Câu 12: Cho a gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với V lít dung dịch HNO3 0,2M không có khí thoát ra thì được dung dịch D.. Số lượng chất phản ứng được với dung dịch NaOH là Câu 16: Một hỗn h
Trang 1ĐỀ SỐ 34
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3, phản ứng xong, dung dịch còn lại chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 thì tỉ số b/a là
A. b/a = 3 B. b/a ≥ 2 C. 1 < b/a < 2 D. 2 < b/a < 3
Câu 2: Khi cho 0,02 hoặc 0,04 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 thì lượng kết tủa thu được đều như nhau Số mol Ba(OH)2 có trong dung dịch là
A. 0,01 mol B. 0,02 mol C. 0,03 mol D. 0,04 mol
54,96) gam chất rắn và một dung dịch Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,928 lít NO (đktc) m có giá trị là
A. 19,52 gam B. 16,32 gam C. 19,1 gam D. 22,32 gam
Câu 4: Oxi hóa hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hơi 2 ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit Cho Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 được 34,56 gam Ag Số mol mỗi ancol trong X là
A. 0,05 và 0,05 B. 0,03 và 0,07 C. 0,02 và 0,08 D. 0,06 và 0,04
Câu 5: Lấy 0,96 gam kim loại R hòa tan hết trong H2SO4 đặc nóng Khí SO2 bay ra (sản phẩm khử duy nhất) làm mất màu vừa hết dung dịch nước brom tạo thành 1600 ml dung dịch có pH = 1 Kim loại R là
A. Al, Fe, Zn B. Fe, Fe, Zn C. Al, Cu, Zn D. Fe, Zn, Cu
Câu 8: Cho các axit :
1 axit oleic 2 axit acrylic 3 axit axetic 4 axit panmitic
5 axit oxalic 6 axit terephtalic 7 axit stearic
Các axit béo là
A. 1, 3, 4, 7 B. 1, 3, 4, 6, 7 C. 1, 4, 7 D. 1, 2, 4, 5
Câu 9: Hòa tan 5,6 gam Fe trong H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch A Thêm NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B Nung B trong điều kiện không có oxi được chất rắn D, còn nung B trong không khí thì được chất rắn E có khối lượng mE = mD + 0,56 gam Biết B gồm 2 hiđroxit Vậy
số mol các chất trong B là
A. 0,04 và 0,06 B. 0,03 và 0,07 C. 0,025 và 0,075 D 0,04 và 0,03
Trang 2Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học
210
Câu 10: Hợp chất X chứa C, H, O X chỉ chứa các nhóm chức có hiđro linh động X không tác dụng với NaHCO3 nhưng tác dụng với NaOH ở nhiệt độ phòng theo tỉ lệ mol 1:1 Khi cho X tác dụng với Na thì thu được số mol khí H2 đúng bằng số mol X đã phản ứng Trong phân tử X, oxi chiếm 25,8% về khối lượng Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân ?
Câu 11: Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon - 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?
A. Tơ tằm và tơ enang B. Tơ visco và tơ nilon- 6,6
C. Tơ nilon- 6,6 và tơ capron D. Tơ visco và tơ axetat
Câu 12: Cho a gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với V lít dung dịch HNO3 0,2M (không có khí thoát ra) thì được dung dịch D Để phản ứng vừa đủ với dung dịch D cần dùng 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được dung dịch trong suốt và thoát ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của V và a là
A. 0,65 lít và 2,6 gam B. 0,325 lít và 1,3 gam
C. 0,8 lít và 9,75 gam D 0,5 lít và 2,6 gam
Câu 13: Trong 3 chất sau : phenol, anilin, p-amino phenol Số chất làm đổi màu quỳ tím là
Câu 14: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly - Ala - Gly với Gly - Ala là
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. Dung dịch NaCl
Câu 15: Cho các chất : MgCO3, CaSO4, KNO3, Mg(OH)2, Na2CO3, Fe(NO3)2, Ba(HCO3)2, KOH, Cu(NO3)2, AgCl, H2SiO3, AgNO3 Số lượng chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 16: Một hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Đun nóng hỗn hợp như trên với H2SO4 loãng, trung hòa sản phẩm bằng dung dịch NaOH dư lại cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam Ag Tính khối lượng saccarozơ có trong hỗn hợp ?
