần số
L C
V
2
V V
1
Trang 3B E và B biến thiên tuần hoàn cùng pha
C E và B cùng phơng
D Cả A và B
A tỷ lệ với vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng đó
B tỷ lệ nghịch với vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng
C bằng tỷ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng
D bằng nghịch đảo của tỷ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng
của ảnh A/B/ là
A ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở cùng phía với vật so với đỉnh gơng
B ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở khác phía với vật so với đỉnh gơng
C ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở cùng phía với vật so với đỉnh gơng
D ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở khác phía với vật so với đỉnh gơng
Khi kính hiển vi đợc điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì
A.độ bội giác G =
2
1f f D
δ
B góc trông ảnh không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt
C khoảng cách giữa hai kính là l = f1 + f2
D mắt thấy rõ ảnh mà không cần điều tiết
thấu kính trong khoảng giữa vật và màn, song song với vật và màn Di chuyển thấu kính trong khoảng giữa vật và màn ngời ta tìm đợc 2 vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nết trên màn, hai vị trí đó cách nhau 75 cm Tiêu cự của thấu kính là
A f = -20 cm; B f = 20cm C f = 50 cm D f = 200cm
một bể nớc lớn, thì bóng của nó trên đáy bể chỉ dài 2,4m Cho chiết suất của nớc n =
3
4 Độ cao của nớc trong đáy bể là:
A h = m
6
7
B h = m
7
6
C h = 1,6m D.0,9m
mắt sát sau thị kính quan sát một vật ở rất xa trong điều kiện ngắm chừng ở vô cực Tiêu cự của vật kính là f1 = 100cm Độ bội giác của kính là:
A 24 B.25 C 20 D 30
A ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể là ảnh thật
B tiêu cự của thể tinh thể không thay đổi đợc
C Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số
D A và C đúng
lớn gấp 2 lần vật, ảnh cách vật 15 cm Tiêu cự của gơng là
A f= 5 cm B f= - 5 cm C f= 10 cm D f= - 10 cm
Trang 4A Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trờng trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có mầu sắc khác nhau là khác nhau
B.Trong hiện tợng tán sắc của ánh sáng trắng tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất
C.Trong hiện tợng tán sắc của ánh sáng trắng tia tím có góc lệch nhỏ nhất
D ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
A có một mầu xác định
B không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt khác
D bị khúc xạ qua lăng kính với góc tới thích hợp
R = 30 cm Biết chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ nđ = 1,5; đối với tia tím nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính đó là
A 1,22mm B 2,22cm C 2,22 àm D 2,22mm.
rộng 12 mm Số vân tối quan sát đợc trên màn là
A 17 B.18 C 16 D 19
Điều kiện nào sau đây đợc thoả mãn ?
A S2A - S1A = 2Kλ B.S2A - S1A = Kλ
C S2A - S1A = (2K+1)
2
λ D S
2A - S1A =
2
λ
K
A đỏ, vàng, lam, tím B đỏ, lam, chàm, tím
C đỏ, lục, chàm, tím D đỏ, vàng, chàm, tím
b-ớc sóng λ = 0,36 àm vào quả cầu trên đặt cô lập về điện Điện thế cực đại của quả cầu là
A 0,11 (V) B 1,1 (V) C 11 (V) D 111 (V)
Rơnghen đó là
A 0,83.10- 8m B 0,83.10- 9m
C 0,83.10- 10m D 0,83.10-7m
A không làm đen kính ảnh
B kích thích sự phát quang của nhiều chất
C bị lệch trong điện trờng và từ trờng
D truyền đợc qua giấy, vải, gỗ
A.Tia gama thực chất là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn
B Tia gama là chùm hạt photon có năng lợng cao
C.Tia gama bị lệch trong điện trờng
D A và B đúng
A Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/4
B Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/9
Trang 5C Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/8.
D Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ bị phân rã 3/4
Phản ứng hạt nhân tuân theo
A định luật bảo toàn điện tích B định luật bảo toàn năng lợng
C định luật bảo toàn động lợng D định luật bảo toàn khối lợng
6C là 5590 năm Một mẩu gỗ cổ có độ phóng xạ là 197 phân rã/phút Một mẩu gỗ khác cùng loại cùng khối lợng của cây mới hạ xuống, có độ phóng xạ 1350 phân rã/ phút Tuổi của mẩu gỗ cổ là
A 15525 năm B 1552,5 năm
C 1,55 25.105 năm D 1,55 25.106 năm
0
4 2
3 1
2 1
+
→
mD = 2,0136 u; mT = 3,0160u; mHe = 4,0015u; mn = 1,0087u;1u = 931,5 MeV/c2
Nếu có 1kmol He đợc tạo thành thì năng toả ra của phản ứng là
A 174.1012 KJ B 1,74.1012 KJ C 17,4.1012 KJ D 1,74.1012 J
(hết)
Đáp án