1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE ON THI THPT TRAN VAN THANH

8 221 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 283,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến tại A của đồ thị hàm số đã cho có hệ số góc k là Câu 5: Trên một đoạn đường giao thông có 2 con đường vuông góc với nhau tại O như hình vẽ.. Vì lý do thực tiễn người ta muốn l

Trang 1

TRƯỜNG THPT

TRẦN VĂN THÀNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Đặt a log 5;b log 5  3  4 Hãy biểu diễn log 20 15 theo a và b

A

 

 

15

a 1 a

log 20

b a b

B

 

 

15

b 1 a log 20

a 1 b

 

  15

b 1 b log 20

a 1 a

 

  15

a 1 b log 20

b 1 a

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(1;2;0), B(3; -1;1) và C(1;1;1) Tính diện tích S của

tam giác ABC

Câu 3: Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số y=2 x−1 x−2 với trục Ox Tiếp tuyến tại A của đồ thị hàm số

đã cho có hệ số góc k là

Câu 5: Trên một đoạn đường giao thông có 2 con đường

vuông góc với nhau tại O như hình vẽ Một địa danh lịch sử

có vị trí đặt tại M, vị trí M cách đường OE 125cm và cách

đường Ox 1km Vì lý do thực tiễn người ta muốn làm một

đoạn đường thẳng AB đi qua vị trí M, biết rằng giá trị để làm

100m đường là 150 triệu đồng Chọn vị trí của A và B để

hoàn thành con đường với chi phí thấp nhất Hỏi chi phí thấp

nhất để hoàn thành con đường là bao nhiêu ?

A 1,9063 tỷ đồng B 2,3965 tỷ đồng.

C 2,0963 tỷ đồng D 3 tỷ đồng.

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(1;2;0), B(3;-1;1) Viết phương trình mặt cầu (S)

tâm A và bán kính AB

A (x – 1)2 + (y – 2)2 + z2 =14 B (x + 1)2 + (y + 2)2 + z2 =14

C (x + 1)2 + (y – 2)2 + z2 =14 D (x – 1)2 + (y + 2)2 + z2 =14

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=cos 2 x + 4 cos x +1

A min 5  B min 6  C min 7  D min 8 

Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 2 tại điểm M (2;4)

A y = - 3x +10 B y = - 9x + 14 C y =9x -14 D y = 3x - 2

Trang 2

A x = 9 B x = 7 C x = 4 D x = 1

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y 2 ax (a>0), trục hoành và đường thẳng x =

a bằng ka 2 Tính giá trị của tham số k

A

7

3

k 

B

4 3

k 

C

12 5

k 

D

6 5

k 

Câu 11: Biết

0

a

(2 x−3) dx=−2 Tính giá trị của tham số a.

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x + ln(1 - 2x) trên [-1;0].

A min 1;0  2 ln 3

B min 1;0  0

C min 1;0  1

D min 1;0  2 ln 3

Câu 13: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 và đồ thị hàm số y = x2 - 2

vuông góc với mặt đáy Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

A a

3

3

Câu 15: Cho hàm số y = f (x) có đồ thị hàm số đường cong trong hình vẽ

bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình |f (x)|=m

có 4 nghiệm phân biệt

A 0<m<2 B 0<m<4

C 1<m<4 D Không có giá trị nào của m

Câu 16: Giải phương trình 4x – 6.2x + 8 = 0

A x = 1 B x = 0; x = 2 C x = 1; x = 2 D x = 2

Câu 17: Cho f ( x )= 2016

x

2016x+√2016 Tính giá trị biểu thức

S=f(20171 )+f(20172 )+…+ f(20162017)

A S = 2016 B S = 2017 C S = 1008 D S = √2016

2i  là

A Một số thực B 0 C Một số thuần ảo D số i

Câu 19: Gọi M, M’ theo thứ tự là các điểm của mặt phẳng phức biểu diễn số phức z

khác 0 và

1

'

2

i

Hãy chọn mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề sau.