A. 10,26 gam B. 12,825 gam C. 20,52 gam D. 25,65 gam
Câu 17: Cho 5 chất hữu cơ sau cùng có M = 74 đvC : C4H9OH ; C2H5COOH ; HOOCCHO ; HOCH2CH2CHO ; CH3OC3H7 Trong đó:
- Các chất (3), (4) làm đỏ quỳ tím
- Các chất (1), (3), (4), (5) tác dụng với Na
Vậy các chất trên lần lượt là
A. CH3-O-C3H7 (1); C2H5COOH (2); HOOCCHO (3); C4H9OH (4); HOCH2CH2CHO (5)
B. C4H9OH (1); CH3OC3H7 (2); HOOCCHO (3); C2H5COOH (4); HOCH2CH2CHO (5)
C. C4H9OH (1); CH3OC3H7 (2); C2H5COOH (3); HOOCCHO (4); HOCH2CH2CHO (5)
D. C4H9OH (1); C2H5COOH (2); CH3OC3H7 (3); HOCH2CH2CHO (4); HOOCCHO (5)
Câu 18: Một nguyên tử X có 4 lớp electron, phân lớp có mức năng lượng cao nhất là 3d Oxit cao nhất có dạng XO3 Vậy số Z của nguyên tử là
xốp, điện cực trơ tới khi ở anot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch sau điện phân có pH là (coi thể tích của dung dịch không thay đổi)
Trang 3Câu 20: Z là amin đơn chức chứa 23,73% nitơ Cho các đồng phân của Z tác dụng với dung dịch
H2SO4, có thể có tối đa mấy loại muối được tạo ra ?
Câu 21: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thỏa mãn :
X + NaOH → muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl (1)
Y + NaOH → muối hữu cơ Y1 + C2H4(OH)2 + NaCl (2)
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol no đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy cho từ từ qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng 20,4 gam đồng thời có 10 gam kết tủa Đun sôi dung dịch còn lại thấy sinh ra thêm 10 gam kết tủa nữa Ancol có công thức là
A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH
Câu 24: Để nhận biết 4 oxit : MnO2, Ag2O, CuO, Fe3O4 có thể dung hóa chất nào ?
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,99 gam hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bởi axit no đơn chức và rượu (ancol) no đơn chức Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2, thấy sinh ra 4,5 gam kết tủa 2 este đó là
A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
C. HCOOC3H7 và CH3COOC3H5 D. HCOOC4H9 và C2H5COOC2H5
Câu 26: Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 400 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Z1 và còn lại 1,46 gam kim loại Tính nồng độ M của dung dịch HNO3 và khối lượng muối trong dung dịch Z1
A. FeCl3 ; FeCl2 ; CuCl2 B. FeCl3 ; CuCl2 ; FeCl2
C. AgNO3 ; Fe(NO3)2 ; HNO3 D. HNO3 ; Fe(NO2)2 ; Fe(NO3)3
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp C2H2, C4H10, CH3CH=CH2 thu được CO2 và H2O trong đó nCO2 - nH2O = 0,025 mol Hỗn hợp khí ban đầu làm mất màu tối đa V lít nước brom 0,1M Giá trị của V là
Trang 4Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học
212
Câu 29: Amino axit X có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH, biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 3,68 gam muối khan Công thức phù hợp của X là
Câu 31: Một hỗn hợp nặng 14,3 gam gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung dịch chỉ chứa
1 chất duy nhất là muối Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích khí hiđro thoát ra (đktc)
là
A 3,9 gam K ; 10,4 gam Zn ; 2,24 lít H2 B. 7,8 gam K ; 6,5 gam Zn ; 2,24 lít H2
C. 7,8 gam K ; 6,5 gam Zn ; 4,48 lít H2 D. 7,8 gam K ; 6,5 gam Zn ; 1,12 lít H2
Câu 32: 0,04 mol Mg tan hết trong HNO3 sinh ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất X là
Câu 36: Khử m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 0,32 mol H2 thu được 12,88 gam
Fe, các oxit đã phản ứng hết Giá trị của m là
Câu 37: Nung hỗn hợp N2 và H2 trong bình kín có xúc tác, rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất khí trong bình
A. không thay đổi B. tăng C. giảm D. tăng hoặc giảm
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 10 gam 1 loại chất béo cần 1,2 gam NaOH, Từ 1 tấn chất béo trên đem nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất có thể thu được là
Câu 39: Có 2 ancol X, Y Khi đốt cháy cùng 1 số mol mỗi ancol đều thu được CO2 và H2O với tỉ lệ nCO2 : nH2O = 2: 3 ; trong đó lượng oxi cần để đốt cháy X nhiều hơn lượng cần để đốt Y Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. etan- 1,2- điol, etanol B. propan- 1- ol, propan- 1,3- điol
C. metanol, etan- 1,2- điol D. etanol, etan- 1,2- điol
Trang 5Câu 40: Chỉ dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và khi đun nóng có thể nhận biết được tất cả các chất trong tập hợp chất nào sau đây ?
