1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Hóa Vô Cơ

15 431 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 124,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịchA. Mức độ phản ứng của các kim loại kiềm thổ với nước thay đổi như thế nào thứ tự: Be, Mg, Ca, Ba.. Kim l

Trang 1

CÂU HỎI MINH HỌA MÔN HÓA VÔ CƠ

(N ội dung chỉ mang tính chất tham khảo )

Mã đề cương chi tiết: TCDD085 Câu 1 Tính chất vật lý chung của kim loại là:

A Tính dẻo

B Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

C Tính ánh kim

D Tất cả đều đúng

Câu 2 Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A Tính oxi hóa

B Tính khử

C Tính acid

D Tính lưỡng tính

Câu 3 Tính chất hóa học chung của phi kim là:

A Tính oxi hóa

B Tính khử

C Tính base

D Tính lưỡng tính

Câu 4 Tính chất hóa học chung của khí hiếm là:

A Tính oxi hóa

B Tính khử

C Tính trơ

D Tính lưỡng tính

Câu 5 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất dùng làm dây tóc bóng đèn là

A Au

B W

C Pt

D Cr

Câu 6

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:

A Ag

B Fe

C Hg

D Cu

Câu 7 Kim loại dẫn điện tốt nhất là:

A Cu

Trang 2

B Mn

C K

D Ag

Câu 8 Kim loại mềm nhất trong các kim loại còn lại là:

A Au

B Fe

C Ag

D Pb

Câu 9 Để phân biệt các dung dịch NaCl, NaOH, NaBr đựng trong các lọ mất nhãn Dùng

thuốc thử là:

A Qùy tím

B Dung dịch BaCl2

C Dung dịch H2SO4

D Dung dịch AgNO3

Câu 10 Để phân biệt các dung dịch K2S, KOH, K2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn Dùng thuốc thử là:

A Qùy tím

B Dung dịch CuCl2

C Dung dịch HCl

D Dung dịch NaOH

Câu 11 Để phân biệt các dung dịch KCl, KBr, KI đựng trong các lọ mất nhãn Dùng thuốc

thử là:

A Dung dịch AgNO3

B Dung dịch HNO3

C Dung dịch Ba(OH)2

D Qùy tím

Câu 12 Những kim loại nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng

chảy?

A Li, Al, Ba

B Na, Fe, Cu

C K, Ca, Ag

D Ba, Al, Zn

Câu 13 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung

dịch?

A Al, Ba, Pb

B Zn, Fe, Cu

C K, Rb, Ag

D Cu, Al, Zn

Trang 3

Câu 14 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp dùng H2 khử các oxit của chúng ở nhiệt độ cao?

A Ca, Be, Ag

B Na, Ni, Cu

C Fe, Pb, Ag

D K, Li, Zn

Câu 15 Khi tham gia phản ứng hóa học, các nguyên tố kim loại kiềm có khuynh hướng:

A Nhận 1 electron

B Nhường 1 electron

C Nhận 1 proton

D Cho 1 proton

Câu 16 Phân biệt các bột kim loại Na, Li, K, Rb bằng cách:

A Hòa tan trong nước và quan sát màu dung dịch

B Đốt cháy và quan sát màu ngọn lửa

C Hòa tan trong nước và dùng quỳ tím nhận biết

D Dùng dung dịch acid sulfuric và quan sát màu dung dịch

Câu 17 Phản ứng giữa dung dịch CuCl2 và kim loại natri thu được sản phẩm là:

A NaCl, Cu(OH)2, H2

B NaCl, Cu

C NaCl, Cu, H2

D NaCl, Cu(OH)2, O2

Câu 18 Phản ứng giữa dung dịch FeCl2 và kim loại liti thu được sản phẩm là:

A LiCl, Fe

B LiCl, Fe(OH)2, H2

C LiCl, Fe, H2

D LiCl, Fe(OH)2, O2

Câu 19 Chọn phát biểu sai:

A Kim loại nhóm IIA còn gọi là kim loại kiềm thổ

B Tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở điều kiện thường

C Nguyên tử kim loại kiềm thổ có hai electron ở lớp ngoài cùng

D Kim loại kiềm thổ thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng hóa học

Câu 20 Mức độ phản ứng của các kim loại kiềm thổ với nước thay đổi như thế nào thứ tự:

Be, Mg, Ca, Ba?

