Phân lo i chi phí s n xu t kinh doanh ại chi phí sản xuất kinh doanh ản xuất kinh doanh ất kinh doanhTheo mối quan hệ giữa CF với quy mô kinh doanh Theo khoản mục tính giá thành Theo n
Trang 1Chi phí, doanh thu v l i à lợi ợi
nhu n ận
c a doanh nghi p ủa doanh nghiệp ệp
Ch ương III ng III
Trang 21 Chi phí của doanh nghiệp
1 Chi phí của doanh nghiệp
2 Doanh thu và thu nhập khác của DN
2 Doanh thu và thu nhập khác của DN
3 Lợi nhuận và Pphối lợi nhuận của DN
3 Lợi nhuận và Pphối lợi nhuận của DN
4 Những loại thuế của yếu đ/với DN
4 Những loại thuế của yếu đ/với DN
2
Trang 3Chi phí c a doanh nghi p ủa doanh nghiệp ệp
Khái niệm của chi phí
Nội dung của chi phí
Trang 4Khái ni m ệp
Chi phí kinh doanh
Trang 5Khái niêm
Chi phí kinh doanh:
Là toàn bộ các chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động kinh doanh thường xuyên của DN trong 1 thời kỳ nhất định
Chi phí khác:
Là những chi phí phát sinh có liên quan đến hoạt động không thường xuyên của
DN trong 1 thời kỳ nhất định
Trang 6N i dung chi phí c a doanh nghi p ội dung ủa doanh nghiệp ệp
Trang 7Chi phí sản xuất kinh doanh và
giá thành sản phẩm
Chi phí sản xuất kinh doanh
Giá thành sản phẩmCác biện pháp tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm
Trang 8Chi phí s n xu t kinh doanh ản xuất kinh doanh ất kinh doanh
Trang 9Phân lo i chi phí s n xu t kinh doanh ại chi phí sản xuất kinh doanh ản xuất kinh doanh ất kinh doanh
Theo mối quan hệ
giữa CF với quy
mô kinh doanh
Theo khoản mục tính giá thành Theo nội dung kinh tế
Trang 10Giá th nh s n ph m c a doanh nghi p à lợi ản xuất kinh doanh ẩm của doanh nghiệp ủa doanh nghiệp ệp
Giá thành sản phẩm Phân loại giá thành spLập kế hoạch giá thành sản phẩmCác chỉ tiêu đánh giá tình hình hạ GTSP
10
Trang 11Khái ni m giá th nh s n ph m ệp à lợi ản xuất kinh doanh ẩm của doanh nghiệp
Giá th nh s n ph m l bi u hi n b ng ti n c a to n à lợi ản xuất kinh doanh ẩm của doanh nghiệp à lợi ểu hiện bằng tiền của toàn ệp ằng tiền của toàn ền của toàn ủa doanh nghiệp à lợi
b chi phí m DN ã b ra ội dung à lợi đã bỏ ra để hoàn thành việc sx và ỏ ra để hoàn thành việc sx và đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàểu hiện bằng tiền của toàn ho n th nh vi c sx v à lợi à lợi ệp à lợi
tiêu th 1 v/sp hay m t lo i sp nh t ụ 1 đv/sp hay một loại sp nhất định đã bỏ ra để hoàn thành việc sx và ội dung ại chi phí sản xuất kinh doanh ất kinh doanh đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàịnh nh
Trang 12Phân loại giá thành sản phẩm
www.themegallery.com 12
Trang 13Phân loại giá thành sản phẩm
Giá thành kế hoạch: là giá thành dự kiến thực hiện trong kỳ KH
Giá thành thực tế: phản ánh chi phí thực
tế đã thực hiện trong kỳ báo cáo
Trang 14Phân loại giá thành sản phẩm
Giá thành SXSP (Zsx): bao gồm toàn bộ chi phí mà DN bỏ ra để hoàn thành việc SX sản phẩm
Zsx(tt): CP vật tư TT, CP NCTT, CP SXC
Giá thành tiêu thụ SP (Ztb): bao gồm toàn
bộ chi phí của DN bỏ ra để hoàn thành việc
SX và tiêu thụ SP
Ztb(tt) = Zsx(tt) + CFBH + CFQLDN
www.themegallery.com 14
Trang 15Vai trò c a giá th nh s n ph m ủa doanh nghiệp à lợi ản xuất kinh doanh ẩm của doanh nghiệp
Th hi n m c hao phí s n xu t v tiêu th s n ểu hiện bằng tiền của toàn ệp ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản ản xuất kinh doanh ất kinh doanh à lợi ụ 1 đv/sp hay một loại sp nhất định ản xuất kinh doanh
ph m ẩm của doanh nghiệp
L công c quan tr ng à lợi ụ 1 đv/sp hay một loại sp nhất định ọng để DN kiểm tra, giám sát đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàểu hiện bằng tiền của toàn DN ki m tra, giám sát ểu hiện bằng tiền của toàn chi phí ho t ại chi phí sản xuất kinh doanh đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàội dung ng SXKD, xem xét hi u qu các ệp ản xuất kinh doanh