1 Các dung dịch : glucozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic
2 Các dung dịch : glucozơ, anilin, metyl fomiat, axit axetic
3 Các dung dịch : saccarozơ, mantozơ, tinh bột, axit fomic
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Có cân bằng : Al(OH)3 + OH - € AlO2 - + 2H2O Trong công nghiệp, để thu được nhiều kết tủa Al(OH)3 người ta cần chọn cách nào ?
A. Thêm dung dich NaOH vào B. Pha loãng hỗn hợp bằng nước
C. Thêm chất xúc tác D. Tăng áp suất
Câu 42: Oxi hóa C2H5OH bằng CuO nung nóng, thu được hỗn hợp chất lỏng gồm CH3CHO,
C2H5OH dư và H2O có M = 40 đvC Hiệu suất phản ứng oxi hóa là
Câu 43: Chất X là 1 anđehit mạch hở chứa a nhóm chức anđehit và b liên kết C=C ở gốc hiđrocacbon Công thức phân tử của X có dạng nào sau đây ?
A. CnH2n – 2a – 2bOa B. CnH2n – a – bOa C. CnH2n + 2 – a – bOa D CnH2n + 2 – 2a – 2bOa
Câu 44: Hai mẫu kẽm có khối lượng bằng nhau Cho 1 mẫu tan hoàn toàn trong dung dịch HCl tạo
ra 6,8 gam muối Cho mẫu còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 thì khối lượng muối được tạo ra là
A. 16,1 gam B. 8,05 gam C. 13,6 gam D. 7,42 gam
Câu 45: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) xảy ra phản ứng tráng bạc
B. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng 1 sản phẩm
C. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng
D. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
Câu 46: Chất A là một amino axit mà phân tử không chứa thêm loại nhóm chức nào khác Thí nghiệm cho biết 100 ml dung dịch 0,2M của chất A phản ứng vừa hết với 160 ml dung dịch NaOH 0,25M Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì được 3,82 gam muối khan.Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất A như trên thì sẽ thu được bao nhiêu gam nước ?
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Phân ure có công thức là (NH4)2CO3
B Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni
C Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
D. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
Trang 6Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học
214
Câu 48: Để xà phòng hoá hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp 2 este đơn chức A và B cần 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nhau và 1 muối khan X duy nhất Công thức cấu tạo và % khối lượng của 2 este trong hỗn hợp đầu là
Câu 50: Cho 2,24 gam bột Fe và 0,48 gam bột Mg vào một bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4 rồi khuấy kĩ cho đến khi kết thức phản ứng Sau phản ứng, khối lượng kim loại có trong bình là 3,76 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 trước phản ứng là
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho các chất : HCN, H2, dung dịch KMnO4, Br2/CH3COOH số chất phản ứng được với (CH3)2CO là
có tổng nồng độ là 12,27% Hiệu suất của quá trình lên men là 70%
Câu 54: Đốt cháy 1,6 gam một este E đơn chức được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,8 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là
Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hóa :
→X3
o 2
Cu (OH) NaOH, t
→X4 + H SO 2 4→HOOC – COOH
X3, X4 lần lượt là :
Câu 56: Cho các chất : amoniac (1), anilin (2), p- nitroanilin (3), p- metylanilin (4), metylamin (5), đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần
A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
C. (2) < (3) < (1) < (4) < (5) < (6) D. (3) < (1) < (2) < (4) < (5) < (6)
Câu 57: Cho cân bằng hóa học sau : N2 + 3H2 € 2NH3 ∆H > 0
Khi áp suất tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thuận sẽ thay đổi như thế nào ?
