Tổng khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là: Câu 13.. Khi cho dư nước vụi trong vào dung dịch X thấy cú xuất hiện kết tủa... Câu 20: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta dùng
Trang 1Trương thpt cửa lo
Gv: Mai Duy Nam
Bài tập luyên thi trắc nghiệm số 1
Caõu 1: Cho 0,01 mol Fe vaứo 50 ml dung dũch AgNO31M Khi phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn thỡ khoỏi lửụùng Ag thu ủửụùc laứ: A) 5,4g B) 2,16g C) 3,24g D) giaự trũ khaực.
Câu 2 : Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác dụng đợc với nhau là:
Câu 3: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt đợc tất cả các dd riêng biệt sau:
A Glucozơ, matozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.
B Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol).
C Saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rợu (ancol) etylic.
D Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rợu (ancol) etylic.
Câu 4: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon - 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ nilon - 6,6 và tơ capron.
C Tơ visco và tơ nilon - 6,6 D Tơ visco và tơ axetat.
Câu 5: Cho 50 ml dung dịch glucozơ cha rõ nồng độ tác dụng với một lợng d AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu
đợc 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/1) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)
Câu 6: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
Câu 7: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu đợc 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
Câu 8: Thực hiện phản ứng tách nớc với một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
đ-ợc chất hữu cơ B có tỷ khối so với A bằng 1,7 Công thức phân tử của ancol A là:
Câu 9: Lấy 5,3 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với Na Khí H 2 thoát ra đợc dẫn qua ống
sứ dựng bột CuO nung nóng, d để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc 0,9 gam H2O.Công thức của 2 ancol là:
Câu 10: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đợc:
Câu 11: Một este đơn chức Mạch hở có khối lợng 12,9 gam tác dụng vừa đủ với 150ml dug dịch KOH 1M Sau phản ứng thu đợc muối và anđehit Công thức cấu tạo của este:
A HCOOCH = CH – CH CH 3
B CH3COOCH = CH2
C C2H5COOCH = CH2
D HCOOCH = CH – CH CH 3 và CH3COOCH= CH2
Câu 12 Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là:
Câu 13 Đun nóng 6g CH3COOH với 6 g C2H5OH có H2SO4 đậm đặc làm xúc tác Tìm khối lợng este tạo thành khi hiệu suất 80%.
Câu 14 Hỗn hợp X gồm hai axit no: A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu đợc 11,2 Lít khí CO2 (đktc) Để trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo phù hợp của axit là:
A HCOOH và HOOC - COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và HOOC - COOH
Cõu 15: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy
đều, thu được V lớt khớ (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vụi trong vào dung dịch X thấy cú
xuất hiện kết tủa Biểu thức liờn hệ giữa V với a, b là:
A V = 22,4(a - b) B V = 11,2(a - b)
C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b).
Trang 2Câu 16: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nĩng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hố - khử là
A 8 B 5 C 7 D 6.
Câu 17: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao.
Sau phản ứng hỗn hợp rắn cịn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO.
C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO.
Câu 18: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A) Ag + , Pb 2+ ,Cu 2+ B) Pb 2+ ,Ag + , Cu 2
C) Cu 2+ ,Ag + , Pb 2+ D) Ag + , Cu 2+ , Pb 2+
Câu 19: Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dung dịch axit H 2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn Khi đó sẽ có:
A) Dòng electron chuyển từ lá đồng sang lá kẽm qua dây dẫn.
B) Dòng electron chuyển từ lá kẽm sang lá đồng qua dây dẫn.
C) Dòng ion H + trong dung dịch chuyển về lá đồng.
D) Cả B và C cùng xảy ra.
Câu 20: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta dùng cách:
A) Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO3.
B) Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch FeCl2.
C) Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HCl dư.
D) A, B, C đều đúng.
Câu 21: Từ dung dịch Cu(NO3)2 có thể điều chế Cu bằng cách:
A) dùng Fe khử Cu 2+ trong dung dịch Cu(NO3)2.