A Tăng dần

B Giảm dần

C Khả năng phản ứng như nhau

D Không phản ứng với nước

Câu 21 Cho sơ đồ phản ứng:

Trang 4

Công thức hợp chất Y, Z lần lượt là:

A Ba (OH)2; BaCl2

B BaO; BaCl2

C Ba; Ba (OH)2

D Ba; BaO

Câu 22 Cho sơ đồ phản ứng:

Công thức hợp chất X, Y lần lượt là:

A CaO; Ca (HCO3)2

B CaO; Ca (OH)2

C CO2; Ca (HCO3)2

D CO2; Ca (OH)2

Câu 23 Cho kim loại nhôm vào các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, NaCl, KNO3, HNO3 đặc nguội Số phản ứng xảy ra là:

A 3

B 4

C 5

D 6

Câu 24 Có thể đựng dung dịch H2SO4 đặc nguội trong bình kim loại:

A Cu

B Ag

C Zn

D Al

Câu 25 Khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra

là:

A Có kết tủa trắng tạo thành, tan trong NaOH dư tạo dung dịch trong suốt

B Có kết tủa vàng, sau đó chuyển sang trắng

C Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi NaOH dư

D Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 26 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là:

A Có kết tủa trắng tạo thành, tan trong HCl dư tạo dung dịch trong suốt

B Có kết tủa vàng, tan trong HCl dư tạo dung dịch trong suốt

C Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi HCl dư

D Có kết tủa vàng, không tan trong HCl dư

Trang 5

Câu 27 Các mặt nạ phòng độc thường chứa chất nào sau đây?

A Than hoạt tính

B Sôđa

C Nhôm sunfat

D Muối ăn

Câu 28 Dẫn một luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp các oxit: CaO, K2O, CuO, FeO Chất rắn còn lại sau khi phản ứng xảy ra gồm có:

A Ca, K, Cu, FeO

B Ca, K, Cu, Fe

C CaO, K2O, Cu, Fe

D Ca, K2O, Cu, Fe

Câu 29 Ứng dụng nào sau đây không phải của silic?

A Làm thủy tinh

B Làm chất hấp phụ

C Làm chất bán dẫn

D Làm chất chữa cháy

Câu 30 Chọn phát biểu đúng:

A Silic là nguyên tố ở nhóm IVA trong bảng hệ thống tuần hoàn

B Silic đều có 4 electron ở lớp ngoài cùng

C Công thức oxi cao nhất của silic là SiO2

D Tất cả đều đúng

Câu 31 Để nhận biết ion

3

NO , dùng hóa chất là:

A Kim loại đồng

B Quỳ tím

C Kim loại đồng và acid HCl

D Dung dịch BaCl2

Câu 32 Để nhận biết ion photphat, dùng hóa chất là:

A Dung dịch NaOH

B Dung dịch AgNO3

C Dung dịch HCl

D Quỳ tím

Câu 33 Kim loại bạc phản ứng với dung dịch acid nào sau đây?

A HCl

B H2SO4 loãng

C H3PO4

D HNO3 loãng

Câu 34 Dung dịch HNO3 có tính chất gì?

A Tính acid và tính oxi hóa

Trang 6

B Tính acid và tính khử

C Tính khử và tính oxi hóa

D Tính lưỡng tính và tính háo nước

Câu 35 Điều chế oxi trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

B Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

C Điện phân nước

D Điện phân dung dịch NaOH

Câu 36 Cho ozon (O3) tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột, giấy sẽ xuất hiện:

A Màu vàng

B Màu xanh

C Màu đỏ

D Màu cam

Câu 37 Để phân biệt hai khí SO2 và NH3 dùng hóa chất là:

A Dung dịch HBr

B Dung dịch Ca(OH)2

C Dung dịch NaOH

D Dung dịch KCl

Câu 38 Acid nào sau đây được dùng làm khô các khí ẩm?

A HNO3 đặc

B HCl loãng

C H2SO4 đặc

D H2SO3 đặc

Câu 39 Phản ứng nào sau đây sai:

A

B

C

D

Câu 40 Sản phẩm của phản ứng giữa khí clo và dung dịch KOH loãng nguội là:

A KCl, KclO, H2O

B KCl, KclO3, H2O

C KCl, KclO, H2

D KCl, KclO3, H2

Câu 41 Sắp xếp các halogen theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần:

A I > F > Cl > Br

B F > Cl > Br > I

Trang 7

C I > Br > Cl > F

D Br > Cl > F > I

Câu 42 Nước Giaven có thành phần là:

A NaCl, NaClO, H2O

B NaCl, H2O

C NaClO3, H2O

D NaCl, NaClO3, H2O

Câu 43 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catot thu được:

A Na

B NaOH và H2

C H2

D Cl2

Câu 44 Hỗn hợp dạng bột gồm K, Fe, Al Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp này, ta

ngâm hỗn hợp trong dung dịch:

A Al(NO3)3 dư

B KNO3 dư

C Fe(NO3)2 dư

D HCl

Câu 45 Hòa tan FeO trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch X, thêm tiếp dung dịch KOH vào X thì thu được kết tủa là:

A Fe(OH)2

B FeSO4

C Fe2(SO4)3

D Fe(OH)3

Câu 46 Phản ứng nào sau đây hợp chất sắt III không thể hiện tính oxi hóa?

A

B

C

D

Câu 47 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A

B

C

D

Câu 48 Cho phương trình phản ứng:

Trang 8

Tổng hệ số cân bằng các chất trong phản ứng trên là:

A 65

B 69

C 73

D 80

Câu 49 Kim loại crom phản ứng với khí clo thu được muối X, phản ứng với HCl thu được

muối Y Công thức X, Y lần lượt là:

A CrCl2, CrCl3

B CrCl3, CrCl2

C CrCl, CrCl6

D CrCl6, CrCl

Câu 50 Cho từ từ đến dư dung dịch KOH và dung dịch CrCl2, hiện tượng quan sát được là:

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Có kết tủa xuất hiện và không tan trong KOH dư

C Có kết tủa xuất hiện và tan trong KOH dư

D Có khí bay lên

Câu 51 Kim loại không phản ứng với dung dịch acid HCl ở điều kiện thường là:

A Fe

B Cu

C Mn

D Cr

Câu 52 Hòa tan bột đồng trong dung dịch sắt (III) clorua thu được sản phẩm là:

A Fe, CuCl2

B Fe, CuCl

C FeCl2, CuCl2

D FeCl2, CuCl

Câu 53 Kim loại đồng không thể được tạo thành trong phản ứng:

A Điện phân dung dịch Cu(NO3)2

B Dùng carbon khử CuO ở nhiệt độ cao

C Dùng bạc khử dung dịch CuCl2

D Phản ứng nhiệt nhôm của CuO

Câu 54 Chọn phát biểu đúng:

A Các nguyên tố vi lượng là các kim loại có hàm lượng khoảng 0,01% trong cơ thể sinh vật

B Nguyên tố vi lượng rất cần thiết -hoc ơ thể sinh vật

C Khối lượng nguyên tố vi lượng cần cung cấp -hoc ơ thể người tính bằng µg

D Tất cả đều đúng

Trang 9

Câu 55 Các trường hợp thiếu đồng trong cơ thể có thể bị nhầm lẫn với trường hợp

A Thiếu vitamin A

B Thiếu vitamin B

C Thiếu vitamin C

D Thiếu vitamin D

Câu 56 Bệnh bứu cổ là do cơ thể thiếu nguyên tố vi lượng là:

A Iot

B Đồng

C Kẽm

D Sắt

Câu 57 Nguyên tố không được công nhận là vi lượng tố cần thiết -hoc ơ thể là:

A Kẽm

B Chì

C Đồng

D Sắt

Câu 58 Trong cơ thể người, nguyên tố không phải là nguyên tố vi lượng là:

A Sắt

B Coban

C Oxi

D Mangan

Câu 59 Myoglobin chứa khoảng 3-5% chất sắt của cơ thể chỉ có ở các cơ bắp, có vai trò:

A Dự trữ oxi (1)

B Kết hợp với chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cho hoạt động của cơ bắp (2)

C Kháng oxi hóa các cơ bắp (3)

D Cả (1) và (2) đúng

Câu 60 Hòa tan hoàn toàn 8,05 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 0,35 gam khí

Kim loại đó là:

A Li

B Na

C K

D Rb

Câu 61 Hòa tan hoàn toàn 3,35 gam hỗn hợp Li và Na (tỉ lệ mol 3:2) trong nước, thu được

một khí có khối lượng là:

A 0,125 gam

B 0,225 gam

C 0,45 gam

D 0,25 gam

Câu 62 Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp Li và K (tỉ lệ mol 1:1) trong nước, thu được

Trang 10

khí hydro có thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 4,48 lít

B 2,24 lít

C 8,96 lít

D 3,36 lít

Câu 63 Cho 16,44 gam một kim loại phản ứng với nước thu được 2,688 lít khí ở điều kiện

tiêu chuẩn Kim loại đó là:

A Na

B Ca

C Ba

B K

Câu 64 Điện phân nóng chảy muối clorua khan của kim loại kiềm thổ với điện cực trơ, sau

một thời gian điện phân, ở anot thoát ra 0,784 lít khí (đktc) và ở catot có 1,4 gam kim loại bám vào Công thức của muối clorua là:

A MgCl2

B BeCl2

C BaCl2

D CaCl2

Câu 65 Điện phân nóng chảy muối clorua khan của kim loại kiềm thổ với điện cực trơ, sau

một thời gian điện phân, ở anot thoát ra 0,56 lít khí (đktc) và ở catot có 0,6 gam kim loại bám vào Công thức của muối clorua là:

A MgCl2

B BeCl2

C BaCl2

D CaCl2

Câu 66 Hòa tan 6,75 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc dư, sau phản ứng thu được 0,375 mol khí SO2 Kim loại M là:

A Ag

B Al

C Fe

D Zn

Câu 67 Khối lượng khí hydro thu được khi hòa tan 5,4 gam nhôm trong 200ml dung dịch

KOH 1M là:

A 0,3 gam

B 0,6 gam

C 0,4 gam

D 0,8 gam

Trang 11

Câu 68 Hòa tan hết 32,4 gam Al vào dung dịch HNO3 đặc, thu được V lít khí NO2 (đktc)

sản phẩm khử duy nhất Giá trị V là:

A 80,64 lít

B 57,76 lít

C 67,2 lít

D 72,57 lít

Câu 69 Cho 8,1 gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3, thu được 0,1 mol khí X (sản phẩm khử duy nhất) Khí X là:

A N2

B NO2

C NO

D N2O

Câu 70 Một oxit có dạng RO2, trong đó oxi chiếm 72,73% về khối lượng Công thức oxit là:

A CO2

B SO2

C SiO2

D NO2

Câu 71 Để khử hoàn toàn 2,33 gam hỗn hợp ZnO, FeO, CuO cần 672ml khí CO (đktc)

Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

A 1,85 gam

B 1,73 gam

C 1,35 gam

D 2,11 gam

Câu 72 Để khử hoàn toàn 3,05 gam hỗn hợp ZnO, FeO, CuO cần 0,24 gam carbon Thể

tích khí (đktc) thu được sau phản ứng là:

A 672ml

B 448ml

C 336ml

Câu 73 Trộn 10ml dung dịch KOH 2M với 5ml dung dịch H3PO4 4M, công thức muối được tạo thành là:

A KH2PO4 (1)

B K2HPO4 (2)

C K3PO4 (3)

D Cả (2) và (3) đúng

Câu 74 Trộn 25ml dung dịch NaOH 1M với 5ml dung dịch H3PO4 2M, cô cạn dung dịch thu được muối có khối lượng là:

Trang 12

A 1,53 gam

B 3,55 gam

C 1,64 gam

D 4,1 gam

Câu 75 Trộn 15ml dung dịch NaOH 2M với 5ml dung dịch H3PO4 3M, cô cạn dung dịch thu được muối có khối lượng là:

A 4,26 gam

B 2,13 gam

C 1,64 gam

D 2,46 gam

Câu 76 Nhiệt phân hoàn toàn 73,5 gam KclO3 thì thể tích khí oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 20,16 lít

B 13,44 lít

C 6,72 lít

D 10,08 lít

Câu 77 Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

A 25 gam

B 30 gam

C 33,5 gam

D 26,5 gam

Câu 78 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH 1,5M thì khối lượng muối thu được là:

A 18 gam

B 23,7 gam

C 8,4 gam

D 11,06 gam

Câu 79.Nhiệt phân hoàn toàn 49 gam KClO3 thì thể tích khí oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 8,96 lít

B 13,44 lít

C 7,168 lít

D 10,752 lít

Câu 80.Hấp thụ hoàn toàn 7,84 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

