130 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CÓ ĐÁP ÁN 1.. Công thức tính đạo hào tổng tích thương Cho hàm số y=f ux =f u với u=u x.. Cho đồ thị hàm sốyf x như hình vẽ: Hàm số k
Trang 1
130 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CÓ ĐÁP ÁN
1 Công thức tính đạo hào tổng tích thương
Cho hàm số y=f (u(x) )=f (u) với u=u( x) Khi đó: y xy u u x
3 Bảng công thức đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản
2 2
2 2
1
2 .sin cos
cos1
4 Phương trình tiếp tuyến
a Tiếp tuyến tại một điểm
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C y: f x tại điểm M x y0( ; )0 0 C :
Trang 2
- Nếu cho x thì thế vào 0 yf x tìm y 0
- Nếu cho y thì thế vào0 yf x giải phương trình tìm x 0
b Tiếp tuyến biết hệ số góc
- Hệ số góc k của tiếp tuyến: k f x 0 *
* k tan, với là góc giữa d và tia Ox
c Tiếp tuyến đi qua một điểm
Lập phương trình tiếp tuyến d với C biết d đi qua điểm M x M;y M
Phương pháp:
- Gọi M x y0 0; 0 C là tiếp điểm
- Phương trình tiếp tuyến tại M0:yf x 0 x x 0y0 d
khi x khi x
Giá trị (0)f bằng:
Trang 3khi x khi x
Giá trị(1)
( )I ( ) f x có đạo hàm tại x thì ( )0 f x liên tục tại x 0
( )II f x có liên tục tại ( ) x thì ( )0 f x đạo hàm tại x 0
Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ ( )I B Chỉ ( )II C Cả hai đều sai D Cả hai đềuđúng
Câu 7. Cho đồ thị hàm sốyf x( ) như hình vẽ:
Hàm số không có đạo hàm tại các điểm nào sau đây?
khi x khi x
Trang 4khi x khi x
.Giá trị (1)f bằng:
Câu 10. Cho hàm số ( )f x xác định trên
bởi
( )0
khi x khi x
Xét haimệnh đề sau:
liên tục tại x 0.(2) Hàm số 1
x y x
có đạo hàm tại x 0.Trong 2 câu trên:
A.(2) đúng B.(1) đúng C.Cả (1) , (2) đều đúng D. Cả (1) , (2)đều sai
Câu 12. Cho hàm số
( )0
khi x khi x
khi x khi x
Trang 5Lập luận trên nếu sai thì bắt đầu từ bước:
Câu 14. Cho hàm số
2
1sin( )
khi x khi x
(1) Hàm số ( )f x liên tục tại điểm x 0
(2) Hàm số ( )f x không có đạo hàm tại điểm x 0
Trong các mệnh đề trên:
A.Chỉ (1) đúng B. Chỉ (2) đúng C.Cả (1),(2) đều đúng D. Cả (1),(2)đều sai
khi x khi x
sin( )
khi x khi x
x x a b thì ( )f x với 3 điều kiện:1
I ( )f x là hàm số liên tục trái và liên tục phải của x 0
II f x ( ) 10
III ( )f x có đạo hàm tại x 0
Trong ba điều kiện trên, điều kiện cần và đủ để ( )f x liên tục tại x là:0
A. Chỉ I B Chỉ II C Chỉ I và II D Chỉ II và III
Câu 18. Xét ba hàm số:
Trang 6
I f x( )x x.
II.g x( ) x
III.h x( ) x 1x
Hàm số không có đạo hàm tạix 0là:
A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ I và II D Chỉ I và III Dạng 1: Đạo hàm của hàm đa thức – hữu tỷ - căn thức và hàm hợp
Câu 19. Đạo hàm của hàm số y2x3 9x212x 4 là:
2( 1)
ax bx x
Trang 7
Câu 26. Đạo hàm của hàm số
2 3
2 32
bằng:
x y x
biểu thức có dạng ( 2 1)3
ax b x
Khi đó
Trang 9x y
x y x
3 2 1
1
x x
2 11
x x
2 11
x x
9 2 11
x x
.
Trang 10Câu 45. Cho hàm số ym1x3 3m2x2 6m2x Tập giá trị của 1 m để y0 x là
1
01
m
3
;2
Dạng 2: Đạo hàm các hàm số lượng giác
Câu 49. Hàm số ycos sinx 2x có đạo hàm là biểu thức nào sau đây?
x y
1 sin2sin
x x
2 3
1 cos2sin
x x
2 3
1 sin2sin
x x
2 3
1 cos2sin
x x
.
Trang 11A Chỉ (I). B Chỉ (II). C Cả 2 đều đúng. D Không có cách nào.
Câu 55. Đạo hàm của hàm số cot cos2 sin
x
x
. B
x
x
.
x
x
. D
x
x
.
Câu 56. Đạo hàm của hàm số
x x
cotsin
x x
cotsin
x
cotsin
x x
.
Câu 58. Cho hàm số ysin cos 2x.cos sin 2x
Đạo hàm y a.sin 2 cos cos 2x x Giá trị của a là
số nguyên thuộc khoảng nào sau đây?
Trang 12A 1 điểm. B 2 điểm. C 4 điểm. D 6 điểm.
Câu 61. Cho hàm số ycot 2x Hệ thức nào sau đây là đúng?
Câu 64. Cho hàm số f x cosxsinx cos 2x
Phương trình f x tương đương với phương1trình nào sau đây?
A sinx 0. B sinx 1 0.
C sinx1 cos x1 0. D cosx 0.
Câu 65. Cho hàm số f x sin2 x3cos2x Tập giá trị của hàm số f x
trên đường tròn ta được mấy điểm phân biệt?
A 1 điểm. B 2 điểm. C 4 điểm. D 6 điểm.
Câu 67. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có đạo hàm là sin x2 ?
A
3
sin3
x
y
1sin 2
x
y x
. D
1sin 2
2 4
x
.
Trang 13Câu 68. Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn bằng 0?
A y 1 sin2 x. B ysin2x cos2 x.
C ysin2xcos2x. D ycos 2x.
Câu 69. Hàm số nào sau đây có đạo hàm y x.sinx?
A yxcosx. B y x cosx sinx.
C ysinx x cosx. D
2
1.sin2
.Khi đó a nhận giá trị nào sau đây:
A
1
14
.
dy dx
17
Trang 14Câu 76. Vi phân của hàm số ycos 32 x là:
A.dy3sin 32 xdx B.dysin 6xdx C.dy3sin 6xdx D.dy6sin 6xdx
Câu 77. Với hàm số x y y2 3 thì đạo hàm 2 y tại điểm 1;1 bằng:
A.
32
12
Câu 78. Cho hàm số ysin sin x Vi phân của hàm số là:
A.dycos sin sin x xdx B.dysin cos x dx
C.dycos sin x,cosxdx D.dycos sin x dx
Câu 79. Vi phân của hàm số
xdx dy
x xdx dy
32
Câu 83. Vi phân của hàm số
2
2 2
Trang 15DẠNG 4: TÍNH ĐẠO HÀM CẤP CAO VÀ Ý NGHĨA CƠ HỌC CỦA ĐẠO HÀM CẤP HAI:
Câu 85. Hàm số nào dưới đây có đạo hàm câp hai là 6x ?
C. Cả hai đều sai D. Cả hai đều đúng
Câu 88. Đạo hàm cấp 2 của hàm số
2 2
Câu 89. Hàm số ysin2x có đạo hàm cấp 4 là:
Câu 90. Cho hàm số ycosx Khi đó y2016 x bằng:
A. cos x B.sin x C. sin x D.cos x
Câu 91. Đạo hàm cấp n của hàm số
11
y x
n n
n n
n n
n x
Câu 92. Đạo hàm cấp 2 của hàm số : ytanxcotxsinxcosx là:
Trang 16Câu 93. Cho hàm số ysin 2x Đẳng thức nào sau đây là đúng với mọi x ?
A. y2 y2 4 B.4y y 0 C.4y y 0 D.yy.tan 2x
Câu 94. Cho hàm số ycos 22 x Giá trị của biểu thức y my n16y16y 8 là kết quả nảo?