B) cô cạn dung dịch rồi nhiệt phân muối rắn Cu(NO3)2.
C) cô cạn dung dịch rồi điện phân nóng chảy Cu(NO3)2.
D) A, B, C đều đúng.
Câu 22 : Điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 1M thu được 0,05 mol Cl2 Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch còn lại sau khi điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra Khối lượng đinh sắt tăng lên là:
Câu 23:Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B,số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?
A 0,2 B 0,25 C 0,4 D 0,5
Câu 24:Xét phương trình phản ứng:
Hai chất X, Y lần lượt là:
A AgNO3 dư, Cl2 B.FeCl3 , Cl2
C HCl, FeCl3 D Cl2 , FeCl3.
Câu 25: Cho 20 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, còn dư 3,2 gam sắt Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 2,24lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 11,2 lít.
Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn chất X trong không khí thu được Fe2O3 Chất X là:
A Fe(NO3)2 B Fe(OH)2 C Fe(NO3)3 D A, B, C đúng.
Câu 27: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảøy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X có chứa:
Trang 3A HCl, FeCl2, FeCl3 B HCl, FeCl3, CuCl2
C HCl, CuCl2 D HCl, CuCl2, FeCl2.
Caõu 28: Cho chuoói bieỏn ủoồi sau:
Etilen gilcol
Rửụùu etylic (X) rửụùu etylic
(Z) Rửụùu etylic (Y) axit axetic
Haừy choùn coõng thửực ủuựng cuỷa X, Y, Z
(X) (Y) (Z)
A C2H5Br CH3CHO CH3COOH
B CH3CHO CH3COOH C2H6
C CH3COOC2H5 C2H5Cl CH3CHO
D C2H4 CH3CHO C2H5Cl
Caõu 29: Moọt dung dũch X chửựa 5,4 gam chaỏt ủoàng ủaỳng cuỷa phenol ủụn chửực Cho dung dũch x phaỷn ửựng vụựi nửụực brom (dử) thu ủửụùc 17,25 gam hụùp chaỏt chửựa 3 nguyeõn tửỷ brom trong phaõn tửỷ, giaỷ sửỷ phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn Coõng thửực phaõn tửỷ chaỏt ủoàng ủaỳng cuỷa phenol laứ:
Caõu 30: Cho 4 axit : CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, H2SO4 ủoọ maùnh cuỷa caực aừit ủửụùc xeỏp theo thửự tửù taờng daàn nhử sau:
A CH3COOH < H2CO3< C6H5OH< H2SO4 B.H2CO3<C6H5OH<CH3COOH<H2SO4
B H2CO3< CH3COOH < C6H5OH< H2SO4 D C6H5OH<H2CO3< CH3COOH< H2SO4
Caõu 31: coự theồ ủieàu cheỏ ủửụùc bao nhieõu taỏn axit axetic, tửứ 120 taỏn cacxi cacbua coự chửựa 8% taùp chaỏt, vụựi hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh laứ 80%.( cho Ca = 40).
A 113,6 taỏn B 80,5 taỏn C 110,5 taỏn D 82,8 taỏn.
Caõu 100: Axit oleic laứ axit beựo coự coõng thửực:
Caõu 32: Cho chuoói bieỏn ủoồi sau:
C2H2 X Y Z CH3COOC2H5.