A.Tăng 9 lần B. Tăng 81 lần C. Tăng 32 lần D. Tăng 16 lần
Trang 7Câu 58: Câu nào sau đây không đúng ?
A. Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm (to) sẽ cho 1 hỗn hợp các α- amino axit
B. Phân tử khối của 1 amino axit (gồm 1 chức NH2 và 1 chức COOH) luôn luôn là số lẻ
C. Các amino axit đều tan trong nước
D. Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu
Câu 59: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa : Zn-Cu là 1,1V ; Cu-Ag là 0,46V Biết thế điện cực chuẩn E0(Ag+/Ag) = +0,8V Thế điện cực chuẩn Eo(Zn2+/Zn) và Eo(Cu2+/Cu) có giá trị lần lượt là
Câu 60: Hợp chất Pb(OH)2 màu trắng để lâu ngày trong không khí thường bị hóa đen do tạo ra PbS, nếu đem cho tác dụng với H2O2 thì lại trở về màu trắng Trường hợp này 1 phân tử PbS đã phản ứng với bao nhiêu phân tử H2O2 ?
Trang 8Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học
216
ĐỀ SỐ 35
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
thu được khí B Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí C Các khí A, B, C lần lượt
Câu 4: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc với nhau trực tiếp : Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và
Sn ; Fe và Ni ; Fe và Cu Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong
đó Fe bị phá hủy trước là
Câu 5: Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu để điều chế ancol etylic Biết hiệu suất của quá trình là 70% Khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Từ 1 tấn mùn cưa trên điều chế được thể tích cồn 70o là
A. 305,7 lít B. 310,6 lít C. 425,9 lít D. 306,5 lít
Câu 6: A có công thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ :
A → B ( ancol bậc 1) → C → D (ancol bậc 2) → E → F (ancol bậc 3)
A. 1- clo- 2- metylbutan B. 1- clo- 3- metylbutan
C. 1- clopentan D. 2- clo- 3- metylbutan
Câu 7: Hai hiđrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất Tên gọi của A và B lần lượt là
A 2,2-đimetylpropan và pentan B. 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan
C. 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan D. 2-metylbutan và pentan
Câu 8: Oxi hóa 0,728 gam Fe, sau một thời gian thu được 1,016 gam hỗn hợp X gồm 2 oxit sắt Trộn hỗn hợp X với 5,4 gam bột nhôm rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có oxi (H=100%) thu được chất rắn Y, hòa tan Y bằng dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A. 6,72 lít B. 9,632 lít C. 4,48 lít D. 6,608 lít
Câu 9: Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phản ứng sau :
N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k) ∆H = – 92,00 kJ
Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cần
A. giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng
B. tăng nhiệt độ và giảm áp suất của hỗn hợp phản ứng
C. duy trì nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng
D. giảm nhiệt độ và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng
Trang 9Câu 10: Chia m gam hỗn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau :
- Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc)
- Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí (đktc) Giá trị của m là
A. 40,8 gam B 20,4 gam C 33 gam D 43,8 gam Câu 11: Nicotin là hoạt chất có trong thuốc lá làm tăng khả năng ung thư phổi Khối lượng phân tử của Nicotin khoảng 160u Trong phân tử Nicotin có 74,03%C ; 8,699%H ; 17,27%N Công thức phân tử của Nicotin là
A. 5,0 gam B. 4,925 gam C. 9,85 gam D. 19,7 gam
Câu 14: Có 5 mẫu kim loại Ag, Mg, Fe, Zn, Ba Chỉ dùng một hóa chất nào dưới đây có thể nhận biết được cả 5 mẫu kim loại đó ?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. Dung dịch NaCl D. Dung dịch NH3
Câu 15: Lấy 9,1 gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4 gam CO2 CTCT của A và B là
A. CH2=CHCOONH4 ; NH3. B. HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2
C HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2 D. CH3COONH3CH3 ; CH3NH2
Câu 16: Cho các nguyên tử sau : Na (Z = 11), Ca (Z = 20), Cr (Z = 24); Cu (Z = 29) Dãy nguyên
tử nào dưới đây có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau ?
