1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHẦN 1 LG đề THI THỬ sở GD đt bắc NINH

6 511 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 232,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là r, trong đó ba mặt tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón.. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt

Trang 1

Khơng quan trọng bạn là ai, những gì bạn làm, sẽ định nghĩa con người bạn – Ntd1995

PHẦN 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 – LẦN 2 – SỞ GDĐT BẮC NINH

Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn  3 4 i z  4 8

z

từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức z thuộc tập nào?

;

4



;

4 4

0; 4

;

2 4

Lời giải

Lấy mơđun hai vế của    và sử dụng cơng thức z z1. 2  z1 z2 , ta được

Gọi M x y  ;  là điểm biểu diễn số phức z 2 2 2 1 9;

2 4

Chọn D

Câu 32 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn log9a  log12b  log16 a  3 b  Tính tỉ số a

b

2

2

3

4

Lời giải

9

12

t t

a

b

 

ab

t

 

t t

   

      

   

Chọn A

Câu 33 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn đường thẳng 1 1 2

:

2

:

 ; 3

1 :

 Gọi  là đường thẳng cắt

cả bốn đường thẳng Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của ?

A u    2;1;1 

B u    2;1; 1  

C u    2; 0; 1  

D u    1; 2; 2  

Lời giải

Hình vẽ minh họa (hình vẽ dưới)

TUYỂN TẬP LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI HAY TRONG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – 2017 – MƠN TỐN

Tác giả - Nguyễn Thế Duy - https://www.facebook.com/theduy1995

Trang 2

Không quan trọng bạn là ai, những gì bạn làm, sẽ định nghĩa con người bạn – Ntd1995

Ta có u d1 1; 2; 2 

u d2 2; 4; 4 

suy ra u d2 2.u d1    d1 d2

Phương trình mặt phẳng   P chứa     d1 , d2 là y  z 2 0

Gọi    3

1 3 1; ;

2 2

AdPA 

B      d4  PB  4; 2;0  3; ;3 3

2 2

   



Khi đó AB

và  

1

d

u không cùng phương  AB cắt đường thẳng     d1 , d2 Vậy   2 2;1; 1

3

u  AB 

là vectơ chỉ phương của đường thẳng    Chọn B

Câu 35 Tập hợp tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số

2

3

x y

 

 

có hai đường tiệm cận đứng là

;

4 2

 

 

 

0; 2

 

 

 

Lời giải

Để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng  phương trình x2mx3m0 có hai nghiệm phân biệt x x  1, 2 1.

1 2 1 2

1

2

1 0

m

x x x x

Chọn B

Câu 37 Cho hàm số   khi 1

1 khi 1

f x

x

 

2

0 d

f x x

2

0

5

2

f x x 

2

0

d 2

f x x 

2

0

d 4

f x x 

2

0

3

2

f x x 

Lời giải

I  f x x f x x f x x

Với x 1, ta có f x    x suy ra  

2

x

f x xx x   

Với x 1, ta có f x    1 suy ra  

d d 1

f x xx

2

0

3 5

2 2

Trang 3

Không quan trọng bạn là ai, những gì bạn làm, sẽ định nghĩa con người bạn – Ntd1995

Câu 38 Tìm a b, để các cực trị của hàm số yax   a  1  x  3 x b  đều là những số dương và x  0 1 là điểm cực tiểu

.

1

a

b

2

a b

2

a b

 

3

a b

 

Lời giải

yaxax  và y''6ax2a2;   x

 

1.

a

 

Khi đó, hàm số đã cho trở thành yx3 3 x b  Ta có y '  0  3 x2  3 0  x   1.

2 0

b

b

 

 

2

a b

Chọn B

Câu 39 Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là r, trong đó ba mặt tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón Tính chiều cao của hình nón

3

r   

3

r   

3

r   

3

r   

Lời giải Gọi S A B C, , , lần lượt là tâm của các mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy (như hình vẽ) Khi đó S ABC là khối tứ diện đều cạnh 2r

2

3

r

rAI

Tam giác SAI vuông tại I, có

2

3 3

r

SISAIAr       r

 

3.

2 3

SM SH SA AH r r

r

SAAI   AN  

Trang 4

Không quan trọng bạn là ai, những gì bạn làm, sẽ định nghĩa con người bạn – Ntd1995

hSMSIIDrr r r   

Chọn C

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

m  4 4  x  2 m  3 2  xm   1 0

có hai nghiệm trái dấu

A m      ; 1  B 1

4; 2

m   

1; 2

m   

D m    4; 1  

Lời giải

mtmtm   

32

1 1 2 ;x 2 2 2x

xtxt

Theo bài ra, ta có

1 2

0

x x

1

m

32

m   , ta được 1

1;

2

m   

là giá trị cần tìm Chọn C

Câu 41 Hình nón được gọi là ngoại tiếp mặt cầu nếu đáy và tất cả các đường sinh của nó đều tiếp xúc với mặt cầu Cho mặt cầu bán kính R  3, tính giá trị nhỏ nhất của thể tích khối nón được tạo ra bởi hình nón ngoại tiếp mặt cầu

3

3

 C V  8  3. D 2

3

Lời giải Xét mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu và vuông góc với mặt phẳng

chứa đáy của hình nón, mặt phẳng đó cắt hình nón theo tam giác

cân SAB và cắt mặt cầu nội tiếp hình nón theo đường tròn nội

tiếp tam giác SAB Gọi rIA h, SI lần lượt là bán kính đáy và

chiều cao của hình nón Ta có 2 SABSSI AB   SA SB   AB R

.2 2 2

h rrhr R

2 2

rh

2 2

r

 

Thế vào đẳng thức    , ta được

2 2

2

Trang 5

Không quan trọng bạn là ai, những gì bạn làm, sẽ định nghĩa con người bạn – Ntd1995

2

R

h R

Theo bất đẳng thức Cosi, ta có

2

2 4

2

R

h R

Khi đó

2

min

R

Với bán kính R  3, ta được thể tích nhỏ nhất của khối nón là V  8  3 Chọn C

Câu 46 Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 4 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SB SC, Tính thể tích khối chóp S ABC biết CM vuông góc với BN

3

12

9

24

Lời giải Gọi I là trung điểm của BC, G là trọng tâm của tam giác SBC

AI HI

Tam giác BGC vuông tại G suy ra

BC

GI  SIGIBC 

3

SHSIHI

Vậy thể tích khối chóp S ABC

.

Câu 47 Cho số phức z có môđun z  1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P   1 z  3 1  z

A 3 10. B 2 10. C 6 D 4 2.

Lời giải Đặt z   x yix y ,   , ta có z   1 x2 y2   1 x2 y2  1 Khi đó

2 2 3 2 2

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có

2 x  2  3 2 2  x  1  3 2 x    2 2 2 x  40

Suy ra P  2 x  2  3 2 2  x  40  2 10  Pmax  2 10 Chọn B

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M   1; 2;1 ,  A  1; 2; 3   và

Trang 6

Không quan trọng bạn là ai, những gì bạn làm, sẽ định nghĩa con người bạn – Ntd1995

của đường thẳng  đi qua

,

M vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng lớn nhất

A u    4; 3; 2  

B u    1;0; 2 

C u    2; 0; 4  

D u    2; 2; 1  

Lời giải

Gọi   P là mặt phẳng vuông góc với   d và qua M   1; 2;1 

Khi đó, phương trình mặt phẳng   P là 2x2y  z 1 0

Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng   P , N là hình chiếu của H trên   d

 

AN

   (định lý 3 đường vuông góc)  d A  ;      AN

Ta có ANAM Dấu ''' xảy ra khi NM suy ra  vuông góc với MH

Vậy vectơ chỉ phương u

bằng u   u d ; AM     8; 6; 4  

  

Chọn A

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường phân giác  của

:

A

2

1

x

z

    

 

2 2

1

y

z t

 

   

  

C

2

1

x

z

    

 

hoặc

2 2

1

y

z t

 

  

  

2 2

1

y

z t

 

  

  

Lời giải Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng     d1 , d2  A  2; 1;1  

Gọi B  4;1; 2     d1 , C  4; 3; 2      d2 suy ra ABAC  ABC cân tại A

Gọi M  4; 1; 2   là trung điểm của BCAMBCAM là đường phân giác tạo bởi góc nhọn hai đường thẳng     d1 , d2 .

Ta có  AM   2; 0;1  

phương trình đường thẳng  AM  là

2 2 1 1

y

z t

 

 

  

Chọn B

- HẾT -

Ngày đăng: 28/04/2017, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN