TRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINHTRAC NGHIEM SINH LY HOC TP HO CHI MINH
Trang 1ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH
Trang 3-Bộ môn Sinh Lý Học— Đại học Y Dược Tp.HCM
LỜI NÓI ĐẦU
Sau khi Bộ môn Sinh lý học đã cho xuất bản hai cuốn sách giáo khoa Sinh lý học tap I (1997, tái bản 2005) và tập II (1998,
tái bản 2005), chúng tôi tiến hành tái bản tập Trắc nghiệm Sinh
lý học (1999) có bỗ sung các câu hỏi mới, đồng thời chỉnh sửa
lại một số câu hỏi cũ, nhằm giúp học viên đánh giá việc học tập
Tập Trắc nghiệm Sinh lý học này được soạn theo từng chương của sách giáo khoa, các câu hôi được đánh số thứ tự chỉ
trong phạm vi từng chương
Phần lớn các câu hỏi được soạn theo kiểu một câu trắc
nghiệm có năm câu trả lời được để nghị, học viên chon một câu' -
đúng trong năm câu trả lời đó Ngoài ra còn có một số câu được
soạn theo kiểu khác, khi đó chúng tôi sẽ có hướng dẫn cụ thé
- cách trả lời
Với mục đích để học viên nắm được toàn bộ kiến thức, các
câu hôi bao gồm toàn bộ chương trình Sinh lý học
Đù đã có nhiều cố gắng nhưng quyền sách cũng không thé tránh khỏi những thiếu sót, chúng tôi mong các độc giả đóng góp
ý kiến nhận xét
Bộ môn Sinh Lý Học
Đại học Y Được Tp.HCM
Trang 4Bộ môn Sinh LY Hoc ~ Dai hoc Y Duge Tp,HCM
SINH LÝ TUẦN HOÀN
_ PGS, TS Nguyén Thi Dodn Hương -
SINH LÝ HỒ HÁP L2 32
PGS TS Lé Thị Tuyết Lan, BS Vũ Trần Thiên Quân
SINH LÝ TIỂU HÓA 2.-<2 rirrrriirrrie 47
TS Nguyễn Xuân Cẩm Huyện :
SUNEL LY THAN esccssccsscssseessccgeecessesssssunsecsssscensunesesessansssaseseensanees 58
GS TS Pham Dinh Lyu, TS Nguyễn Thị Lệ, BS Lê Quốc Tuấn
SINH LÝ CHUYÊN HÓA ococ-Scccoe.Trrrrrrrrr-rrcee 176 TRS Nguyén Thi Hoai Chau
SINH LÝ ĐIÈU HÒA THÂN NHIỆT se 82 ThS Nguyén Thi Hoai Chau
SINE LY NQUTIET oo scsssssssesssssssseeesnsseceesneentnnanstevnngsceecnssatneete 84
GS TS, Pham Dinh Luu, ThS Nguyén Phiic Hau
GENEL LY SINH SAN eosssssssssssesesesesssesennstsestnnnseneeannseeteasttnat 103
GS TS Pham Dinh Lựu, Thể Nguyên Phúc Hiệu
SINH LÝ THÂN KINH - CƠ eo — - PGS: TS Nguyén Thị Đoàn Hương
SINH LÝ GIÁC QUAN ii 120
TS Nguyên Xuân Câm Huyên
SINH LÝ THÂN KINH TRUNG ƯƠNG 131 PŒS TS Trấn Thị Liên Minh, TS Nguyễn Thị Lệ, Thế Nguyễn Thị
Hoài Châu
SINH LÝ HOẠT BONG THAN KINH CAO CAP
PGS TS Tran Thị Liên Minh
149
Trang 5B6 mén Sinh Ly Hoc— Dai học Y Dược Tp.HCM
SINH LY TE BAG
1 Câu nào sau đây KHÔNG
-, ĐỨNG đối với apoptosis?
A.Là hiện tượng tế bao lành
mạnh bị hoại tử do thiếu máu
cục bộ hay do hoại tử
B Dam bao cho cơ thé loại bỏ
những tế bào giả cỗi
C Xây ra do sự điều khiển của
các gene trong tế bào
D Là hiện tượng phỗ biến trong
A Diễn ra khi các lympho T và B
bị biến đổi tính chất và tiêu
điệt các mô của cơ thể mình
B Có thể xây ra khi đại thực bảo
thay đổi tính chất, tự tân công
tế bào cơ thể mình
€ Do một số tế bào của một cơ
quan bị biến đổi về các HLA
của mình, bị coi là một mô lạ
3 Enzyme nào sau đây chịu
trách nhiệm tạo thành AMP vòng?
A Cyclic AMP phosphodiesterase
- B Cyclic AMP-dependent
protein kinase
C Adenylate cyclase -
D DNA glycosylase
E Cyclic AMP synthetase
4, Câu “hao sau đây đúng với các
chất truyền tin thứ hai?
A.La những chất tương tác với
chất truyền tin thứ nhất bên
trong tế bao
B La nhimg chat ‘gin với chất
truyền tin thir nhất trên màng
tế bào -
€ Là những hormone do tế bảo bài tiết vì kích thích của một
hormone khác
D Gây dap ung trung gian bén trong tệ bào khi có tác _ động của các hormone hay chất dẫn
A Có loại sinh tổng hợp protein
Đ Có loại sinh tống hợp lipid
C Xuất hiện rất nhiều ở tế bào mỡ, tính trùng và tế bào cơ trơn
D Có tổng diện tích gấp 30 lần
điện tích bảo tương
Trang 6Bộ môn Sinh Lý Học — Đại học Y Dược Tp.HCM +
E Thông nối với màng bảo
tương, màng nhân, mảng ty
thé và mang cia lysosome
6 Câu nào sau đây đúng với yếu
D Do Bishop va Varmus phat hiện
E Là đề tài được gidi Nobel Y
học năm 1989
7 Câu nào sau đây KHÔNG
ĐỨNG đối với hạt ribosome?
A Là một thành phẩn của mạng
lưới nội bảo tương có hạt
B Có vai trò quan trọng trong
sinh tông hợp protein
C Có ở đạng tự do trong bào tương,
D Câu tạo bởi 2 tiểu đơn vị 60S
E Đường kính khoảng [Sam
8 Câu nào sau đây đúng với
CAM (cell adhesive molecules)?
E Không câu nào nêu trên là đúng
9 Câu nào sau đây KHÔNG
ĐỨNG đổi với phức hợp Golgi?
A Câu tạo giống như mạng lưới
nội bào tương
E Có vai trò đóng gói các hạt tiết
10 Câu nào sau đây KHÔNG ĐỨNG đối với ty lạp thế?
A Có trong tế bào cơ, tế bào gan,
tế bảo thận với số lượng đến
vai ngàn trong mỗi tế bảo
ÐB Là nơi diễn ra chu trình Krebs
C Là tơi tập trung các enzyme của chuỗi hô hấp
D La noi điển ra quá trình
- đường phân ái khí
E Là nơi sản xuất năng lượng
dưới dạng A'TP của tế bào
11 Có bao nhiêu phân tử ATP được tạo thành khi mỗi phân từ glucose được phosphoryl hóa - oxy hóa trong ty thế?
A.2 B.3 C.7
Đ.t0 E.30
12 Câu nảo sau đây đúng với màng tế bào?
Trang 7
D Cho các lon thấm qua tự do và không cho protein đi qua
E, Có thành phần cầu tạo ôn định
trong suốt cuộc đời của tế bảo
13 Cân nào sau đây KHÔNG
DUNG 46i vai lysosome?
A La nhing tii cé kich thude thay đổi
B Có chứa hơn 40 loại enyme
thủy phân được các loại
glucid, lipid, protein
C Có liên hệ đến bệnh Nieman Pick
D Là tác nhân gây ra hiện tượng
‡ế bảo chết theo chương trình hay côn gọi là tế bào tự tử
E Là tác nhân gây hiện tượng tự
14 Nơi nào sau đây là vị trí sinh
5 Các câu san đây đều đúng với
bosons NGOAI TRU:
A Tat cả sản phẩm tiêu hóa của lyso-some sẽ được tế bảo sử dựng B.Có khả năng tiêu digt vi
khuẩn, virus và các chất cặn chuyển hóa
C Trong lysosore có hơn 40 loại
hydro-lase acid
D Lysosome tập trung nhiều ở tế bao Kupffer
E TẾ bào sản xuất lysosome tại
tạng lưới nội bảo tương có hạt l6 Câu nảo sau đây KHÔNG ĐỨNG đối với nhiễm sắc thế?
A Cũng có trong ty thể
B Còn được gọi là nhiễm sắc chất
€ Còn được gọi là autosomes
D Cấu tạo bởi DNA kết hợp với histon và một số protein khác
E Có số lượng như nhau ở tất cả các tế bào trong cơ thể (trừ trứng và tỉnh trùng)
17 Kiến thức về cấu tạo màng tế
bào có được như hiện nay là nhờ
kỹ thuật nào sau đây?
Á Nhuộm hóa miễn dịch và quan
sát ở kính hiển vị quang học
có độ phân giải cao
B Nkuém huỳnh quang và quan
sát ở kính hiển vi quang học
có độ phân giải cao
C Nhuộm osmium và quan sát dưới kính hiển vị điện từ
D Quan sát dưới kính hiển vi đôi pha /
E Dùng kỹ thuật sinh học phân tử
18 Câu nào sau đây đúng khi nói
về vị trí của phân tử protein đối
với hai lớp phospholipid của mang té bao?
A.Nằm giữa như bánh mì kẹp
thit (sandwich)
B Nam trai ra ở mặt ngoài
C Nằm trải ra ở mặt trong D.Nằm xen kế với lớp
phospholipid một cách đều
Trang 8Bộ môn Sinh Lý-Hỏi
(mucoviseidose) là do biến đổi
kênh nào sau đây?
cao với nước vì lý dò nảo sau đây?
A Nước hòa tan trong lipid của
22 Lượng đường trong máu lăng
_ cao có tác dụng gì trên màng tế bảo
beta của tuyến tụy?
B Tăng lên khi men Na’-K*-
ATPase trong mang bj tre ché
C Tay thuộc tính thấm của màng đối với KỲ
D Tùy thuộc tính thắm của mang
đổi với Na"
E Thay đổi rất nhiều nếu nồng
độ Cï ở địch ngoại bào tăng
24 Thuốc Mopral (omeprazole) trị loét dạ dày bằng cách gì?
A Đóng kênh H*
B.Uc chế men carbonic
anhydrase C.Ngan sự hình thành acid
carbonic
D Ngăn hình thành HC! trong tế
bao thành
E Ức chế men H*-K’-ATP ase
2S Câu nào sau đây đúng với
kháng nguyên tương hợp tô chức?
A Ban chất là lipoprotein B.Chi c6 trén mang tế bảo
Trang 9c Có khả năng chuyên từ tế bảo
này sang tế bảo khác
_ D Gây đóng mở các kênh ion
E TÂt cả các câu trên đều đúng
28 Khi ghép một quả thận vào cơ
thể không cùng loại kháng nguyên
tương hợp tô chức, tường hợp nào
sau đây sẽ xây ra?
A Qua thin bị thai ngay, không
hoạt động được vì nó bị đại thực bao và bạch cầu trung
tính tiêu điệt 7
B Các tế bào T helper trình diện
kháng nguyên quả thận với các đại thực bào, đại thực bảo tăng
dân số và tiêu điệt mảnh ghép
C Các tế bào T độc sát tế bảo
được hình thành làm hoại từ
quả thận
D Các đại thực bao sé trình điện
kháng nguyên ja với lympho
B, lympho B tiét ra khang thé lam thai manh ghép
E Không câu nào nêu trên là đúng
29 Sự khuyếch tán don thudn va
vận chuyến qua trung gian
(facilitated diffusion) giống nhau ở
điểm nào sau đây?
30 Các tế bào sau đây đều là tế
bao prokaryote NGOAI TRU:
A Hồng cầu
B Vi khuẩn
C Tế bào nấm
D Tao xanh (Cyanophyceae), là
tế bảo có khả năng quang hợp
và cô đọng nitrogen
E Siêu vi
Trang 10Bộ môn Sinh Lý Học ˆ Đại hộc Y Duớc Tp.HCRỂ
C Mô liên kết đặc biệt
Ð Hỗn hợp các loại tế bào máu
E Hợp chất vô cơ và hữu cơ
2 Tỷ trọng của máu phụ thuộc
vào yêu tô nào sau đây?
3 Độ nhớt của máu phụ thuộc
vào yêu tô nảo sau đây?
A Néng độ protein và sỐ lượng
huyệt câu
B Nỗng độ protein và nồng độ
các chất điện giải
C Nong độ các yến tô gây đông
máu và số lượng tiêu câu
D.Nồng độ phospholipid va
lipoprotein
E Nông độ NaCl và globulin
4 Áp suất thấm thấu của máu
phụ thuộc vào yêu t6 nào sau đây?
A Néng độ NaCÍ và protein hòa tan
B Nông độ NaCl và calcium
Cc Néng 46 CY va calcium
D.Néng độ albumin và lipoprotein
E Néng d6 glucose
5 Protid huyết tương có các chức năng sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Tao ap suất keo của máu
B Vận chuyển lipid trong máu `
B Tổng thể tích bổng cầu va thé tích huyết tương
C Tổng thế tích huyết cần va thé tích huyết tương
DB Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết thanh
E Tổng thể tích hồng cầu và thể
tích bạch cầu cộng với tiểu cầu
8 Hồng cầu có vai trò miễn dịch
vì cố các khả năng sau đây,
NGOẠI TRÙ :
Trang 1186 mén Sinh Ly Hoc — Dai học Y Dược Tp.HCM
A Giữ lấy các phức hợp kháng
nguyên — kháng thể — bỗ thể, tạo thuận lợi cho thực bào
B Bám vào các lymplo T, giúp
sự "giao nộp” các kháng nguyên cho tế bảo này C_ Có các hoạt động enzyme bề mặt
D Các IgE thường, bám trên
mang hông cầu, gây phân img
với kháng nguyên :
E Các kháng nguyên trên màng hổng cầu đặc trưng cho các nhóm máu
9 „ Áp suất keo của mầu được tạo
nên bởi chất não sau đây?
10 Các lipoprotein huyết: tương
bao gồm những chất sau đây,
NGOẠI TRỪ :
A - lipoprotein (High Density
Lipo-protein: HDL)
B Tiên B - fipoprotein (Very
Low Den-sity Lipoprotein:
VDL)
C Lipoprotein (Intermediate
Density Li-poprotein: IDL}
D B — lipoprotein (Low Density
Lipo-protein: LDL)
E Caroten
11 Hồng cầu người 'bình thường
lấy ở máu ngoại vi có hình đĩa lõm
hai mặt, thích hợp với khã năng vận
i
chuyén chat khi vi những,lý do sau
day, NGOAI TRU:
A Bién dang dé dáng để xuyên
qua mao mạch vào tô chức
B Làm tăng tốc độ khuếch tán khí
C Lâm tăng điện tích tiếp xúc
D Lam ting phan ly HbO,
E Téng diện (ích tiếp xúc của hồng cầu trong cơ thể là,
3000mˆ
12 Những yếu tổ sau đây đều ảnh
hưởng đến số lượng hông cầu,
là chất nào sau đây?
14 Số lượng hồng cầu tăng trong
các trường hợp bệnh lý sau đây,
NGOẠI TRỪ :
A Bệnh đa hồng cầu
B Bi ngat
Trang 12
Bộ môn Sinh Lý Học — Dai hod Y Duo THHCM
C Mất nước nhiều do tiêu chảy,
nôn ói
Ð Bệnh xuất huyết
E Suy tim lâu đài
15 Các câu sau đây đều đúng với
€ Đây là phan ứng oxy hóa
D O, chi gan lòng lẻo với nguyên
16 Các câu sau đây đều đúng với
chức năng hô hap cia hemoglobin,
NGOẠI TRỪ:
A Heme kết hợp với oxy
B Một gam Hb gắn được 34
mLO,
C Khi Fe” chuyên thành Fe"",Hb
không vận chuyên được OQ,
D Khico sắn với globin lâm Hb
không vận chuyển được O;
E Globin van chuyén CO,
17, Trong trường hop ngộ độc
CO, người ta cho bệnh nhân thở
A HbA
B HbC C.HbE _
D HbF
19 Các yếu tố sau đây đều làm
giảm ái lực của hemoglobin với oxy, NGOẠI TRỪ:
20 Thiếu máu ác tính là do
nguyên nhân nào sau đây?
A Gơ thể không hấp thu được Bị;
B Thiếu sự bài tiết yếu tố nội tại của dạ dày
C Thiếu sự bai tiét erythropoietin
Trang 13
Bộ môn Sinh Lý Học ~ Đại học Y Dược Tp.HCM
E Thiếu protein
232 Chất sắt dư thừa trong máu sẽ
được dự trữ tại gan dưới đạng nào
23 Vitamin Bị; kết hợp với yếu tổ
nội tại sẽ được bảo vệ khỏi sự phá
hày của các men ở nơi nào sau đây?
24 Sau khí Bị; được hấp thu từ bộ
máy tiêu hóa nó sẽ được dự trữ ở
nơi nào sau đây?
A Các mô trong cơ thể
B Tụy
C Tủy xương
D Gan
E Lách
25 Sat là một chất quan trọng trong
sự thành lap hemoglobin, nd được
hấp thu chủ yếu ở nơi nào sau đây?
26 Các chất cần thiết cho sự tạo
hồng cầu bao gồm các chất sau đây,
27 Khi dự Trữ máu lầu trên một
tháng, yêu tổ nào sau đẩy trong máu sẽ thay đôi?
28 Trong trường hợp viêm mãn
tính, tế bảo nào sau đây sẽ tăng?
A Xuyên mạch
B Chuyên động bằng chân giả
C Tạo áp suất keo
Trang 14
Bộ môn Sinh Lý Học ~ Đại học Y Đượế Tp.HCM -~:° +2
C Cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng
D Bị chấn thương tâm lý
E Dùng thuốc ACTH
31 Trong trường hợp viêm, các
loại tế bào sau đây đều tăng
32 Basophil chita các loại hóa
chất sau đây, NGOẠI TRỪ:
33 Cap té bao nào sau đây có
liên quan đến tỉnh trang di img?
34 Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh
trùng, fÊ bảo nào sau đây sẽ tăng?
35 Plasminogen được giải phóng
từ bạch cầu nảo sau đây?
36 Eosinophil thường tập trung
` nhiều ở nợt nào sau đây?
eosinophil NGOAI TRU:
tấn công trực tiếp vật xâm lần bằng
các cách sau đây, NGOẠI TRỪ:
Trang 15
Độ mén Sinh Ly Hoc.— Dai hoc Y Duoc Tp HCM
A Hoạt hóa thực bào
B Hóa ứng động
C Trung hòa
D Tác dụng gây viêm
E Kết tủa kháng nguyên
40 Các yếu tố sau đây được giải
phóng khi kháng nguyên phân ứng
với kháng thể gắn trên tế bào, gây
hủy các tức nhân xâm lấn bừng
cách nào sau đây?
A Tấn công trực tiếp vật xâm lẫn
B Hoạt hóa hệ thống phân vệ
Cc Tân công gián tiếp vật xâm lấn
bằng cách giải phóng nhiều yếu tố
D A va B ding
E AvaC ding
42 Khi lympho cam img kết hợp
với kháng nguyên đặc hiệu, chúng
giải phóng các yếu tố sau đây
NGOẠI TRỪ:
A Yéut6 chuyén dang
B Yếu tố hấp dẫn đại thực bào
A Yếu tô Willebrand
đụng gỉ sau đây?
A Tăng giải phóng các yếu tố
gây đông máu -
B Giảm bớt lượng máu bị mất
C Ue chế tác đựng các chất chống đông máu
“ Ð Tăng sự kết dính tiểu cầu
E Hoạt hớa các yếu tố gây đồng
máu 45 Khi thành mạch bị tốn thương
có sự co thất mach mau 1a do qua trinh nao sau đây?
A, Phan xa than kinh
‘ak noi nào sau đây?
A Phan da phia trén mach mau bj
tôn thương
B Các mạch máu tổn thương
C Các mô lân cận vùng mạch máu tốn thương
Trang 16Bộ môn Sinh Ly Học - Đại học Y:Được Tp.HCM
D A và B đúng
E BvàC đúng
47 Thời gian chảy máu (TS) kéo
dài trong các trường hợp sau đây,
NGOẠI TRỪ :
A Số lượng tiểu cầu giảm
B Chất lượng tiểu cầu giảm
C Thành mạch kém vững chắc
D: Thanh mạch giảm khả năng
dan hồi
E Thiếu các yếu tố đông máu
48 Điều kiện để gây co mạch tốt
49 Tiểu cầu giữ vai trò quan trọng,
trong giai đoạn cảm máu tức thời
đo tiêu câu tiết ra chat nao sau day?
mau co that mạnh hơn là (các) chất
nào sau đây?
51 Sự gia tăng tính bám dính của
tiểu cầu vào thành mạch tốn thương phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Số lượng tiểu cầu giảm
B Chất lượng tiểu cầu giảm
C Phospholipid tiểu cầu giảm
Trang 17
Bộ môn Sinh Lý Học — Đại học Y Dược Tp.HCM
D Thromboplastin
E Yếu tố Hageman _55 Các yếu tổ đông mán sen đây
được tông hop tai gan, NGOẠI TRỪ:
56 Cau nào sau đây liệt kê đúng
các yêu tô tham gia vào quá trình
thành lập phúc hợp men
prothrombinase ngoại sinh?
A HH, IV, V,.VI
B LH, V, VH, X
C AHL IV, V, VI, X
D fl, IV, VIL IX, X
E LH,IV, V, Vũ
57 Câu nào sau đây liệt kê đúng
các yêu tÔ trực tiếp tham gia vào
E Vii, IH, TV, 1X, VHI
58 Trong giai đoạn thành lập
đề khảo sát quá trình nào sau đây?
A Cam méu ban dau
B Đông máu ngoại sinh
€ Đông máu nội sinh
A Ngăn chặn sự chảy máu
B Ngăn chin sự hình thành
khối hưyết :
C Làm vết thương mau lãnh
Ð Hoạt hóa các yếu tố gây tan máu
E Lâm tăng sự co thất mạch máu
61 Antithrombin có tác dụng chồng đông vì nó ngăn cân quá trình não sau đây?
A.Biến đổi prothrombin thành
thrombin
B Ức chế các yếu tố gây đông máu
C Biến đỗi fibrinogen thanh fibrin
D Ức chế quá trình tạo phức hợp
men prothrombinase
E Kích thích các chất chống đông
62 Khả năng và tốc độ co cục máu phụ thuộc vào các yếu tổ sau đây, NGOẠI TRÙ:
A Số lượng tiểu cầu
B Chất lượng tiểu cầu
C Lượng fibrinogen
Trang 1864 Chất chống đông nào sau đây
có sẵn trong cơ thê, do dưỡng bào
(mast cell) va basophil sin xuất ?
6S Heparin 6 tic dung chống
đông vì nó có tác dụng nào sau đây?
A Ngân cản sự thành lập phức
hợp men prothrombinase
B Ngăn cân quá trình biến đổi
fibrinogen thanh fibrin
C Cạnh tranh với vitamin K
D AvàB đúng :
E B vàC đúng
66 Natri citrate có tác dụng chống
đông vì lý do nào sau đây?
A Ngăn cân thành lập thrombin
B Ngăn cân thành lập fibrin
E Ngăn can tác dụng cia Ca™
67 Huyết thanh tươi có tác dụng
gay đồng man vi huyết thanh tươi chứa nhiều chất nào sau đây?
68 Cac khang thé anti-A va anti-
B tự nhiên có bản chất hóa học nào
san đây?
A.igG B.igd
C igM D.igD
E lgE HƯỚNG ĐÂN: Mỗt nhóm các câu
bồi san đây bao gồm các câu trả lời được đánh dấu bằng các chữ cái,
theo sau là các câu được đánh số Với mỗi câu được đánh số hãy chọn câu trả lời phù hợp nhất Mỗi
chữ cô thể được dùng một lân,
nhiều hơn một lần bay không
_ đừng lần nào
18
Câu hỏi 69 — 73: Đối với mỗi
thành phân protein của huyết trơng, san đây hãy chọn chức năng phù hợp nhất
Trang 19Bộ môn Sinh Lý Học ~ Đại học Y Dược Tp.HCM
Câu hối 74-77: Đối với sức bền
của hồng cầu, hãy chọa trị số phù
74 Sức bên tối thiểu của hồng cầu
máu toàn phân
75 Sức bên tôi đa của chồng cầu
.máu toàn phân a
76 Sức bên tối thiểu của hồng
cau rita
77 Sức bền tối đa của hồng cầu rửa
Câu hỏi 78-82: Đối với mỗi thành
phân lipid của huyết tương sau đây
Câu hồi 83-87: Đối với mỗi thông
số huyết học sau đây hãy chọn trị
Cân hỏi 93 -97; Đối với mỗi chất
sau đây hãy chọn nồng độ trong
máu phủ hợp nhất:
A 776 + 45 mg/ 100MI
B 8,2g/ 100 mL
C 90+ 13 mg/ 100mL
Trang 20Bộ môn Sinh Lý Học - Đại học Y Dược Tp.HCM `
Câu hỏi 98-102: Trong công thúc
Ameth ở người Việt Nam trưởng
Câu hỏi 163-197: Đối với mỗi nhóm
mau sau đây, hãy chon kháng nguyên
B (1) sai, (2) đúng
C, (1) ding, (2) sai
D (1) sai, Q) sai - Câu hỏi 108-110
198 Trong các bệnh suy giảm chức năng gan, suy đỉnh dưỡng nặng, bệnh nhân bị phù (1) vì (2) albumin trơng máu giảm, làm giảm
ấp suất keo, nên nước trong mạch
thoát ra các khoảng gian bao
109 Ở những người cao tuổi
thường thiếu máu nhẹ (1) vì (2) sự sản sinh hông cầu cña tủy xương
giảm dần khi tuổi tăng cao
110 Bệnh nhân thiếu máu do thiếu Bạa có thể thay thể bằng acid folic (1)
vi (2) acid folic làm tăng sự methyl
hóa quá trình thành lập DNA.