A. Ca, Cr, Cu B. Ca, Cu C. Na, Cr, Cu D. Ca, Cr
Câu 17: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A. C2H7N và C3H9N B. CH5N và C2H7N
C. C3H9N và C4H11N D. C3H7N và C4H9N
Câu 18: Cho bột than vào hỗn hợp gồm 2 oxit Fe2O3 và CuO đun nóng ở nhiệt độ cao để cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2 gam hỗn hợp 2 kim loại và 0,56 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của
2 oxit ban đầu là
A. 1,5 gam B. 2,4 gam C. 1,2 gam D. 2,8 gam
Câu 19: Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO (caprolactam) Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 20: Hóa hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện, mặt khác cho 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 anđehit là
A. CH2O và C3H4O B. CH2O và C2H2O2
C. CH2O và C2H4O D. C2H4O và C2H2O2
Trang 10Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học
218
Câu 21: Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là
A. 0,9 lít B. 1,15 lít C. 1,22 lít D. 1,1 lít
Câu 22: Hỗn hợp nào sau đây với số mol thích hợp không thể tan hoàn toàn trong nước dư ?
A. Al, NaNO3, NaOH B. Na, Zn, Al
Câu 23: Amino axit X tồn tại trong tự nhiên có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51 gam chất Z Công thức phù hợp của X là
A. NH2(CH2)4COOH B. NH2CH2COOH
C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)COOH
Câu 24: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước
B. Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170oC thu được ete
C. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh
D. Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit
Câu 25: Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + NO2 + N2O + H2O Nếu tỷ lệ số mol
NO, NO2 và N2O lần lượt là 2/2/3 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
A. propen B. xiclopropan C. axit fomic D. ancol etylic
Câu 28: Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E Làm bay hơi 8,6 gam E thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,2 gam O2 (đo ở cùng điều kiện) Biết MX > MY Công thức cấu tạo của E là
C. CH2=CHCOOCH3 D. HCOOCH2CH=CH2
Câu 29: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi ?
A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Câu 30: Có một loại polime như sau: …- CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2 - …
Công thức một mắt xích của polime này là
A. -CH2- B. -CH2-CH2 -
C. - CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2- D. -CH2-CH2-CH2-
Câu 31: Hòa tan 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 trong V lít dung dịch HNO3 1M (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch Y và 7,616 lít hỗn hợp khí (đktc) Z gồm NO và NO2 nặng 14,04 gam Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của V và m là
A. V = 1,88 lít ; m = 52,5 gam B. V = 1,188 ml ; m = 52,2 gam
C. V = 52,2 ml ; m = 1,188 gam D. V = 1,188 lít ; m = 52,5 gam
Trang 11Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol este X thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Khi
thủy phân 0,1 mol X bằng dung dịch KOH được 0,2 mol rượu etylic và 0,1 mol muối Công thức
cấu tạo của X là
A. C2H5OOC-COOC2H5 B. HCOOC2H5
C. CH2(COOC2H5)2 D. CH3COOC2H5
0,6M thu được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là
A. 1,344 lít B. 0,896 lít C. 1,68 lít D. 2,016 lít
Câu 34: Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp)
Để dung dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của x và y
là
A. x > 2y B. y < 2x C. 2y = x D. y > 2x
Câu 35: Số liên kết peptit trong hợp chất
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2-CH2-COOH là
Câu 36: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và
KHCO3 1M Thể tích khí CO2 thu được (ở đktc) là
A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít
Câu 37: Cho ion M3+ có cấu hình electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyên tố M thuộc
A. nhóm VB B nhóm VIIIB C nhóm III A D. nhóm IIB
Câu 38: Hỗn hợp khí A chứa C2H2 và H2 có tỉ khối hơi so với hiđro là 5,00 Dẫn 20,16 lít A đi qua
bột Ni nung nóng thu được 10,08 lít khí B Cho B qua dung dịch brom dư còn lại 7,392 lít khí C
không bị brom hấp thụ (các thể tích khí đo đktc) Hỏi khối lượng bình brom tăng bao nhiêu gam ?
