say mê đầy đau khổ , cả mời đầu ngón tay Nhĩ đang bấu chặtvào cái bậu cửa sổ , những ngón tay vừa bấu chặt vừa run lẩy bẩy.. Anh đang cố thu nhặt hết mọi chút sức lực cuối cùng còn sót l
Trang 1………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng Giáo dục bỉm sơn Trờng thcs xi măng đề thi kiểm tra chất lợng đầu năm …… *** …… năm học 2005 - 2006
Môn ngữ văn 9 ( Thời gian 90 phút) Họvà tên ………
Lớp : ………
Điểm bài thi Đề bài: A- Trắc nghiệm : (3 điểm) Câu 1: Điền tên tác giả vào ô trống : 0,5 điểm a, Lão Hạc
b, Tắt đèn
c, Ngắm trăng
d, Ông Đồ
e, Quê hơng Câu 2: Nối cột A với cột B sao cho hợp lý : (0, 5 điểm) A B Chiếu dời đô Tấu Hịch tớng sĩ Cáo Bàn về phép học Hịch Nớc đại Việt ta Chiếu Câu 3: Điền X vào ô trống để xác định những văn bản nhật dụng trong các văn bản dới đây (0,5 điểm) - Thuế máu
- Ôn dịch thuốc lá
- Phong cách Hồ Chí Minh
- Những trò lố hay là Va Ren và Phan Bội Châu
- Đấu tranh cho một thế giới hoà bình
Câu 4: Dùng dấu / để tách các vế câu ghép trong đoạn văn sau (0,5 điểm)
“ Ông cụ giáo Khuyến chợt nhận thấy mặt mũi Nhĩ đỏ rựng một cách khác thờng , hai mắt long lanh chứa một nỗi
Trang 2say mê đầy đau khổ , cả mời đầu ngón tay Nhĩ đang bấu chặt
vào cái bậu cửa sổ , những ngón tay vừa bấu chặt vừa run lẩy
bẩy Anh đang cố thu nhặt hết mọi chút sức lực cuối cùng còn
sót lại để đu mình nhô ngời ra ngoài , giơ một cánh tay gầy
guộc ra phía ngoài cửa sổ khoát khoát y nh đang khẩn thiết ra
Câu 5: (0,5 điểm) Vì sao nói cách sống giản dị , đạm bạc
của Hồ Chí Minh lại vô cùng thanh cao ? ( Khoanh tròn vào
chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng )
A- Cuộc đời gian khổ của Bác đầy vất vả
B- Đây là cách tự thần thánh hoá , tự làm cho khác đời , hơn
đời
C- Đây không phải lối sống của những con ngời tự vui trong
cảnh nghèo khó Đây không phải là cách tự thần thánh hoá ,
tự làm cho khác đời , hơn đời Đây là một cách sống có văn
hoá đã trở thành một quan niệm thẩm mĩ : Cái đẹp là sự giản
dị, tự nhiên
Câu 6: ( 0,5điểm ) Những thành ngữ , tục ngữ sau phù hợp
với phơng châm hội thoại nào ?
a, Nói có sách mách có chứng - Phơng châm………
b, Lời nói chẳng mất tiền mua Lựa lời mà nío cho vừa lòng nhau.- Phơng châm………
c, Nói nửa úp , nửa mở - phơng châm………
B- Tự luận : 7 điểm Câu1: (2 điểm) Chỉ ra và nói rõ giá trị tu từ của biện pháp biện pháp nói quá trong câu thơ sau: Làn thu thuỷ nét xuân sơn Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh Một hai nghiêng nớc nghiêng thành Sắc đành đòi một tài đành hoạ hai Truyện Kiều - Nguyễn Du Câu 2: ( 0,5điểm )Thuyết minh về cây tre ở làng quê Việt Nam ( Bài viết sử dụng yếu tố miêu tả ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phòng Giáo dục bỉm sơn Trờng thcs xi măng đề thi kiểm tra chất lợng đầu năm …… *** …… năm học 2005 - 2006
Môn ngữ văn 9 ( Thời gian 90 phút) Họvà tên ………
Lớp : ………
Điểm bài thi Đề bài: A- Trắc nghiệm : (3 điểm) Câu 1: Em hãy điền đầy đủ nội dung sơ đồ sau: 0,5 đ
Câu 2: Hãy điền vào trong ngoặc đơn loại văn bản ( BC- biểu cảm ; TS - tự sự ; ND - nhật dụng ; NL - nghị luận ) ứng với mỗi văn bản sau đây: 0,5 đ 1, Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta ( )
2, Sài gòn tôi yêu ( )
3, Những trò lố hay là Va - Ren và Phan Bội Châu ( )
4, Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất ( )
5, Rằm tháng giêng ( )
Câu 3: Dùng kí hiệu mũi tên nối các từ cùng trờng từ vựng trong 2 cột sau: A- sách a, chạy B - đi b, cô giáo C- đẹp c, tạp chí D- nói d, xấu E- thầy giáo e, thỏ thẻ Câu 4: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống A- Một từ đợc coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó ………
phạm vi nghĩ của từ ngữ khác B- Một từ đợc coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó ………
Các phép biến đổi câu
Trang 4trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.
Câu 5: Điền tiếp vào chỗ trống để hoàn chỉnh chủ đề của
các văn bản sau: 1điểm
A - Văn bản “Tôi đi học” :
B - Văn bản “ Trong lòng mẹ”
II - Phần tự luận : 7 điểm
Câu 1: (2đ) Viết một đoạn văn giới thiệu tác giả Nguyên
Hồng và tác phẩm “Những ngày thơ ấu”
Câu 2: (5đ ) Phát biểu cảm nghĩ của em về bài thơ “ Cảnh
khuya” của Hồ Chí Minh
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………