A 69,9 gam

B 81,55 gam

Trang 13

C 75,95 gam

D 61,5 gam

Câu 81 Cho halogen X phản ứng hoàn toàn với 16,8 gam sắt đựng trong bình kín, phản

ứng xong thu được 48,75 gam muối Halogen X là:

A Clo

B Flo

C Brom

D Iot

Câu 82 Cho 15ml dung dịch NaI phản ứng với 20ml dung dịch AgNO3 3M, sau phản ứng thu được kết tủa, lọc kết tủa đem cân được 10,575 gam Nồng độ mol của dung dịch NaI là:

A 4M

B 3M

C 6M

D 2M

Câu 83 Trộn 50ml dung dịch NaI 2M với 30ml dung dịch AgNO3 3M, để yên cho phản ứng xảy ra Sau phản ứng thu được kết tủa có khối lượng là:

A 23,5 gam

B 18,8 gam

C 21,15 gam

D 16,45 gam

Câu 84 Cho 19,075 gam hỗn hợp A gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3

dư thì tạo ra 40,325 gam kết tủa Khối lượng NaCl trong hỗn hợp là:

A 8,775 gam

B 7,02 gam

C 5,85 gam

D 9,945 gam

Câu 85 Cho 32,475 gam hỗn hợp A gồm NaCl và KBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

thì tạo ra 64,075 gam kết tủa Khối lượng KBr trong hỗn hợp là:

A 11,9 gam

B 17,85 gam

C 23,8 gam

D 29,75 gam

Câu 86 Cho 10ml dung dịch KX 2,25M phản ứng với 15ml dung dịch AgNO3 1,5M, sau phản ứng thu được một kết tủa, lọc kết tủa đem cân được 4,23 gam X là nguyên tố:

A Clo

B Flo

C Brom

Trang 14

D Iot

Câu 87 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 31,6 gam crom (III) oxit bằng 6,75 gam nhôm

Đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì khối lượng crom được tạo thành là:

A 13 gam

B 10,4 gam

C 20,8 gam

D 6,5 gam

Câu 88 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 32 gam sắt (III) oxit bằng 13,5 gam nhôm Đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì khối lượng sắt được tạo thành là:

A 11,2 gam

B 22,4 gam

C 28 gam

D 14 gam

Câu 89 Điện phân 200ml dung dịch AgNO3 2M điện cực trơ, có màng ngăn Đến khi có khí thoát ra ở điện cực catot, thì khối lượng kim loại bám trên catot là:

A 21,6 gam

B 43,2 gam

C 32,4 gam

D 25,92 gam

Câu 90 Hòa tan 16,47 gam hỗn hợp gồm Fe và Zn trong dung dịch HCl dư, thấy thoát ra

6,048 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là:

A 31,3 gam

B 27,5 gam

C 15,24 gam

D 35,64 gam

Câu 91 Trộn 20ml dung dịch FeCl2 2M với 35ml dung dịch KOH 2M, thu được kết tủa trắng xanh Lọc kết tủa đem cân được:

A 3,6 gam

B 3,15 gam

C 4,28 gam

D 2,15 gam

Câu 92 Hòa tan 16,47 gam hỗn hợp gồm Fe và Zn trong dung dịch H2SO4 dư, thấy thoát ra 0,54 gam khí Phần trăm khối lượng sắt trong hỗn hợp ban đầu là:

A 40,8%

B 59,2%

C 43,7%

D 56,3%

Trang 15

Câu 93 Hòa tan hoàn toàn 18,48 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 dư, thu được 7,392 lít khí (đktc) Kim loại M là:

A Cu

B Cr

C Zn

D Fe

Câu 94 Hòa tan hoàn toàn 35,2 gam kim loại M trong dung dịch HCl dư, thu được 12,32 lít

khí (đktc) Kim loại M là:

A Cu

B Mn

C Zn

D Al

Câu 95.Oxi hóa 18,2 gam kim loại M bằng khí Cl2 dư Sau phản ứng thu được 55,475 gam muối clorua Kim loại M là:

A Al

B Cr

C Fe

D Sn

Câu 96.Trộn 20ml dung dịch FeCl2 2M với 40ml dung dịch KOH 2M, thu được kết tủa trắng xanh Lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn có khối lượng là:

A 4,8 gam

B 2,16 gam

C 3,2 gam

D 2,88 gam

-HẾT-

Ngày đăng: 20/04/2017, 18:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w