A. 3,3 mg B. 3,3 gam C 3,75 gam D. 33 gam
Câu 39: Cho một anđehit X mạch hở ; biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết 3 mol H2 (Ni, to) thu
được chất Y, 1 mol chất Y tác dụng hết với Na tạo ra 1 mol H2 Công thức tổng quát của X là
A. CnH2n-2(CHO)2 B. CnH2n-1CHO C. CnH2n(CHO)2 D. CnH2n-1(CHO)3
Câu 40: Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetanđehit, nước và ancol
etylic (dư) Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y, sinh ra V lít khí (đktc) Phát biểu đúng là
A. số mol Na phản ứng là 0,2 mol
B. giá trị của V là 1,12
C. hiệu suất phản ứng của oxi hóa ancol là 100%
D. giá trị của V là 2,24
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Chất hữu cơ Z có CTPT C4H6O2Cl2 :
Z + dung dịch NaOH dư →to muối hữu cơ Z1 + NaCl + H2O
Trang 12Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học
220
Câu 43: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất có thể làm nhạt màu dung dịch nước Br2 ?
A. buta-1,3-đien, metylaxetilen, cumen B. xiclopropan, glucozơ, axit fomic
C. etilen, axit acrilic, saccarozơ D. axit axetic, propilen, axetilen
Câu 44: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất lỏng sau : CH3COOH, HCOOH, CH2=CH-COOH,
CH3CHO, C2H5OH Dùng những hóa chất nào để ph©n biÖt c¸c chất ?
A. Na2CO3, dd AgNO3/NH3 và Br2 B. NaOH, Na và Cu(OH)2
C. NaOH, dd AgNO3/NH3 D. Quỳ, NaOH và Na
Câu 45: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
A. 3,36 B. 7,84 C. 4,48 D. 10,08
Câu 46: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH
a mol/l thu được 500 ml dung dịch có pH= 12 Giá trị của a là
A. 0,06 mol/l B. 0,03 mol/l C. 0,09 mol/l D. 0,12 mol/l
Câu 47: Đốt cháy a mol một este no ; thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x - y = a Công thức chung của este là
A. CnH2nO2 B. CnH2n-2O2 C CnH2n-4O6 D. CnH2n-2O4
Câu 48: Hỗn hợp X gồm 2 olefin đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy 5 lít X cần vừa đủ 18 lít O2 cùng điều kiện Dẫn 0,5 lít X vào H2O có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp Y trong đó tỉ lệ về số mol các rượu bậc I so với rượu bậc II là 7 : 3 % khối lượng rượu bậc II trong Y là
A. 34,88% B. 53,57% C. 66,67% D. 23,07%
Câu 49: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong
đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là
A. CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr B. (CH3)2CH-CH2-MgBr
C. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 D. (CH3)3C-MgBr
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Thủy phân hoàn toàn 13,75 gam hợp chất PCl3 thu được dung dịch X gồm hai axit Trung hòa dung dịch X cần thể tích dung dịch NaOH 0,1M là
A. 4 lít B. 5 lít C 3 lít D. 6 lít
Câu 52: Nung nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của V là
A. 200 ml B. 300 ml C. 100 ml D. 150 ml
Câu 53: Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vào dung dịch X thì có hiện tượng : Lúc đầu xuất hiện kết
tủa sau đó kết tủa tan hết Dung dịch X không phải là hỗn hợp
A. Cu(NO3)2 và AgNO3 B. CuCl2 và ZnSO4
C. Zn(NO3)2 và AgNO3 D. AlCl3 và ZnCl2