bi n pháp t ch c v k thu t ệp ổ chức và kỹ thuật ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản à lợi ỹ thuật ận
L m t c n c XD giá c c nh tranh à lợi ội dung ăn cứ XD giá cả cạnh tranh đối với từng ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản ản xuất kinh doanh ại chi phí sản xuất kinh doanh đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàối với từng ới từng ừng i v i t ng
Trang 16Nội dung giá thành sản phẩm
Trang 17Lập kế hoạch giá thành sản phẩm
Mục đích:
Phát hiện và khai thác mọi khả năng tiềm tàng
để giảm bớt chi phí sản xuất và tiêu thụ
Phương pháp:
Lập kế hoạch giá thành đơn vị sản phẩm
Lập kế hoạch giá thành cho toàn bộ sản phẩm
Trang 18Đối với khoản mục độc lập(trực tiếp)
Căn cứ vào định mức tiêu hao và đơn giá
kế hoạch:
Trong đó:
ĐM tiêu hao: căn cứ vào hệ thống ĐM kinh tế
kỹ thuật tiên tiến
Đơn giá CP: là giá bình quân dự kiến năm KH
www.themegallery.com
KMCP t/
tiếp = ĐM tiêu hao/ 1đvsp x Đơn giá từng loại CP
18
Trang 19Đối với khoản mục tổng hợp (gián tiếp)
Lập dự toán chung, sau đó lựa chọn tiêu
chuẩn thích hợp để phân bổ cho mỗi đơn vị sản phẩm
Giờ công định mức
Tiền lương chính của công nhân SX
Trang 20Các chỉ tiêu đánh giá tình hình hạ GTSP
M c h giá th nh c a s n ph m so sánh ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản ại chi phí sản xuất kinh doanh à lợi ủa doanh nghiệp ản xuất kinh doanh ẩm của doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàượi c
T l h giá th nh c a s n ph m so sánh ỷ lệ hạ giá thành của sản phẩm so sánh được ệp ại chi phí sản xuất kinh doanh à lợi ủa doanh nghiệp ản xuất kinh doanh ẩm của doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàượi c
www.themegallery.com 20
Trang 21Sản phẩm so sánh được
Đã sx chính thức ã sx chính th c ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản
Có đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàầy đủ tài liệu kế toán, thống kê về giá đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàủa doanh nghiệp à lợi ệp y t i li u k toán, th ng kê v giá ế toán, thống kê về giá ối với từng ền của toàn
th nh s n ph m à lợi ản xuất kinh doanh ẩm của doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàểu hiện bằng tiền của toàn à lợi l m c n c so sánh ăn cứ XD giá cả cạnh tranh đối với từng ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản
Trang 22i i
M
1
0 1
1 1
Trang 23i i
Z Z
Z Q
M T
Công th c: ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản
Công th c: ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản
Tz: T l h giá th nh c a SP so sánh ỷ lệ hạ giá thành của SP so sánh được ệ hạ giá thành của SP so sánh được ạ giá thành của SP so sánh được ành của SP so sánh được ủa SP so sánh được đó:ượcc
Tz: T l h giá th nh c a SP so sánh ỷ lệ hạ giá thành của SP so sánh được ệ hạ giá thành của SP so sánh được ạ giá thành của SP so sánh được ành của SP so sánh được ủa SP so sánh được đó:ượcc
Trang 24www.themegallery.com 24
Các bi n pháp ti t ki m chi phí, h giá ệp ế toán, thống kê về giá ệp ại chi phí sản xuất kinh doanh
th nh s n ph m à lợi ản xuất kinh doanh ẩm của doanh nghiệp
Các nhân t nh h ố ảnh hưởng đến chi ảnh hưởng đến chi ưởng đến chi ng đó:ến chi n chi
Các nhân t nh h ố ảnh hưởng đến chi ảnh hưởng đến chi ưởng đến chi ng đó:ến chi n chi
phí s n xu t v giá th nh sp ảnh hưởng đến chi ất và giá thành sp ành của SP so sánh được ành của SP so sánh được
phí s n xu t v giá th nh sp ảnh hưởng đến chi ất và giá thành sp ành của SP so sánh được ành của SP so sánh được
Ý ngh a c a vi c ti t ki m chi ĩa của việc tiết kiệm chi ủa SP so sánh được ệ hạ giá thành của SP so sánh được ến chi ệ hạ giá thành của SP so sánh được
Ý ngh a c a vi c ti t ki m chi ĩa của việc tiết kiệm chi ủa SP so sánh được ệ hạ giá thành của SP so sánh được ến chi ệ hạ giá thành của SP so sánh được
phí, h giá th nh SP ạ giá thành của SP so sánh được ành của SP so sánh được
phí, h giá th nh SP ạ giá thành của SP so sánh được ành của SP so sánh được
Trang 25Ý ngh a c a vi c h giá th nh ĩa của việc hạ giá thành ủa doanh nghiệp ệp ại chi phí sản xuất kinh doanh à lợi
Kích thích tiêu th s n ph m. ụ 1 đv/sp hay một loại sp nhất định ản xuất kinh doanh ẩm của doanh nghiệp
L bi n pháp c b n lâu d i à lợi ệp ơ bản lâu dài để tăng lợi nhuận ản xuất kinh doanh à lợi đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàểu hiện bằng tiền của toàn ăn cứ XD giá cả cạnh tranh đối với từng t ng l i nhu n. ợi ận
Ti t ki m VL , m r ng quy mô kinh doanh. ế toán, thống kê về giá ệp Đã sx chính thức ở rộng quy mô kinh doanh ội dung
Trang 26Các nhân t nh h ối với từng ản xuất kinh doanh ưở rộng quy mô kinh doanh ng đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàế toán, thống kê về giá n chi phí s n ản xuất kinh doanh
xu t v giá th nh s n ph m ất kinh doanh à lợi à lợi ản xuất kinh doanh ẩm của doanh nghiệp
Nhân t v m t k thu t công ngh s n xu t. ối với từng ền của toàn ặt kỹ thuật công nghệ sản xuất ỹ thuật ận ệp ản xuất kinh doanh ất kinh doanh
Nhân t v t ch c qu n lý s n xu t, qu n lý ối với từng ền của toàn ổ chức và kỹ thuật ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản ản xuất kinh doanh ản xuất kinh doanh ất kinh doanh ản xuất kinh doanh
t i chính doanh nghi p à lợi ệp
Nhân t v t ch c v s d ng lao ối với từng ền của toàn ổ chức và kỹ thuật ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản à lợi ử dụng lao động ụ 1 đv/sp hay một loại sp nhất định đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàội dung ng
Các nhân t thu c v i u ki n t nhiên v ối với từng ội dung ền của toàn đã bỏ ra để hoàn thành việc sx và ền của toàn ệp ự nhiên và à lợi môi tr ường kinh doanh ng kinh doanh
www.themegallery.com 26
Trang 27Bi n pháp h giá th nh ệp ại chi phí sản xuất kinh doanh à lợi
Đã sx chính thứcầy đủ tài liệu kế toán, thống kê về giá ư đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàổ chức và kỹ thuật u t i m i k thu t, c i t o dây chuy n ới từng ỹ thuật ận ản xuất kinh doanh ại chi phí sản xuất kinh doanh ền của toàn
công ngh , ng d ng các th nh t u ti n b khoa ệp ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản ụ 1 đv/sp hay một loại sp nhất định à lợi ự nhiên và ế toán, thống kê về giá ội dung
h c k thu t v o s n xu t ọng để DN kiểm tra, giám sát – kỹ thuật vào sản xuất ỹ thuật ận à lợi ản xuất kinh doanh ất kinh doanh
Nâng cao trình đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàội dung ổ chức và kỹ thuật t ch c s n xu t, t ch c lao ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản ản xuất kinh doanh ất kinh doanh ổ chức và kỹ thuật ức hao phí sản xuất và tiêu thụ sản
ng v n ng l c qu n lý trong DN
đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàội dung à lợi ăn cứ XD giá cả cạnh tranh đối với từng ự nhiên và ản xuất kinh doanh
T ng c ăn cứ XD giá cả cạnh tranh đối với từng ường kinh doanh ng ki m tra giám sát t i chính ểu hiện bằng tiền của toàn à lợi đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàối với từng ới từng i v i
ho t ại chi phí sản xuất kinh doanh đã bỏ ra để hoàn thành việc sx vàội dung ng SXKD
Trang 28Chi phí tài chính
vốn và hđộng TC khác của DN trong 1 thời kỳ nhất định:
chứng khoán
www.themegallery.com 28
Trang 29Chi phí khác
không thường xuyên của DN trong 1 thời kỳ nhất định
Trang 30LOGO