Trang 3

A Tam giác OMM’ vuông cân tại M’ B Tam giác OMM’ đều

C Ba điểm O, M, M’ thẳng hàng D Tam giác OMM’ vuông nhưng không cân.

2

(2 x−1)> 1

A.x >1

3

3

1

2<x <

3 4

A R =√6 (cm) B R = 6 (cm) C R = 3 (cm) D R =3√2 (cm)

Câu 22: Hàm số y=log2(x3−4 x) có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 23: Hính chóp có 2017 đỉnh thì có số mặt là

Gọi  = b2 – 4ac Ta xét các mệnh đề 1) Nếu  là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm

2) Nếu   0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt

3) Nếu  = 0 thì phương trình có một nghiệm kép

Trong các mệnh đề trên

A không có mệnh đề nào đúng B có một mệnh đề đúng

C có hai mệnh đề đúng D cả ba mệnh đề đều đúng

đường thẳng x = 2

A S=

0

2

0

2

|x2−1|dx

C.S=| ∫

0

2

0

1

|x2−1|dx

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1

1 2 3

x

y

A

3

2 1 3

x

y x

B y x 3 3x2 1

C y x33x2 1

D y x3 3x2 1

A y '

=2 x ex B y '=2 x ex2

−1 C y '=2 x ex2

D y '

=x2 e x2

−1

Câu 28: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x, trục hoành, trục tung, đường thẳng x = 1 Tính thể tích V hình tròn xoay sinh ra bởi (H) khi quay (H) quanh trục Ox

Trang 4

Câu 29: Cho hàm số y = x – 2mx2 + m2 – 1 có đồ thị (C) và đường thẳng d : y = x – 1 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số (C) và đường thẳng d có giao điểm nằm trên trục hoành

Câu 30: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

B

Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là a bi

C Số phức z = a + bi = 0 

a 0

b 0

D Số phức z = a + bi có số phức đối a bi

0

3

xx +1 dx

Câu 32: Tìm tập xác định của hàm số y = (x2 – 3x)-6

Câu 33: một chiếc lò xo bị kéo căng thêm x m  so với độ dài tự nhiên là 0.15m của lò xo thì chiếc lò xo

trì lại (chống lại) với một lực f x 800x Hãy tìm công W sinh ra khi kéo lò xo từ độ dài từ 0,15m đến 0,18m

A W 36.10 J 2 B W 72.10 J 2 C W 36JD W 72J

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy

ABC; góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 30o Tính thể tích V khối chóp S.ABC

A.V = a3√3

a3√3

2 a3√3

a3√3 4

Câu 35: Hỏi điểm biểu diễn hình học của số phức z a ai  nằm trên đường thẳng nào ?

A y x B y2x C yx. D y2x

của khối nón là:

A V = 2000π (cm3) B V = 240π (cm3) C V = 500π (cm3) D V = 1500π (cm3)

AB

A AB: {x=1+t y=−t

z=2+t

B AB: x−1

1 =

y −2

−1 =

z

1

−1 =

z−3

1

Câu 38: Cần phải xây dựng một hố ga, dạng hình hộp chữ nhật có thể tích V m 3

, hệ số k cho trước (k-

Trang 5

tỉ số giữa chiều cao của hố và chiều rộng của đáy) Gọi x, y, h 0 lần lượt là chiều rộng, chiều dài và chiều cao của hố ga Hãy xác định x, y, h 0 xây tiết kiệm nguyên vật liệu nhất

A.

2

B.

2

C.

2

D.

2

Câu 39 : Cho phương trình

9 x (m 2).3 x 2m 1 0

     Tìm tất cả các giá trị m để phương trình

có nghiệm

A

64

4

7

m

 

64 3

7

m

 

64 m 7

Câu 40:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1;1; 2 

và b 1;2; 3 

Tìm tọa độ của

vectơ ab

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A 2;3;5 

B 2;3; 5  

C 2; 1;1  

D 2; 1; 5   

Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 2 đồng biến trên R

Câu 42: Một cái phễu có dạng hình nón Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của lượng nước trong phễu bằng 13 chiều cao của phễu Hỏi nếu bịt kín miệng phễu rồi lộn ngược phễu lên thì chiều cao của nước bằng bao nhiêu ? Biết rằng chiều cao của phễu là 15cm

Câu 43: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = x2, trục hoành và đường

thẳng x = 2

A S=8

16

8

3.

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(1;2;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M cắt trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho 1

OA2+

1

OB2+

1

OC2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Trang 6

A (P): x + 2y + 3z – 8 = 0 B (P): x + y + z – 4 = 0

C (P): x + 2y + z – 6 = 0 D (P): 1x+y

2+

z

1=1

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(4;1;1) và đường thẳng d :{x =−1+3 t y=2+t

z=1−2 t

Xác định tọa

độ hình chiếu vuông góc H của M lên đường thẳng d

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho G(1;2;3) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm G và cắt các trục tọa độ Ox,Oy,Oz lần lượt tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC

A ( P) : x

3+

y

6+

z

y

2+

z

3=3

C (P): x + y + z – 6=0 D (P): x +2 y+ 3 z – 14=0

phương trình mặt phẳng (ABC)

A (ABC): x + y – z +1 = 0 B (ABC): x – y – z + 1 = 0

C (ABC): x + y + z – 3 = 0 D (ABC) : x + y – 2z – 3 = 0

Câu 48: Cho f (x) = x2 e x Tìm tập nghiệm của phương trình f '(x) =0.

x +1 .

A Hàm số đồng biến trên (1;+∞) B Hàm số đồng biến trên R \ {- 1}

C Hàm số không có cực trị D Hàm số đồng biến trên (-∞;-1)

A f ( x )dx=2

5x

2

5x

2

x +C

C f ( x )dx=2

2√x +C

… Hết…

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 5)

Chọn hệ trục tọa độ là Oxy với OE nằm trên Oy Khi đó tọa độ M(1/8, 1)

Gọi B(m;0) , A(0;n) (m,n>0)

Khi đó ; ta có phương trình theo đoạn chắn là: x

y

M thuộc đường thẳng:n= 8 m−1 8 m

AB 2 =m 2 +(8 m−1 8 m )2

Xét f(x)= m 2 +(8 m−1 8 m )2

Khảo sát: AB 2 ≥5√5

8 Suy ra: Giá để làm 1km đường là 1,5 tỷ

Tổng: gần bằng 2,0963 tỷ đồng

Câu 17)

f(x)+f(x-1)=1

S=1008.1=1008

Câu 33)

Công được sinh ra khi kéo căng lò xo từ 0,15m đến 0,18m là:

0,03

0,03

0 0

W 800xdx 400x 36.10 J

Câu 38)

Gọi x, y, h x, y, h 0   lần lượt là chiều rộng, chiều dài và chiều cao của hố ga

Ta có:

h

x

xh kx

Nên diện tích toàn phần của hố ga là:

2k 1 V 2

kx

Áp dụng đạo hàm ta có S nhỏ nhất khi

3

2

2k 1 V x

4k

x

y h

Trang 8

Khi đó  

3

k 2k 1 V 2kV

4 2k 1

Câu 39)

 

 

 

2

2

2

2 1

:

2

2 1

2

u

t

t

 

Khảo sát hs f(t) ta có:

64

( ) 4;

7

64

4;

7

f t

m

  

Câu 42)

Gọi bán kính đáy phễu là R, chiều cao phễu là h=15 cm

do chiều cao nước trong phễu ban đầu bằng 1/3h nên bán kính đáy hình nón tạo bởi lượng nước là 1/3 R

Thể tích phễu và thể tích nước lần lượt là

1

5

27

Suy ra thể tích phần khối nón không chứa nước là

2

130 27

Gọi h’ và r là chiều cao và bán kính đáy của khối nón không chứa nước,

h' 5 26 3  h115 5 26 0.188 3  cm

Câu 44)

Dựa vào đề suy ra vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là: ⃗OM =(1 ;2;1)

Kết quả: (P): x + 2y + z – 6 = 0

Ngày đăng: 28/04/2017, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w