y
x
Câu 98. Cho hàm sốyx.sinx Tìm hệ thức đúng:
A.y y 2cosx B.y y2 cosx
C.yy2 cosx D.y y 2 cosx
Câu 99. Phương trình chuyển động của một chất điểm s15 20 t2 8t3 ( s tính bằng mét, t tính bằng
giây) Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm gia tốc bằng 0 là:
3 m s. C.15 /m s D.20 /m s
Câu 100. Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình st39t2 t 10 trong đó t
tính bằng giây, s tính bằng mét Thời gian vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là:
A.t 5s B.t6s C.t2s D.t3s
Câu 101. Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t 3 2t24t1 trong đó t là
giây, s là mét Gia tốc của chuyển động khi t là:2
A.12 /m s B.8 /m s C.7 /m s D.6 /m s
Câu 102. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trìnhs t 3 3t2 (t tính bằng giây, s tính bằng
mét) Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Gia tốc của chuyển động khi t4s là 18 /m s2
B. Gia tốc của chuyển động khi t 4s là 9 /m s2
C. Gia tốc của chuyển động khi t3s là 12 /m s2
D. Gia tốc của chuyển động khi t3s là 24 /m s2
Trang 17DẠNG 6: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
Câu 111. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
11
x y x
y x
là :
Trang 18yx
và
1 5 393
yx
và
1 18 5 3
93
yx
và
1 18 5 3
93
x y x
Câu 121. Trên đồ thị hàm số
11
y x
có điểm M x y sao cho tiếp tuyến tại đó cùng vói các trục tọa( ; )0 0
độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2 Khi đó x0 y0 bằng :
13
17
134
Câu 122. Cho hàm số 1 3 2
3
C y x x
Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ là
nghiệm của phương trình y là0
A.
73
y x
73
y x
73
y x
73
y x
Trang 19
x y x
có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến với C biết tiếp tuyến này
cắtOx Oy lần lượt tại A, B sao cho , OA4OB
14
y x
Câu 129. Cho hàm số y x 3 3x2m Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x cắt các trục ,0 1 Ox Oy lần
luợt tại A B, sao cho diện tích AOB bằng
m
C. m hoặc 3 m 1 D. m hoặc 1 m 3
Câu 131. Cho hàm số y x 3ax2 bx c c , có đồ thị (C) cắt Oy tại 0 A và có hai điểm chung với
Ox là , M N Tiếp tuyến với đồ thị tại M đi qua A Tìm T biết a b c S AMN 1
A. T 1 B. T 2 C. T 5 D. T 3
Trang 21Câu 11 Đáp án B.
không có giới hạn khi x →0
Xét limx →0
f ( x)−f (0 ) x−0 =lim(sin 1
Trang 22x =1 ; limx→ 0−
f ( x )−f (0) x−0 =x→ 0lim−
x2+x
x =1
Vậy: f 0 f 0 f 0 1
Câu 17 Đáp án C.
- f(x) liên tục tại x0 tức là x →x0 thì f ( x )→f (x0) nên (I) và (II) đúng.
- f(x) có đạo hàm tại x0 là điều điện đủ để f(x) liên tục tại x0 f(x) liên tục tại x0 nhưng có thể f(x) không có đạo hàm tại điểm đó.
Câu 18 Đáp án B.
Ta có: x → 0lim+
g ( x )−g (0) x−0 =x→ 0lim+
1
√x =+ ∞ Vậy g x không có đạo hàm tại x 0
Dạng 1: Đạo hàm của hàm đa thức
Trang 25x x
x u
31
u x
1
x y
Trang 262 3 00
m a
Với x 0 hàm số luôn có đạo hàm.
Để hàm số có đạo hàm trên thì hàm số phải có đạo hàm tại x 0.
Trang 27Câu 49 Đáp án B.
sin 2sin cos cos sin 2cos 1 cos
sin cos sin cos sin cos
Trang 28
y '=−2 sin x cos x cos(cos2x).cos(sin2x)−2 sin x cos x sin(cos2x).sin(sin2x)
¿−sin (2 x ) cos(cos2x−sin2x)=−sin(2 x ) cos (cos2 x )
f '(x )=sin x +cos x +2 sin2 x
1 sin cos 2sin 2 1
f x x x x
Trang 3111
,
1
x x x
Trang 32n n
n
n y
Trang 34Câu 108. Đáp án A.
Cộng vế với vế và thay x ta được kết quả đáp án C.1
Cách 2: Thử với n 1, 2và các đáp án thì ta được kết quả đáp án C đúng
Trang 35y x
và
1 18 5 3
93
Trang 36x
Phương trình tiếp tuyến tại M( ; ) ( )x y0 0 C là : 0 2 0 0
11
x x
Trang 37
2 0
3
M
là :
73
Trang 38Hệ số góc của tiếp tuyến tại M :
0
3
m m
m
hay m m
S P
Trang 39Phương trình tiếp tuyến tại M là :y3x m 1
giao với Ox tại
1
;0 3
a m
Trang 40- Với
3 2
T a b c