Trang 21
Bộ môn Sinh Lý Học - Đại học ¥ Dug Tp-HCM
SINH LÝ TUẦN HOÀN
1 Dòng điện gây ra do mở kênh
ion nào sau đâ lên quan đến tái
cực của điện thể động của tế bào cơ
B Tạo các xung thần kinh
C Nhịp xưng cao hơn các nơi khác
D Chịu sự kiểm soát của hệ thần
E Đỗ đầy thất trái nhanh
Š Xoa trên vùng xoang cảnh ở
cỗ ở một bệnh nhân có nhịp tim tất nhanh sẽ làm nhịp tỉm chậm lại
stai sao?
A Oxy thấp trong máu động mạch
B Tang 4p suất trong hộp sợ
C Tang áp suất đỗ đầy thất
D Giảm áp suất trong xoang cảnh
E Tăng áp suất trong xoang cảnh
8 Trong giai doan binh nguyén
của điện thể động tâm thất, độ dẫn
của kênh nào sau đây là lớn nhất?
A Độ dẫn Na*
B Độ dẫn tổng cộng của màng
C D6 dan K*
D Độ dẫn Ca'*
Trang 22Bộ môn Sinh Lý Học - Đại học Y Dược Tp.HCM -
E DO din Cl
9 Công do thất trái thực hiện lớn
hơn công do thất phải vì thất trái:
A Co that cham hon
B Thành thất trái dày hon
C Thể tích máu bơm trong một
nhịp lớn hơn
_D Tiên tải lớn hơn
E Hâu tải lớn hơn
10 Pha khử cực của tế bảo nút
xoang là do-quá trình nào sau đây?
A Ting dng Na” vào trong tế bảo
B Giảm dòng K” ra ngoài tế bào
C Tầng trao đổi Na`- Ca”
D Giảm dòng CF ra ngoài tế bào
E Giảm hoạt động của bơm
Na” - KỲ
11 Nếu bệnh nhân có huyết áp
trung bình thập hơn bình thường
nhưng nhịp mạch cao hơn bình
thường , chân đóan nào sau đây sẽ
được chọn :
A Giảm thể tích máu
B Lo lắng
C Bệnh van tim
D Ting áp suất nội sọ
12 Sự lan truyền điện thé động
trong tìm nhanh nhất ở nơi nào
A Giai đoạn trơ tuyệt đối đài
B Điện thế động truyền quá chậm đọc theo mô dẫn truyền
để tái kích thích cơ
C Co thất chỉ có thể xây ra khi tim day mau _
D Nút xoang phát xung chậm
E Hệ thần kinh thực vật ngăn chặn sự lan truyền nhanh của
A Vị trí của tim trong lồng ngực
B Dẫn truyền nhĩ - thất
C Nhịp tim
D Co that tim
E Lưu lượng máu mạch vành
16 Khoảng cách P-R trong điện
tâm đề được đo như thế nào?
A Bất đầu sóng P đến bất đầu
sóng R
Trang 23
B, Bắt đầu sóng P đến bất đầu phức hợp QRS
C Bắt đầu sóng P đến chấm đứt phức hợp QRS
D Từ giữa sóng P đến bất đầu
phức hợp QRS
E Chấm dứt sóng P đến chấm
dứt phức hợp QRS
17 Thời gian bình thường của sóng
P trên điện tâm đồ là bao nhiêu? -
A.0,08-0,11 giây
B 0,05 - 0,08 giây
C 0,08 - 0,12 giây D.0,06 - 0,11 giây
E 0,05 - 0,10 giây
18 Định luật Starling ở tim
a Không có ở tim bị suy
b Không có trong khi vận động
© Giải thích việc tăng nhịp khi vận động
d Giải thích việc tăng cung
lượng tim xảy ra khi lượng máu về tăng
e Giải thích sự tăng cung lượng
tim khi kích thích thân kinh giao cảm đến tìm
19, Câu nào sau đây đúng với
khoảng cách P-R trên điện tâm đổ?
A Thay d6i với vị trí của điện cực
B Không có ý nghĩa sinh lý
C Thường dài khoảng 0,25 giây
D.Liên quan đến thời gian dẫn
21 Chọn chéo những câu sau :
— —— a Van giữa nhĩ ái và thất
trái
_— b Van giữa nhĩ phải và thất
— € Bưỗng bơm máu lên phổi _—_ d Buồng bơm máu đến động
Trang 24
23 Yến tố nào sau đây là chỉ số
chính của tiền tải?
A Thể tích máu
B Áp suất tĩnh mạch trung tâm
C Áp suất nền mao mạch phổi
D.Thể tích thất trái cuối tâm
B Lót mặt trong cơ tim
C Liên tục với lớp biểu bì lót các
25 Yếu tố nào sau đây là chỉ số
chính của hậu tải?
A.Áp suất thất trái cuối tâm
B Bơm máu nhanh
C Giữa tâm trương
D Giãn đồng thể tích
E Máu về thất nhanh
27 Câu nào sau đây đứng với tốc
độ bơm máu từ thất ra ngoài trong
29 Câu nào sau đây đúng với tốc
độ máu về tâm thất trong lúc tâm
Á Co đẳng trương
B Co đẳng trường (co đồng thể
tích)
Trang 25
Bộ môn Sinh Lý Học — Dai học Y Dược Tp.HCM
C, Giãn đẳng trường
D Giãn đẳng trương
E Không câu nào nêu trên là đúng
31 Các sợi cơ tim
A Nối nhau bằng các đĩa nỗi
B Tạo nên mạng lưới khi co thất
như một đơn vị chức năng
C C6 thời gian co thất và thời
gian trợ lâu hơn cơ xương
Ð Dẫn điện thế động qua nơi tiếp
hợp hở
E Có tất cả các yếu tố trên
32 Đóng van nhĩ - thất được khởi
đầu bởi quá trình nào sau đây?
A Co ahi
B Co that -
C Coco cột
D Giãn thất
E Áp suất máu trong tâm thất
cao hơn trong tâm nhĩ
33 Hiện tượng nào sau đây
Xây ra sau tiếng tim thứ nhất và
trước tiếng tim thứ hai?
A Giai đoạn tìm bơm máu
B Sóng P của điện tâm đồ
C Giãn đẳng trường
D Thu ahi
E Tim hút máu về
34 Dây thừng và cơ nhú trong tim
A Chịu trách nhiệm kết nối các
sợi cơ tim
D Giúp neo và che chở tim
E Tạo thành các van tim
3 Trong giai đoạn bơm máu, độ sai biệt áp suất là nhỏ nhất giữa hai
nơi nào sau đây?
A Béng mach phối và nhĩ trái -
B Thất phải và nhĩ phải
C Thất trái và động mạch chủ
Ð Thất trái và nhĩ trái
E Động mạch chu va mao mach
36 Buồng nào của tim có cơ tím
oxy đo được là 700 mL/phit, nông
độ oxy động mach phổi là ¡40 mi/ift máu và nông độ oxy động mạch cánh tay lâ 2!0 ml/lít máu
Vậy cung lượng tim là bao nhiêu?
Trang 26Bộ môn Sinh Lý Hoe = Dai hoe ¥ Duge TpHCM
E Nhánh phải của bó His
40 Lượng máu do tim bom ra
trong một nhịp có thê giảm bởi
nguyên nhân nào sau đây?
E Giảm áp suất máu
41 Khi vận động, chỉ sỐ nảo sau
C Dẫn truyền trong tim
D Bai tiét acetylcholine
E Bài tiết norepinephrine
44 Câu nào sau đây diễn tả đúng ảnh hưởng của hô hấp lên nhịp tìm?
A Nhịp tím giảm khi hít vào và tăng khi thở ra
B Nhịp tim tăng khi hít vào và giảm khi thở ra
€ Nhịp tìm tăng khi hít vào và tăng khi thở ra
Ð Nhịp tim giảm khi hít vào và
giảm khi thở ra E_ Không câu nào nêu trên là đúng
45 Tiếng tim gây ra do :
Trang 27Bộ môn Sinh Lý Học - Đại học Y Dược Tp.HCM
E Truyền điện thé động qua hệ
thống dẫn truyền
46 Phân xạ do thự thể ở thất có
tác dựng nào sau đây? -
A Giám nhịp tim và giảm kháng
E Không câu nào nêu trên là đúng
47 Nồng độ epinephrine trong máu
tăng, gây hậu quả nào sau đây? — -
A Giảm -lượng máu trong- một
` nhất
B Giảm nhịp tim
C Tăng cung lượng tim
D Giảm co thắt cơ tim ˆ
E Giảm dẫn truyền trong tìm
48, Nhịp tim và lực co bóp cơ tim
được điệu hòa bởi trung tâm tim
49 Ở người bình thường, lượng
mau do tim bom ra trong mot nhip sé
tăng trong điều kiện nào sau đây?
A Tăng kích thích giao cảm đến
tim -
27
B Tăng kích thích phó giao cảm đến tim _
C Giảm co thắt
D Giảm thể tích cuối tâm trương
E Phan xa 4p thy quan
30 Câu nào sau đây KHÔNG phải
là yếu tổ xác định lưa tượng máu?
A Độ sai biệt áp suất
`B Đường kính mạch máu -
€ Độ pH của máu
Ð Tổng kháng lực ngoại biên
E Sức đàn hồi thành động mạch 5i Phần ECO tương ứng với khử
B Số lượng tế bào máu
€ Hình dang té bảo máu
Trang 28Bộ môn Sinh Lý Học - Đại học Y Dược.Tp.HCNE
D.Lượng protein trong huyết
b Thất vượt quá áp suất trong nhĩ
c Nhĩ vượt quá áp suất trong thất
d Nhĩ vượt quá áp suất trong
Ð Nhiều sợi đàn hồi
E Nhiều đầu tận cùng thần kinh
Máu cung cấp cơ tim là đo
57 Yếu tổ nào sau đây sẽ làm
giảm áp suất đẩy (hiệu áp) ở động
E Tang co that co tim
88 Cơ ché Frank-Starling trong tim quan trọng
a Để giữ lượng máu bơm ra
bằng nhau từ hai thất
b Được dùng để tham khảo lực
co thất của nhĩ
c Hậu quả lả làm giảm nhịp tìm
d Lam mau tu trong phối
e ‘Lién quan đến lâm căng tế bảo
_co tim trong nhĩ
59 Tất cả các yếu tố sau đây đầu
làm tăng huyết áp động mạch,
NGOẠI TRỪ:
A Cung luong tim ting
B Khang hec ngoai bién ting
C Téng thé tich mau ting
D Sức đản hồi thành mach tang
61 Phần nào sau đây đại điện cho
đường dẫn truyền | tốt nhất của điện thế động qua hệ dẫn truyền ?
Trang 29Độ môn Sinh Lý Học ¬ Đại học Y Dược Tp.HCM
62 Tang thiét dién mach lớn nhất
ở nơi nào sau đây?
63 Noi nào sau đây chứa tỷ lệ phần
trăm lớn nhất của thể tích mau?
E Tiéu tinh mach va tinh mach
64 Câu nào sau đây đúng với hiện
tượng tự điều hòa do cơ ở mạch?
Á Khi áp suất truyền vào mạch
tăng, mạch co lại và ngược lại
B Khi áp suất truyền vào mạch
tăng, mạch giãn ra và ngược lại
29
C Khi áp suất truyền thay đổi,
không có phản ứng ở thành mạch
D Đáp ứng mạch lệ thuộc vào tế
bảo nội mô thành mạch
E Không câu nào nêu trên là đúng
65 Vũng than kinh nào sau đây có tham gia vào phản xạ vận mạch? A Vỏ não
dụng nào sau đây?
A Nhịp tim tăng, huyết áp tăng
B Nhịp tim chậm, gây giãn mạch
€ Nhịp tìm chậm, gây co mạch
D Nhịp tìm không thay đối, làm huyết áp tăng
E Nhịp tim tăng, gây co mạch
67 Phan nao sau đây khéng ding
liên quan đến giai đoạn đỗ đây thất
trong chy ky tim ?
Trang 30B6 mon Sinh Ly Hoe:
¡ học Y Dược TpHCM
68 Phản xạ hóa thụ quan gây tác
dụng nào sau đây?
69 Giảm áp suất trong xoang cảnh
sẽ làm giầm yếu tô nào sau đây?
70, Khi các áp thụ quan bị giảm
kích thích, tất cả các yếu tố sau đây
sẽ tăng, NGOẠI TRÙ:
A Cung lượng tim
B Nhịp tim
C Tổng kháng lực ngoại biên
ÐD Hoạt động thần kinh giao cam
E Hoạt động thần kinh phó giao
cam
T71 Tiên tải Ging hấu như là do
tăng yêu tô nào sau đây?
HƯỚNG DẪN: Dựa vào câu số | va
câu số 2, hãy chợn một trong những
câu trả lời A, B hoặc C sau đây:
A Nếu số I tăng thì số 2 tăng hoặc nếu số I giảm thì số 2 giảm
B Néu s6 1 ting thì số 2 giảm
hoặc nếu số | gidm thi số 2 tăng
C Nếu số 1 thay đổi, không làm ảnh hưởng đến số 2
hối sau đây bao gồm các câu trả lời
được đánh đấu bằng các chữ cái,
theo sau là các câu hỏi được đánh
số Với mỗi câu hỏi được đánh số hãy chọn cầu trả lời phù hợp nhất
Mỗi chữ có thể được đùng một
lấn, nhiền hơn một lần hay
không dàng lần nào
Câu bối 76 — 80
Các giai đoạn điện thế động của cơ
thất được trình bảy bing các chữ
A, B, C, D, E trên sơ đỗ sau đây, Ghép các sư kiện liệt kê cho phù
hợp với các giai đoạn tương ứng:
Trang 31
Độ môn Sinh Ly Hoc — Dai hoc Y Dược Tp.HCM
Millivalis
76 Kích hoạt kênh Na”
`7, “Tăng độ dẫn ion Ca”
78 Bất hoạt kênh Na”
79 Kich hoạt kênh K"
80 Giảm độ din K*
Câu bỗi 81 - 85
Ghép các sự kiện trong.chu kỳ tim
với các mốc thời gian trên đường -
cong áp suất dưới đây Nếu không
có mốc thời gian tương ứng với sự
kiện đã liệt kê, chọn E
Trang 32Bộ môn Sinh Lý Học = Dai hoc Ý Dược Tb/HCM ”
SINH LY HO HAP
1 Đường dẫn khí đơn thuần gồm
(những) cầu trúc nảo trong hình
sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A BS vo sống điều khiển cơ hô
B Được hệ giao cảm điều khiển” trực tiếp là duy nhất
cấu trúc nào sau đây?
câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A Chủ yến là máu đen từ tâm thất phải -
B, Chiếm toàn bộ cung lượng tim phải
C Thực hiện nhiệm vụ chủ yếu là
trao đôi khí để biển máu tĩnh mạch phối thành máu động mach phoi
D Sau khi trao đổi khí, về tim trái bằng lĩnh mạch phôi
32
Trang 337 Trong quá trình hô hấp bình
thường, khi cơ hít vào thư giãn,
phối đang ở mức nào sau đây?
A Thể tích khí lưu thông
B Thể tích khí dự trữ hít vào
C Thể tích khí cặn
D Dung tich hit vào
E Dung tích khí cặn cơ năng
8 Câu nào sau đây đúng với cơ
liên sườn ngoài?
A Cơ hít vào bình thường
10 Dưng tích khí cặn cơ năng
trong hình dưới đây là:
C.B+C
D.B+C+D E.C+D
11 Trong bảng hỗ hấp đồ trên khí lưu thông được biểu thị bằng chỉ số
nảo sau đây?
A.A B.B
cc D.A+B E.B+C
12 Ấp suất âm trong mang phổi
sẽ âm nhất khi thể tích phổi đang ở
mức nào sau đây?
13 Hô hấp ký đo được thể
tich/dung tích nào sau đây?
A Dung tich khỉ cặn
B Dung tích sống
C Khoảng chết
D Thể tích khí cặn cơ năng
E Tổng dung lượng phối
14 Giảm chất hoạt diện sẽ đưa
đến hậu quả nào sau đây
A Giâm sức căng bề mặt phế nang
B Giảm suất đàn của phối
C Giảm công hô hấp /
D Giam dich phi: trong phé nang
Trang 34
Bộ môn Sinh Lý Học
E Giảm sự dồn khí qua các phế
nang lớn từ các phê nang nhỏ
15 Câu nảo sau đây đúng với
16 Tổng dung lượng phối là tổng
của các thể tích nào sau đây?
17 Cau nao sau day dung với
dung tich cin co nang?
1§ Câu nào sau đẩy đúng khi so
sánh tỉ lệ thông khí — tưới máu (V/Q) ở định phối và đáy phổi?
B | Đình phối > đáy | Định phổi <
phôi đáy phối
+} C | Đỉnh phối < đây | Đình phổi >
phối đáy phôi
D | Đình phổi < đáy | Đình phổi <
phối đáy phôi
E Bink phi = ty Bink, padi =
19 Ở người bình thường hệ hô `
hấp được điều khiến chủ yêu qua
cơ chế :
A Thay đổi PCO; kích thích thụ,
thể hóa bọc trưng tâm
B Thay đổi PCO; kích thích thụ
thể hóa học ngoại biên
€ Thay đổi PO; kích thích thụ
thể hóa học ngoại biên và
trưng tâm
Ð Thay đổi PO; kích thích thụ
thể hóa học trung tâm
E Thay đổi PO, và PCO; kích
= 0,9%, SufHb = 0,1%, MetHb = 03% Độ bão hòa oxy theo ti lệ
{FO;Hb) của người này là:
Trang 35Bộ môn Sinh Lý Học — Đại học'Y Dược Tp.HCM
21 Yếu tố nào sau đây có thể làm
giảm thông khí phế nang nhưng
không làm thay đổi thông khí phút?
A Tân số hô hấp không thay đổi,
và giảm thể tích khí lưu thông
B Giảm tần số hô hấp và thể tích
khí lưu thông không thay đối
C Giám tần số hô hấp và tăng thể
tích khí lưu thông
D Tăng tần số hô hấp và giảm
thể tích khí lưu thông
E Tăng tần số hô hấp và thể tích
khí lưu thông thay không đối
22 Vị trí nào ở hình dưới có lưu
24 Một bệnh nhân gây mê đang
được thông khí cơ học (thở máy)
Các giá trị PaO; (PO; máu động ˆ
mạch), PaCO; (PCO; máu động
mạch), pH máu động mach đều bình thường, Nếu điều chỉnh máy thé dé giảm théng khi cho bénh nhân thì PaCO; và pH sẽ thay đổi như thế nào?
A PaCO; giảm, pH tăng
- B PaCO; giảm, pH bình thường
C PaCO; tăng, pH giảm
D PaCO; tăng, pH bình thường
hít vào của các vận động viên gần với giá trị nào sau đây nhất?
26 Một sinh viên rất lo lắng khi
thực tập Sinh Lý nên tăng tốc độ thông khí phế nang của mình lên,
Trang 36Bộ môn Sinh Lý Học ~ Dai hoc Y Duge Tp HCM>
nếu tốc độ chuyên hóa của sinh
viên này không đổi thì:
A pOz=95, pCO, =40, pH,O = 47
B pO.=46, pCO, =40, pH,O = 47
C pOs=100, pCO; = 4ó, pH¿O = 47
D p0.=95, pCO, = 46, pH,O = 47
E pO:=100, pCO = 40, pH,0 = 47
28 Tại một phòng cấp cứu tại
bệnh viện Đại Học Y Dược, một
bệnh nhân suy hô hấp được cho thở
oxy qua canula 5L/phút oxy
chiếm 40% khi hít vào Phân áp
riêng phần của oxy trong khí hít
vào của bệnh nhân này gần với giá
trị nào sau đây nhất?