X, Y , Z laàn lửụùt laứ:
Câu 33 :Cho phơng trình phản ứng
a Al + b HNO3 c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O
a,b,c,d,e các hệ số ( là các số nguyên ,tối giản) có tổng giá trị là:
A 58 B.64 C 54 D.36
Câu 34:Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2 , đều tác dụng với NaOH là:
A 3 B 4 C.5 D.6
Câu 35: Cho 6.16 gam Fe vào H2SO4 đặc, nóng ( phản ứng hoàn toàn, sản phẩm khử là khí SO2 duy nhất) thu đợc dung dịch A cô cạn dung dịch A đợc m gam muối khan, giá trị của m là;
A 20 B 20,56 C 19.5 D KQK
Câu 36: Cho 12gam FeS2 tan hết trong H2SO4 đặc nóng, thu đợc V lit khí SO2 (đktc)là sản phẩm khử duy nhất V có giá trị là
A 16,8 B 10,08 C 5,04 D 10,8
Câu 37: Trộn đều 1mol rợu êtylic ,3 mol axit axêtic và 1 mol nớc đợc dung dịch A.Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng va
đủ với Na cô can dung dịch sau phản ng đợc m gam chất rắn.Tính giá trị của m:
A 10,8g B 6,8g C 31,4g D 35,4g
Câu 38:Cho hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứa C,H,O và một loại nhóm chức).Biết 5,8g tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 tạo ra 43,2g Ag.Mặt khác 0,1 mol X sau khi hidro hoá hoàn toàn phản
ứng vừa đủ với 4,6g Na.Công thức cấu tạo của X là:
A.HCOOH B.CH3CHO
C.OHC – CH CHO D.CH2=CH – CH CHO
Câu 39: Hoà tan 3,45 g một kim loại kiềm A vào nớc đợc 1,5l dung dịch có PH=13.Vậy A là:
A.Li B.Rb C.K D.Na
Trang 4Câu 40 : Cho hỗn hợp propen và Buten -1 tác dụng với H2O có xúc tác thì số rợu thu đợc là:
Câu 41 Nguyên tử X có tổng số hạt Proton, nơtron, electron là 82, số khối là 56 Cấu hình e nguyên tử X:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 6 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2
Câu 42 cho 150 ml dd NaOH 2M vào cốc chứa 250 ml dd chứa AlCl3 aM thu đợc 7,8g kết tủa, lại thêm tiếp 100 ml dd
NaOH 2M vào cốc thì đợc 10,92 g kết tủa a có giá trị là(nồng đọ của dd AlCl3 ban đầu)
A 0,64 B 6,4 C 1.6 D kết quả khác
Câu 43 cho ankan A tác dụng với Brom co đun nóng, chỉ thu đợc 12,08g một dẫn xuất mono Brom duy nhất để trung hoà hết HBr sinh ra cần vừa đúng 80ml dd NaOH 1M A có tên gọi
A pentan C 2- metyl butan
B 2,2 - đimetyl propan D 2,2,3,3- têta metyl butan
Câu 44 để hoà tan cùng một lợng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là
A (1) bằng (2) B (2) gấp đôi (1) C (1) gấp đôi( 2) D (1) gấp ba (2)
Câu 45 môt dung dich cha a mol Na[Al(OH)4] tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl điều kiện đẻ thu đợc kết tủa
sau phản ứng là
A a = b B a = 2b C b < 4a D b < 5a
Câu 46: Khi cho dung dịch Ba(OH)2 d vào dung dịch chứa FeCl2,CuSO4,AlCl3 thu đợc kết tủa.Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lợng không đổi, thu đợc chất rắn X.Trong chất rắn X gồm:
Câu 47: Điện phân dung dịch muối ăn(NaCl) có màng ngăn xốp dung dịch thu đợc sau điện phân có đặc điểm:
A PH giảm, làm quỳ tím chuyển màu xanh
B PH tăng, làm quỳ tím chuyển màu đỏ
C PH tăng, làm quỳ tím chuyển màu xanh
D PH giảm, quỳ tím không chuyển màu
Câu 48: Cho hỗn hợp kim loại gồm 2,24g Fe và 3,2g Cu, phản ứng hoàn toàn với axít Nitric thu đợc 0,896 lít NO(đktc) là
sản phẩm khử duy nhất Khối lợng muối Nitrat thu đợc là
A 10,8g C 5,4g B 10,96g D KQK
Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 9,2g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 vào axít HCl đợc 2,24 lít CO2(đktc) Khối lợng gam muối
Clorua tạo ra là:
A 10,3 C 11 B 10,2 D 10
Câu 50: Số lợng rợu no, đơn chức, mạch hở có số nguyên tử C 4 khi phản ứng với CuO cho sản phẩm là anđehit là: