1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra: Ngu van 9

19 848 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra: Ngữ Văn 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nam Hồng, Nam Sách
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nam Sách
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy cảm về Nguyễn Trãi nhà thơ Phạm Hổ có viết : " Đó là niềm vui lớn cộng nỗi đau dài Tích lại đời thành chất ngọc ức Trai " Câu 2 : 2 điểm Hãy chỉ ra biện pháp tu từ và phân tích

Trang 1

Phòng GD - ĐT Nam Sách

Trờng THCS Nam Hồng Bài kiểm tra

Lớp : 9C Môn : Tiếng Việt

Họ và Tên : ( Thời gian làm bài : 15 phút )

Điểm Nhận xét của giáo viên

Đề bài :

A Trắc nghiệm : ( 2 điểm )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng

Câu 1 : Câu tục ngữ " Nói có sách , mách có chứng " phù hợp với phơng châm hội thoại

nào ?

A Phơng châm về chất C Phơng châm quan hệ

B Phơng châm về lợng D Phơng châm cách thức

Câu 2 : Để không vi phạm các phơng châm hội thoại ta cần phải làm gì ?

A Nắm đợc các đặc điểm của tình huống giao tiếp C Biết im lặng khi cần thiết

C Hiểu rõ nội dung mình định nói D Phối hợp nhiều cách nói khác nhau

Câu 3 : Nhận định nào nói đúng đặc điểm của thuật ngữ ?

A Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm C Cả A , B đúng

B Thuật ngữ không có tính biểu cảm D Cả A , B đều sai

Câu 4 : Từ " đầu " trong dòng nào sau đây không đợc dùng theo nghĩa gốc ?

A Đầu bạc răng long C Đầu non cuối bể

B Đầu súng trăng treo D Đầu sóng ngọn gió

B Tự luận : ( 8 điểm )

Câu 1 : ( 6 điểm )

Hãy dẫn nội dung câu nói sau đây theo hai cách dẫn : dẫn trực tiếp và dẫn gián tiếp

Suy cảm về Nguyễn Trãi nhà thơ Phạm Hổ có viết :

" Đó là niềm vui lớn cộng nỗi đau dài

Tích lại đời thành chất ngọc ức Trai "

Câu 2 : ( 2 điểm )

Hãy chỉ ra biện pháp tu từ và phân tích giá trị của chúng trong câu thơ sau :

Quê hơng là chùm khế ngọt

Cho con trèo hái mỗi ngày

Quê hơng là đờng đi học

Con về rợp bớm vàng bay

( " Quê hơng " - Đỗ Trung Quân )

Trang 2

Phòng gd - Đt Nam Sách Bài kiểm tra

Họ và Tên :……… ( Thời gian làm bài : 45 phút )

Lớp: 9B Tiết số: 155 – Tuần 33

A Phần I - Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng.

1 Câu 1: ( 0,25 đ ) Tác phẩm:" Làng" đợc viết theo thể loại nào?

A Tiểu thuyết C Hồi kí

B Truyện ngắn D Tuỳ bút

2 Câu 2: ( 0,25 đ ) Nhân vật chính trong: " Lặng lẽ Sa Pa" là ai?

A Ông hoạ sĩ C Cô kĩ s nông nghiệp

B Anh thanh niên D Bác lái xe

3 Câu 3: ( 0,25 đ ) Truyện:" Chiếc lợc ngà" chủ yếu viết về điều gì?

A Tình cha con trong h/ cảnh chiến tranh B.Tình đồng chí của những ngời CM

C Tình quân dân D Cả A, B đúng

4 Câu 4: ( 0,5 đ ) Nhân vật Nhĩ trong :" Bến quê" đã cảm nhận điều gì về Liên, ngời vợ

của anh?

A Tần tảo, chịu đựng hy sinh C Đảm đang, tháo vát

B Vất vả, giản dị D Thông minh, giỏi giang trong công việc

5 Câu 5: ( 0,25 đ ) Vai kể trong:" Những ngôi sao xa xôi" là ai?

A Tác giả C Nho

B Phơng Định D Thao

6 Câu 6: ( 0,5 đ ) Nội dung chính của truyện ngắn: " Những ngôi sao xa xôi" là gì?

A Cuộc sống gian khổ ở Trờng Sơn C Vẻ đẹp của những cô gái TNXP

B Vẻ đẹp của ngời lính lái xe D Vẻ đẹp của những ngời lính công binh

B Phần II Tự luận– ( 8 điểm )

1 Câu 1: ( 2 điểm ) Hãy tóm tắt truyện ngắn: " Bến quê" – Nguyễn Minh Châu trong

khoảng 7 – 8 câu

2 Câu 2: ( 6 điểm ) Nêu cảm nhận của em về nhân vật Phơng Định trong truyện ngắn: "

Những ngôi sao xa xôi" của Lê Minh Khuê

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Phòng giáo dục và đào tạo nam sách

Trờng THCS Nam Hồng Bài kiểm tra

Trang 4

Môn: Tiếng Việt

Lớp: 9B ( Thời gian làm bài 45 phút, kể cả thời gian giao đề )

Họ và tên:………

Đề bài:

A Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong

các

sau sau đây:

Câu 1: ( 0,25 điểm ) Trong những câu hỏi sau, câu nào không liên quan đến đặc điểm của

tình huống giao tiếp?

A Nói với ai? C Có nên nói quá không?

B Nói khi nào? D Nói ở đâu?

Câu 2: ( 0,25 điểm ) Các phơng châm hội thoại là những quy định bắt buộc trong mọi tình

huống giao tiếp, đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 3: ( 0,25 điểm ) Nhận định nào nói đúng nhất những việc chúng ta cần phải làm khi

muốn lựa chọn đúng từ ngữ xng hô trong hội thoại?

A Xem xét tính chất của tình huống giao tiếp C Cả A, B đúng

B Xem xét quan hệ giữa ngời nói với ngời nghe D Cả A, B sai

Câu 4: ( 0,25 điểm ) Dòng nào có chứa từ ngữ không phải là từ ngữ xng hô trong hội

thoại?

A Ông, bà, bố, mẹ, cô, dì C Anh, chị, bạn, con ngời

B Chúng tôi, chúng ta, chúng nó D Thầy, em, con, cháu

Câu 5: ( 0,5 điểm ) Cho các từ sau: Đồng âm, đồng bào, đồng môn Hãy điền từ thích hợp

vào chỗ trống trong các câu sau đây:

a ……….là những ngời học cùng một thầy

b ……….là những từ có cách phát âm giống nhau nhng khác nhau về nghĩa

Câu 6: ( 0,25 điểm ) Nhận định nào nói đầy đủ nhất các hình thức phát triển của từ vựng

Tiếng Việt?

A Tạo từ ngữ mới C Thay đổi hoàn toàn cấu tạo ý nghĩa của các

từ cổ

B Mợn từ ngữ của tiếng nớc ngoài D Cả A, B đúng

Câu 7: ( 0,25 điểm ) Thế nào là cách cấu tạo từ ngữ mới?

A Chủ yếu là dùng các tiếng có sẵn ghép lại với nhau

B Phải đa vào các từ ngữ có sẵn nhiều lớp nghĩa hoàn toàn mới

C Phải chuyển lớp nghĩa ban đầu của từ này sang một lớp nghĩa đối lập

D Kết hợp cả B và C

B Phần tự luận: ( 8 điểm )

Câu 1: ( 6 điểm ) Viết đoạn văn ngắn trong đó có sử dụng lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián

tiếp

có nội dung liên quan đến câu tục ngữ sau: " Ăn quả nhớ kẻ trồng cây "

Trang 5

Câu 2: ( 2 điểm ) Tìm các trờng từ vựng và phân tích ý nghĩa của các trờng từ vựng ấy

trong bài thơ sau:

o đỏ

Á

Áo đỏ em đi giữa phố đông, Cây xanh cũng nh ánh theo hồng

Em đi lửa cháy trong bao mắt, Anh đứng thành tro em biết không?

( Vũ Quần Phơng )

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Phòng GD - ĐT nam sách

Trờng THCS Nam Hồng Bài kiểm tra

Môn: Tiếng Việt

Lớp: 9C ( Thời gian làm bài 45 phút, kể cả thời gian giao đề )

Trang 6

Họ và tên:………

Đề bài:

A Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong

các câu sau đây:

Câu 1: ( 0,5 điểm ) ý nào sau đây nêu nhận xét không đúng về khởi ngữ?

A Khởi ngữ là thành phần câu đứng trớc chủ ngữ

B Khởi ngữ nêu lên đề tài đợc nói đến trong câu

C Có thể thêm một số quan hệ từ trớc khởi ngữ

D Khởi ngữ là thành phần không thể thiếu đợc ở trong câu

Câu 2: ( 0,25 điểm ) Câu nào sau đây không chứa thành phần biệt lập cảm thán?

A Chao ôi, bông hoa đẹp quá C Có lẽ ngày mai mình đi Hà Nội

B ồ, ngày mai đã là vhủ nhật rồi D Kìa trời ma

Câu 3: ( 0,25 điểm ) Trong những câu sau, câu nào có độ tin cậy cao nhất?

A Chắc là C Chắc hẳn

B Có vẻ nh D Chắc chắn

Câu 4: ( 0,25 điểm ) Trong những câu sau, câu nào có chứa thành phần phụ chú?

A Này hãy đến đây nhanh lên C Mọi ngời, kể cả nó đều đã đi rồi

B Chao ôi! Đêm trăng đẹp quá! D Tôi đoán chắc anh sẽ đến

Câu 5: ( 0,5 điểm ) Dòng nào trong đoạn hội thoại sau có chứa hàm ý?

A Tối mai đi xem phim với tớ đi! C Chán quá!

B Tối mai mẹ mình đi làm D ừ, đành vậy

Câu 6: ( 0,25 điểm ) Từ " có lẽ" trong câu:" Có lẽ, trời sắp ma." thuộc thành phần nào?

A Thành phần trạng ngữ C Thành phần bổ ngữ

B Thành phần tình thái D Thành phần cảm thán

B Phần tự luận: ( 8 điểm )

Câu 1: ( 3 điểm ) Gạch chân thành phần biệt lập trong các câu sau đây:

a Chẳng lẽ ông ấy không biết

b Ôi những buổi chiều ớt đẫm lá cọ!

c Tha ông, ta đi thôi ạ!

Câu 2: ( 5 điểm ) Viết một đoạn văn ngắn ( 5 -7 câu ) có sử dụng phép liên kết câu.

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

… …

………

………

Trang 8

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

Phòng giáo dục và đào tạo nam sách Trờng THCS Nam Hồng Bài kiểm tra Môn: Văn học Lớp: 9B ( Thời gian làm bài 45 phút, kể cả thời gian giao đề ) Họ và tên:………

Đề bài:

A Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong

các

câu sau đây:

Câu 1: ( 0,25 điểm ) Bài thơ " Đồng chí " ra đời vào thời kì nào?

A Trớc Cách mạng Tháng Tám C Trong kháng chiến chống Mỹ

B Trong kháng chiến chống Pháp D Sau năm 1975

Trang 9

Câu 2: ( 0,25 điểm ) Nhận định nào nói đúng nhất vẻ đẹp của hình ảnh ngời lính lái xe

trong

" Bài thơ về tiểu đội xe không kính "?

A Có t thế hiên ngang, tinh thần dũng cảm C Cả A, B đúng

B Lạc quan, yêu đời, sẵn sàng hi sinh D Cả A, B sai

Câu 3: ( 0,25 điểm ) Bài thơ " Đoàn thuyền đánh cá " đợc viết theo hành trình của một

chuyến ra khơi của đoàn thuyền đánh cá Đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 4: ( 0,25 điểm ) Nhân vật trữ tình trong bài thơ " Khúc hát ru những em bé lớn trên

l-ng

mẹ " là ai?

A Ngời mẹ C Nhà thơ

B Em Cu Tai D Anh bộ đội

Câu 5: ( 0,25 điểm ) Tác phẩm " Làng " của Kim Lân đợc viết theo thể loại nào.

A Tiểu thuyết C Hồi kí

B Truyện ngắn D Tuỳ bút

Câu 6: ( 0,25 điểm ) Tuyện ngắn " Lặng lẽ Sa Pa " có mấy nhân vật?

A Một C Ba

B Hai D Bốn

Câu 7: ( 0,25 điểm ) Truyện ngắn: " Chiếc lợc ngà " viết về điều gì?

A Tình cảm cha con trong cảnh ngộ chiến tranh C Tình quân dân

B Tình cảm đồng chí của những cán bộ cách mạng D Cả A, B đúng

Câu 8: ( 0,25 điểm ) Bài thơ: " Ánh trăng " đợc viết cùng thể thơ với bài nào sau đây?

A Cảnh khuya C Lợm

B Đập đá ở Côn Lôn D Đêm nay Bác không ngủ

B Phần tự luận: ( 8 điểm )

Câu 1: ( 6 điểm ) Viết đoạn văn ngắn phát biểu suy nghĩ của em về hình ảnh bé Thu

trong: " Chiếc lợc ngà " của Nguyễn Quang Sáng

Câu 2: ( 2 điểm ) Vì sao tác giả Bằng Việt lại đặt nhan đề bài thơ là: " Bếp lửa "?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

… …

………

………

………

………

Trang 11

… ………

… ………

… ………

Phòng giáo dục và đào tạo nam sách Trờng THCS Nam Hồng Bài kiểm tra Môn: Văn học Lớp: 9C ( Thời gian làm bài 45 phút, kể cả thời gian giao đề ) Họ và tên:………

Điểm Nhận xét của giáo viên Đề bài: A Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau đây: Câu 1: ( 0,25 điểm ) Bài thơ: " Con cò " của Chế Lan Viên đợc sáng tác vào năm nào? A 1960 C 1962 B 1961 D 1963 Câu 2: ( 0,25 điểm ) Bài thơ: " Mùa xuân nho nhỏ", thể hiện tình cảm gì của tác giả? A Tình yêu thiên nhiên, đất nớc C Khát vọng đợc cống hiến B Tình yêu cuộc sống D Cả 3 ý trên

Câu 3: ( 0,5 điểm ) Hình ảnh: " Cây tre", " mặt trời" trong bài thơ:" Viếng lăng Bác " là những hình ảnh gì? A Tả thực C ẩn dụ B So sánh D Hoán dụ Câu 4: ( 0,5 điểm ) Cảm xúc đúng nhất trong bài thơ: " Sang thu" – Hữu Thỉnh là gì? A Hồn nhiên, tơi trẻ C Lãng mạn, siêu thoát B Mới mẻ, tinh tế D Mộc mạc, chân thành Câu 5: ( 0,25 điểm ) Bài thơ: " Nói với con" đợc sáng tác theo thể thơ nào? A.Năm chữ C Lục bát B Tám chữ D Tự do Câu 6: ( 0,25 điểm ) Nhân vật trữ tình trong bài thơ: " Mây và sóng " là ai? A Mây C Ngời mẹ B Sóng D Em bé

B Phần tự luận: ( 8 điểm )

Trang 12

C©u 1: ( 2 ®iÓm ) H·y ph©n tÝch ý cña c©u th¬: " Con ë miÒn Nam ra th¨m l¨ng B¸c."

trong bµi th¬: " ViÕng l¨ng B¸c " – ViÔn Ph¬ng

C©u 2: ( 6 ®iÓm ) Nªu c¶m nhËn cña em vÒ nh÷ng c©u th¬ sau ®©y:

" Mäc gi÷a dßng s«ng xanh

Mét b«ng hoa tÝm biÕc

¥i con chim chiÒn chiÖn

Hãt chi mµ vang trêi!"

( " Sang thu" – H÷u ThØnh )

………

………

………

………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

Trang 13

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… … ………

……… ………

……… ………

……… ………

………

………

………

………

… ………

… ………

………

phòng giáo dục và đào tạo nam sách Trờng THCS Nam Hồng Bài kiểm tra chất lợng học kì I năm học 2008 2009– – Họ và tên : ……… Môn: Ngữ văn

Lớp: ………… ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề )

Trang 14

Chữ kí giám thị:

1 ………

2 ………

Điểm bài thi: Bằng số: ………

Bằng chữ: ………

Chữ kí giám khảo: 1 ………

2 ………

Đề bài: Câu 1: ( 1,5 điểm ) Cho đoạn thơ sau: Vân xem trang trọng khác vời, Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang Hoa cời ngọc thốt đoan trang, Mây thua nớc tóc, tuyết nhờng màu da ( "Truyện Kiều" – Nguyễn Du ) Dựa vào đoạn thơ trên, em hãy viết một đoạn văn ngắn ( 8 – 10 câu ) tả lại bức chân dung của Thuý Vân Câu 2: ( 1 điểm ) Nêu cảm nhận của em về đoạn thơ sau: Cá nhụ, cá chim cùng cá đé, Cá song lấp lánh đuốc đen hồng, Cái đuôi em quẫy trăng vàng choé Đêm thở: sao lùa nớc Hạ Long ( "Đoàn thuyền đánh cá" – Huy Cận ) Câu 3: ( 0,5 điểm ) Hãy nêu những tình huống truyện trong truyện ngắn "Chiếc lợc ngà" của Nguyễn Quang Sáng Câu 4: ( 1 điểm ) Hãy chỉ ra các biện pháp tu từ và phân tích tác dụng của các biện pháp tu từ ấy trong đoạn thơ sau: Không có kính, rồi xe không có đèn, Không có mui xe, thùng xe có xớc, Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trớc: Chỉ cần trong xe có một trái tim ( "Bài thơ về tiểu đội xe không kính" – Phạm Tiến Duật ) Câu 5: ( 1 điểm ) Cho câu ca dao sau: Lời nói chẳng mất tiền mua, Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau a Câu ca dao trên có nội dung liên quan đến phơng châm hội thoại nào đã học? b Hãy nêu khái niệm phơng châm hội thoại vừa tìm đợc đó? Câu 6: ( 5 điểm ) Kể về một kỉ niệm sâu sắc của em với ngời bạn thân ( Có sử dụng các yếu tố nghệ thuật: miêu tả, đối thoại, độc thoại nội tâm, nghị luận )… ………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 18/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w