đến tỉ lệ thông khí — tưới máu
(V/Q) của phôi như thể nào?
A V/Q tiễn đến 0
B V/Q tiến đến vô cực
C V/Q tiến đến ¡
Ð V/Q không đổi 'E, V/Q của phối trái bằng phối phải”
31 Diện tích màng phế nang mao mạch (m) ở người lớn bằng
khoảng bao nhiêu?
32 Khả năng khuếch tán của oxy
qua màng phế fang mao mach
(mL/phúVWmmHg) ở người bình thường bằng bao nhiêu?
A.021
B 2,1 C2
Đ.12
E 12
33 Vận tốc khuếch tán qua màng,
của một loại khí chịu các yếu tổ
ảnh hưởng nào sau đây?
Trang 37Bộ môn Sinh Lý Học ~ Dai học Y Dược Tp.HCM
D Ti 16 thuận với khoảng cách khuếch tán
E Tỉ lệ thuận với trọng lượng
sang Ð tương ứng với tình trạng
nảo sau đây?
C Tăng khả năng chuyên chờ
oxy cilia hemoglobin
D Giam kha nang chuyên chờ
oxy cla hemoglobin
E Hạn chế khả năng giao oxy
cho mô
37
36 Phần trăm hemoglobin bão
hòa với oxy sẽ tăng trong điều kiện
nao sau day?
ly oxy ~ hemoglobin của 3 người A,B,C
Phẫu căn bilo fabs ony
Điều nào sau đây đúng khi nói về ái
lực của hemoglobin với oxy trên 3 người này:
39 Sau khi đi qua mô, bình
thường lượng oxy được máu động
Trang 38Bộ môn Sinh Lý Học ~ Đại học Ý Dược Tp.HCM ˆ*
mach giao cho mô bằng bao nhiêu
lượng oxy chuyên chờ? -
40 Phân áp oxy ở gian dịch mô
bình thường bằng bao nhiêu? ˆ ˆ
phản ứng nào sau đây? l
A Kết hợp giữa nước và carbon
42 Khi PCO; trong máu tĩnh
mạch tăng, máu tinh mạch sẽ bị ảnh
hưởng như thê nào?
A Nông độ HCO;- trong máu giảm
B Nông độ H” trong bồng cầu giảm
c.co,- nhanh chóng được
chuyên thành ions bicarbonate chủ yêu trong huyệt tương
D Ion Cr (chloride) được khuếch tan vào hồng cầu
E CO; kết hop với protein huyết
tương tạo các hợp chất carbamine
CO; được chuyên chỡ trong
` máu chủ yêu đưới dạng nào sau đây?
A Héa tan trong huyết tương
B Kết hợp với hemoglobin
C Carbonic acid
D fon bicarbonate
E Kết hợp với protein huyết tương
45 Hoạt động của cơ quan cảm ứng bóa học trưng ương tăng khi nào?
A PaCO; máu não tăng
B PaCO; máu não giảm
C HCO; máu não tăng
Ð pH dịch não tủy tăng
E Lượng oxy máu não giảm
46 Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian cấu trúc nao sau day? ,
A Cảm thụ quan hóa học trung
B Trung tâm hồ hấp
Trang 39Bộ môn Sinh Lý Học - Đại bọc Ý Dược Tp.HCM
C Thể cảnh và thể đại động mạch
D Trung tâm kích thích hô hấp
E Trưng tâm hít vào
47 Neurons chính điều hòa hô
hấp thực hiện quá trình:
A Gửi những xung động đều
đặn đến cơ hít vào khi thở
bình thường
B Gửi những xung động tiêu đặn đến cơ thở ra khi thở bình thường
C Không bị ảnh hưởng bởi kích
„ thích của thụ thể đan : D.Không bị ảnh hưởng bởi
: những xung động từ vỏ não
E Nằntừ cầu não kéo đài đến
_hành não
48 Thy thể hóa học ở hành tủy
(medutla) bị kích thích trực tiếp bởi:
A CO; trong mau
B H trong máu C.H” trong địch não tủy có
nguồn góc từ CO; máu
D Giảm PO, trong mắn động mạch
E la PCO, trong mau dong
49 Một bệnh hân ng đụ ngần
mang tai có kẽm tốn thương đây
thân kinh thiệt hầu Phin xa hd bap
nào sau đây của bệnh nhân có thể
E Nhận tín hiệu từ phối qua dây DC
D Carbon dioxide (CO,)
E Carbonic acid (H2CO;)
HƯỚNG DẪN: Mỗi câu sau đây
có bốn câu trả lời trong đó có một
hay nhiều câu trả lời đúng Chọn
A Là một cầu trúc đàn hôi
Trang 40Bộ môn Sinh Lý Hoc
B.Có thể thay đổi kích thước
theo 3 chiêu
C Kin
D.C6 khuynh huéng xep vao
53 Phần nào sau đây KHÔNG
thuộc đoạn dẫn khí của cây khí
A Cơ hít vào bình thường
Đ Khi co lại thì hạ xuống
€ Khi di chuyển 1 em làm thay
đổi thể tích lồng ngực
khoảng 200 mL
D.Chiém khoảng một nửa sự
thay đôi thể tích long ngực
%6 (Các) Cơ hít vào gắng sức là
(các) cơ nào sau đây?
A Cơ liên sườn trong
B Cơ lệch, cơ răng trước, cơ ức
(các) cơ nào sau đây?
A Cơ liên sườn ngoài
B Cơ liên sườn trong
C Cơ lệch, cơ răng trước, cơ ức don chim
D Co thanh bụng trước
58 Khuynh hướng co xẹp của phối
là đo nguyên nhân nào sau đây?
A Các sợi đàn hồi ở khắp phối
B Cac sgi din hồi gây 1⁄3 lực
đàn hồi
C Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phê nang
D Bình thường phối ở trạng thái
xẹp do hai lực nói trên
39 Câu nao sau đây đúng vớt sức căng bê mặt của lớp dich lót phê nang?
A Được tạo thành do các phân từ năm ở bề mặt thoáng chịu lực
kéo xuống đưới
B Do sức hút của lớp dịch phía
đưới mạnh hơn
C Các phân từ nằm ở mặt thoáng
có khuynh hướng bị kéo
xuống, †ạo nên sức căng bé mat
D Sức hút của lớp khí phía trên znật thoáng yêu hơn
69 Chất hoạt điện làm giảm sức
căng bề mặt của lớp địch lót phế nang vì lý do nào sau đây?